B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
QUY CH
Đào t o trung c p chuyên nghi p h chính quy
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 40/2007/QĐ-BGDĐTế
ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ưở
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Quy ch này quy đ nh đào t o trung c p chuyên nghi p h chính quyế
bao g m: t ch c đào t o; đánh giá h c ph n, thi k t thúc h c ph n thi t t ế
nghi p; đi u ki n công nh n, x p lo i và c p b ng t t nghi p. ế
2. Quy ch y áp d ng cho các tr ng ế ườ trung c p chuyên nghi p, các
tr ng đ i h c, cao đ ngườ và các c s go d c đào ơ t o trung c p chuyên
nghi p (sau đây g i t t là các tr ng) ườ th c hi n ch ng tnh giáo d c ươ
trung c p chuyên nghi p theo niên ch k t h p v i h c ph n. ế ế
3. Đào t o trung c p chuyên nghi p theo hình th c tích lu n ch th c
hi n theo quy đ nh c a Quy ch đào t o theo tín ch do B Giáo d c và Đào ế
t o ban hành.
Đi u 2. Ch ng trình giáo d c trung c p chuyên nghi p ươ
1. Ch ng trình giáo d c trung c p chuyên nghi p (sau đây g i t t ươ
ch ng trình) th hi n m c tiêu giáo d c trung c p chuyên nghi p; quy đ nhươ
chu n ki n th c, k năng, ph m vi c u trúc n i dung giáo d c trung c p ế
chuyên nghi p, ph ng pháp hình th c đào t o, cách th c đánh giá k t qu ươ ế
đào t o đ i v i m i môn h c, ngành h c, trình đ đào t o c a giáo d c trung
c p chuyên nghi p trong toàn khoá h c; b o đ m yêu c u liên thông v i các
ch ng trình giáo d c khác.ươ
1
2. Ch ng trình đ c các tr ng xây d ng trên cươ ượ ườ ơ s ch ng trình ươ
khung trung c p chuyên nghi p do B tr ng B Giáo d c Đào t o ban ưở
hành. M i ch ng trình khung t ng ng v i m t ngành đào t o c th . ươ ươ
3. Ch ng trình đ c c u trúc t các h c ph n thu c các kh i ki nươ ượ ế
th c, k năng: kh i ki n th c các môn văn hóa i v i đ i t ng t t nghi p ế ượ
trung h c c s ); kh i ki n th c các môn chung; kh i ki n th c, k năng các ơ ế ế
môn c s và chuyên môn. ơ
Đi u 3. Đ n v h c trình và h c ph n ơ
1. Đ n v h c trình đ n v đ c dùng đ tính kh i l ng h c t p c aơ ơ ượ ượ
h c sinh. M t đ n v h c trình đ c quy đ nh b ng 15 ti t h c lý thuy t; b ng ơ ượ ế ế
30 - 45 ti t th c hành, th o lu n, thí nghi m; b ng 45 - 60 gi th c t p, th cế
t p t t nghi p. M t ti t h c lý thuy t, th c hành có th i l ng 45 phút. ế ế ượ
2. H c ph n kh i l ng ki n th c, k năng t ng đ i tr n v n, ượ ế ươ
thu n ti n cho ng i h c tích lu ki n th c trong quá trình h c t p. H c ph n ườ ế
kh i l ng t 2 đ n 5 đ n v h c trình, đ c b trí gi ng d y tr n v n ượ ế ơ ư
phân b đ u trong m t h c kỳ. Ki n th c trong m i h c ph n t ng ng v i ế ươ
m t m c trình đ đ c k t c u riêng nh m t ph n c a môn h c ho c các ư ế ư
ph n trong t h p c a nhi u môn h c.
3. Có hai lo i h c ph n: h c ph n b t bu c và h c ph n t ch n.
a) H c ph n b t bu c là nh ng h c ph n ch a đ ng n i dung ki n th c ế
ch y u c a m i ch ng trình, b t bu c h c sinh ph i tích lũy; ế ươ
b) H c ph n t ch n nh ng h c ph n ch a đ ng n i dung ki n th c ế
c n thi t, h c sinh đ c t ch n theo h ng d n c a tr ng nh m đa d ng ế ượ ướ ườ
hoá h ng chuyên môn k năng ngh nghi p đ tích lũy đ s h c ph nướ
quy đ nh cho m i ch ng trình; ươ
Hi u tr ng các tr ng ho c Th tr ng các c s giáo d c có đào t o ưở ư ưở ơ
trung c p chuyên nghi p (sau đây g i chung Hi u tr ng) quy đ nh c th ưở
s ti t, s gi đ i v i t ng h c ph n phù h p v i đ c đi m c a tr ng. ế ườ
2
Ch ng IIươ
T CH C ĐÀO T O
Đi u 4. Kh i l ng ki n th c, k năng và th i gian đào t o ượ ế
1. Kh i l ng ki n th c, k năng th i gian ượ ế đào t o trung c p
chun nghi p tu thu c vào đ i t ng tuy n sinh nnh đào t o, c ư
th :
a) Th c hi n t ba đ n b n năm h c đ i v i ng i b ng t t ế ư
nghi p trung h c c s , v i kh i l ng ki n th c, k ng đào t o t 160 ơ ượ ế
đ n 190 đ n v h c trình, trong đó ph n ế ơ n i dung giáo d c chuyên nghi p
t l th i l ng dành cho d y th c hành, th c t p chi m t 50 % đ n 75 %; ượ ế ế
b) Th c hi n trong hai năm h c đ i v i ng i b ng t t nghi p ườ
trung h c ph tng ho c t ng đ ng, v i kh i l ng ki n th c, k năng ươ ươ ư ế
đào t o t 95 đ n 105 đ n v h c trình, trong đó ph n ế ơ n i dung giáo d c
chuyên nghi p có t l th i l ng dành cho d y th c hành, th c t p chi m t ượ ế
50 % đ n 75 %;ế
c) Th c hi n t m t đ n m t m r i đ i v i ng i có b ng t t ế ưỡ ườ
nghi p trung h c ph tng (ho c t ng đ ng) đ ng th i có b ng t t ươ ươ
nghi p ngành khác, trình đ trung c p chuyên nghi p tr lên, ho c có ch ng
ch t t nghi p s c p tr lên c a giáo d c ngh nghi p ( th i gian đào ơ
t o t m t năm tr lên và cùng nm ngành h c), v i kh i l ng ki n th c, ượ ế
k năng đào t o t 50 đ n 75 đ n v h c trình, trong đó ph n ế ơ n i dung giáo
d c chuyên nghi p t l th i l ng dành cho d y th c hành, th c t p ượ
chi m t 50 % đ n 75 %. ế ế
d) Th i gian t i đa hoàn thành ch ng trình bao g m th i gian quy đ nh ươ
cho ch ng trình giáo d c quy đ nh t i m c a, b, c đi u này c ng v i th i gianươ
t i đa h c sinh đ c phép t m ng ng h c quy đ nh t i kho n 3 Đi u 5 ượ
kho n 2 Đi u 6 c a quy ch này. ế
2. T ch c đào t o
Các tr ng t ch c đào t o theo khóa h c, năm h c và h c kỳ.ườ
3
a) Th i gian c a m t khoá h c đ c tính t khi nh p h c đ n khi ượ ế
hoàn tnh ch ng trình đào t o. Kươ hóa h c đ c thi t k theo quy đ nh hi n ượ ế ế
hành c a B Giáo d c và Đào t o.
b) M t năm h c hai h c kỳ chính, m i h c kỳ chính ít nh t 15
tu n th c h c t 2 đ n 3 tu n thi ế . M i tu n không b trí quá 30 ti t ế
thuy tế. Th i gian th c hành, th c t p, th c t p t t nghi p đ cnh theo gi , ượ
m i ngày không b trí quá 8 gi . Ngoài hai h c kỳ chính, Hi u tr ng th ưở
t ch c thêm m t h c kỳ ph đ h c sinh các h c ph n b đánh giá không
đ t trong năm h c đ c h c l i và thi l i. ượ
c) Căn c các ch ng trình đào t o, hi u tr ng l p k ho ch phân b ươ ưở ế
s h c ph n cho t ng năm h c, t ng h c kỳ.
Đ u khoá h c, nhà tr ng ph i thông báo cho h c sinh v quy ch đào ườ ế
t o; n i dung k ho ch h c t p c a các ch ng trình đào t o; n i dung ế ươ
ch ng trình đào t o cho t ng h c kỳ; danh sách các h c ph n b t bu c ươ
h c ph n t ch n, l ch thi, hình th c thi các h c ph n; quy n l i nghĩa v
c a h c sinh;
Tr c khi b t đ u m t kỳ h c, h c sinh ph i đăng v i nhà tr ngướ ườ
các h c ph n t ch n trong h c kỳ này. Nh ng h c sinh không đăng h c
các h c ph n t ch n thì ph i h c theo các h c ph n do nhà tr ng b trí. ườ
Đi u 5. Đi u ki n đ h c sinh đ c h c ti p, đ c ngh h c t m ượ ế ượ
th i, đ c t m ng ng ti n đ h c t p ho c b bu c thôi h c. ượ ế
Cu i m i năm h c, nhà tr ng căn c vào s h c ph n đã h c, đi m ườ
trung nh chung h c t p c a h c sinh trong năm h c đó, đi m c a t t c các
h c ph n đã h c tính t đ u khóa h c và k t qu rèn luy n c a h c sinh trong ế
năm h c đó đ xét vi c cho h c sinh đ c h c ti p, ượ ế đ c ngh h c t m th i,ượ
t m ng ng ti n đ h c ho c b bu c thôi h c. ế
1. H c sinh đ c h c ti p lên năm h c sau n u đ các đi u ki n ượ ế ế
d i đây:ướ
a) Có đi m trung bình chung h c t p c a năm h c đ t t 5,0 tr lên;
b) kh i l ng các h c ph n b đi m d i 5 tính t đ u khoá h c ượ ướ
đ n th i đi m xét không quá ế 20 đ n v h c trình;ơ
4
c) Không b k lu t m c đình ch h c t p th i h n ho c b bu c
thôi h c.
2. H c sinh th làm đ n đ ngh nhà tr ng cho phép đ c ngh h c ơ ườ ượ
t m th i và b o l u k t qu đã h c trong các tr ng h p sau: ư ế ườ
a) B m đau ho c b tai n n bu c ph i đi u tr th i gian dài xác
nh n c a c quan y t có th m quy n; ơ ế
b) nhu c u nhân. Tr ng h p này, h c sinh ph i h c ít nh t m t ườ
h c kỳ tr ng ph i đ t đi m trung nh chung các h c ph n tính t đ u ườ
khóa h c đ n th i đi m xét ế không d i 5,0. ư Th i gian ngh h c t m th i
nhu c u nhân ph i đ c tính vào th i gian h c chính th c t i tr ng c a ượ ườ
h c sinh quy đ nh t i đi m d kho n 1 Đi u 4 c a Quy ch này. ế
Các tr ng h p ngh h c t m th i khi mu n đ c tr l i ti p t c h cườ ượ ế
t p ph i g i đ n t i Hi u tr ng nhà tr ng ít nh t m t tu n tr c khi b t ơ ưở ườ ướ
đ u h c kỳ m i ho c năm h c m i.
3. H c sinh không thu c đ i t ng quy đ nh t i kho n 1 và kho n 4 c a ượ
Đi u này đ c quy n ượ t m ng ng ti n đ h c ế t p đ th i gian c ng c
ki n th c, c i thi n k t qu h c t p.ế ế
a) H c sinh không thu c đ i t ng u tiên trong đào t o đ c quy n ượ ư ượ
t m ng ng ti n đ h c đ c ng c ki n th c không quá hai năm trong toàn ế ế
khoá h c đ i v i các ch ng trình th i gian đào t o t ba đ n b n năm ươ ế
h c, không quá m t năm đ i v i các ch ng trình th i gian đào t o t m t ươ
đ n hai năm h c.ế
b) Trong th i gian ng ng h c, h c sinh ph i đăng h c l i các h c
ph n ch a đ t yêu c u n u là h c ph n b t bu c; đăng ký h c l i ho c có th ư ế
đăng h c chuy n qua h c ph n m i n u h c ph n t ch n đ m b o ế
đi u ki n tiên quy t theo quy đ nh t i ch ng trình khung trung c p chuyên ế ươ
nghi p do B Giáo d c Đào t o ban hành. Hi u tr ng xem xét b trí cho ưở
các h c sinh này đ c h c m t s h c ph n c a năm h c ti p theo n u h đ ượ ế ế
ngh .
5