
BÁO CÁO THỰC TẬP
GVHD: TRẦN THỊ NGỌC DIỆU 1
LUẬN VĂN
Đề tài: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI KCN
TÂN BÌNH

BÁO CÁO THỰC TẬP
GVHD: TRẦN THỊ NGỌC DIỆU 2
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH ............................................................ 4
1.1. Giới thiệu về công ty Tanimex ............................................................................................................ 4
1.2.2. Cơ cấu ngành nghề và lao động của KCN .................................................................................... 6
CHƯƠNG II: TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG KCN TÂN BÌNH ..... 8
2.1. Nhiệm vụ, chức năng của nhà máy .................................................................................................... 8
2.1.1. Nhiệm vụ ........................................................................................................................................ 8
2.1.2. Chức năng ...................................................................................................................................... 8
2.2. Thuận lợi và khó khăn của nhà máy ................................................................................................. 8
CHƯƠNG III: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI KCN TÂN BÌNH ...................... 10
3.1 . Đặc điểm, thành phần và tính chất nước thải .............................................................................. 10
Hiện trạng môi trường nước ............................................................................................................................. 11
3.3. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của nhà máy ............................................................................... 14
3.3.2. Thuyết minh ..................................................................................................................................... 16
3.4. Cấu tạo và chức năng từng công trình đơn vị ................................................................................ 17
3.4.1 Song chắn rác thô ................................................................................................................................... 17
3.4.2 Bể thu gom ............................................................................................................................................. 18
3.4.3 Thiết bị lọc rác tinh ................................................................................................................................ 19
3.4.5 Bể điều hòa ............................................................................................................................................. 21
3.4.6 Bể SBR (Sequencing Batch Reactor: bể phản ứng sinh học từng mẻ liên tục) ................................. 23
3.4.7 Bể khử trùng ........................................................................................................................................... 27
3.4.8 Bể nén bùn .............................................................................................................................................. 28
3.5.1. Vận hành hệ thống .......................................................................................................................... 30
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .......................................................................................................................... 37

BÁO CÁO THỰC TẬP
GVHD: TRẦN THỊ NGỌC DIỆU 3
KẾT LUẬN........................................................................................................................................................ 37
KIẾN NGHỊ ....................................................................................................................................................... 39

BÁO CÁO THỰC TẬP
GVHD: TRẦN THỊ NGỌC DIỆU 4
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH
1.1. Giới thiệu về công ty Tanimex
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH XUẤT NHẬP
KHẨU DICH VỤ VÀ ĐẦU TƯ TÂN BÌNH
Tiền thân là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu, được thành lập theo Quyết
định số 1920/QĐ – UB ngày 11 tháng 11 năm 1981 của Ủy ban Nhân dân quận Tân
Bình.
Năm 1992, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân
Bình được thành lập theo Quyết định số 218/QĐ – UB ngày 11 tháng 2 năm 1992 của Ủy
ban Nhân dân tp. Hồ Chí Minh.
Ngày 30 tháng 12 năm 2006, UBND tp. Hồ Chí Minh đã ban hành quyết định số
6686/QĐ – UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển công ty Sản xuất
kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thành công ty cổ phần Sản xuất
kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình.
Công ty chính thức đi vào hoạt động vào ngày 18 tháng 7 năm 2006 theo giấy
CNĐKKD số 4103005032 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tp. Hồ Chí Minh cấp.
Địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, P. 9, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (08) 8641885 – (08) 8644497
Fax: 84.8.8642060
Email: tanimex@hcm.vnn.vn
Văn phòng KCN Tân Bình:
Địa chỉ: 108 Tây Thạnh, P. 15, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (08) 8150073 – (08) 8161254 – (08) 8152435 – (08) 8152434
Fax: 84.8.8150074

BÁO CÁO THỰC TẬP
GVHD: TRẦN THỊ NGỌC DIỆU 5
Email: kcntanbinh@hcm.fpt.vn
1.2. Sự hình thành và phát triển của khu công nghiệp
1.2.1. Vị trí địa lý, địa hình
KCN Tân Bình cố tổng diện tích khoảng 105,95 ha thuộc 2 phường Tây Thạnh và Sơn
Kỳ, Quận Tân Phú – TPHCM
Vị trí khu đất như sau:
Cách trung tâm thành phố 10km.
Nằm gần sân bay Tân Sơn Nhất.
Cách cảng Sài Gòn 11 km theo đường vận chuyển container.
Cách xa lộ vành đai Quốc lộ 1A 600m.
Cách Quốc lộ 22 khoảng 4 km.
1.2.2. Cơ sở hạ tầng
Nguồn cung cấp điện
Nhằm đảm bảo nhà máy hoạt động được liên tục, KCN có 2 nguồn cung cấp điện:
Trạm Tân Bình 1 nằm trong KCN: 110/22 KWV – 2 x 40 KVA.
Đường dây dự phong Hóc Môn và Vinatexco từ trạm 110/15 KW Bà Quẹo.
Nguồn cung cấp nước
Để đáp ứng đa tối nhu cầu về nước của các doanh nghiệp, KCN sử dụng 2 hệ thống cung
cấp nước:
Công ty khai thác và xử lý nước ngầm TP: 50.000m3/ngày đêm.
Hệ thống nước sông Sài Gòn: 300.000m3/ngày đêm.
Hệ thống cấp nước nội bộ KCN: 6.000m3/ngày đêm.
Hệ thống giao thông
Tổng chiều dài các tuyến đường trong KCN với các loại đường có lộ giới từ 16m-
32m được trải bê tong nhựa nóng và nối trực tiếp với xa lộ vành đai (QL 1A), Quốc lộ
22, tải trọng H.30.
Khu phụ trợ KCN

