Quy trình thực hiện đăng ký m nnh đào tạo trình đ trung cấp chuyên nghiệp:
7.1. Trình tthực hin:
- Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật
- c 2: Nộp h sơ trc tiếp tại B phận tiếp nhn tr kết qu của S Giáo dục
Đào to (số 56, đường Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa).
Công chc tiếp nhận hsơ kim tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:
+ Hsơ đầy đủ, hợp l thì viết Phiếu nhn hồ sơhẹn ngày trả kết quả.
+ Hsơ thiếu, hoặc không hợp lt viết Phiếu hướng dẫn làm li hsơ.
- Bước 3: Phòng GDTXCN nhận h sơ, kim tra ni dung và hình thc của h sơ theo
mu đăng ký m ngành đào tạo (xem Phlục).
+ Nếu h sơ chưa đạt yêu cầu, trong thi hn 5 ngày làm việc k t ngày nhận h sơ
chuyển đến phải gi văn bn thông báo cho s bsung chnh sa, hoàn chnh h sơ theo
quy định.
+ Nếu h sơ đạt yêu cu, Phòng GDTXCN hn ngày tr kết qu trong thời hn không quá
15 ngày m việc kể từ khi nhận được hsơ hợp lệ.
* Trường hợp phải thẩm định các điu kiện đảm bảo chất lượng đào to ca sở đào to,
Phòng GDTXCN ch trì phối hp vi các phòng chc ng tiến nh thm định. Thời
gian thm định phải thông báo trước cho cơ s đào tạo.
* Nếu kết qu thm đnh cho thấy s đào tạo không đ điu kin đảm bo chất lượng
đào tạo, Phòng GDTXCN tr li h sơ thông báo cho s đào to biết trong thời hạn 5
ngày làm việc ktừ khi có kết quả thẩm đnh.
* Nếu kết qu thm đnh cho thy s đào tạo đủ điu kin đảm bảo chất lượng, thi
hạn trả kết quả không quá 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả thẩm đnh.
- Bước 4: Nhận kết qu ti B phn tiếp nhận tr kết qu ca S Giáo dục Đào to
(số 56, đường Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa).
+ Người nhn kết qu phải mang theo Phiếu nhn h sơ; trường hợp mt phiếu nhận hồ
sơ thì phải xut trình Giy chng minh nhân dân.
+ Công chc tr kết qu kiểm tra Phiếu nhận h sơ hoặc Giy chng minh nhân n; yêu
cầu người nhn kết qu vào S theo i tr kết quả; trao kết qu cho người nhận.
7.2. Cách thức thực hin: Trc tiếp ti trsm việc Sở Giáo dục và Đào tạo
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Tthứ hai đến thsáu ( trừ ngày L,Tết)
+ Sáng từ 7 giờ 30 đến 10 giờ 30 phút,
+ Chiu từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 pt.
7.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a. Thành phần hồ sơ:
1. T tnh đăng m ngành đào to (mu s 2);
Ni dung T trình: gii thiu v cơ s đào tạo; tên ngành hoc chuyên ngành định m, phân
ch ngn gn nhu cu th trường lao động; cơ hi vic làm cho người tt nghiệp; quá trình
xây dng chương trình; chun b các điều kin v cơ s vt cht giáo viên; quy mô tuyn
sinh d kiến.
2. Đ án án m ngành đào to bao gm:
a) Chương trình đào tạo trung cp chuyên nghiệp (mu s 4);
b) Chương trình môn hc thuc ngành đào to (mu s 5);
c) Các điều kiện đảm bo chất lượng giáo dục:
- Danh ch giáo viên tham gia đào to (mu s 6);
- H sơ trích ngang ca giáo viên thỉnh giảng (mu s 7);
- Bảng kê c s vt cht phc v cho hot động giáo dc (mu s 8).
d) Ph trương đề án:
- Hợp đồng giáo viên thỉnh giảng;
- Hợp đồng liên kết với các đối tác khác (nếu có). Các bn hp đồng có xác nhn ca n
trường (nếu ph trương có từ 3 văn bản trlên thì lập bảng kê).
Đề án m ngành được đóng bìa và có dấu giáp lai ( Bìa đề án mu số 1).
b. Slượng hồ sơ: 02 b
7.4. Thi hạn giải quyết: 30 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l .
7.5. Đối tượng thực hin thtục hành chính: Tổ chức
7.6. Cơ quan thực hin thtc hành chính:
a/ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: SGD&ĐT
b. Cơ quan hoặc người thẩm quyn được u quyn hoặc phân cấp thc hin: Phòng
Giáo dục Thường xun và Chuyên nghiệp S Giáo dục và Đào tạo
c/ Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: SGD&ĐT
d/ Cơ quan phối hợp: Phòng GD&ĐT huyện, th, thành ph
7.7. Kết quthực hiện thtục hành chính: Văn bản chấp thun, Quyết đnh.
7.8. Lệ phí: Không
7.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Mẫu 1: Bìa Đề án m ngành đào tạo
Mẫu 2: Ttnh đăng ký m ngành đào tạo
Mẫu 4: Chương trình đào tạo TCCN
Mẫu 5: Chương trình chi tiết các học phần
Mẫu 6: Danh sách giáo viên tham gia đào to
Mẫu 7: Hsơ trích ngang của giáo viên thnh ging
Mẫu 8: Bảng kê sở vật chất
Mẫu được Ban hành theo Công văn s 2065/BGD&ĐT-GDCN ngày 17/3/2006 của B
GD&ĐT v việc hướng dẫn mở ngành đào tạo trung cấp chuyên nghiệp.
7.10. Yêu cu, điều kiện thực hin thtục hành chính:
1. Chương trình đào to trung cp chuyên nghip
- Tên gi ngành đào tạo ngành đào tạo phải phù hợp vi danh mục giáo dc, đào to
do Nhà nước ban hành. Trường hợp s đào tạo muốn đăng m ngành mi chưa có
trong danh mục giáo dục, đào tạo thì không ghi ngành đào tạo.
- Ghi thời gian đào tạo (tháng) đối vi các đối tượng người học khác nhau theo quy
đnh ti chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp chương trình khung
ngành.
- Thi lượng chương trình phân phi thi gian cho các hoạt động dy, học ngoi
khóa tuân theo quy đnh ti chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp, chương
trình khung ngành. Nhng ngành đào tạo chưa chương trình khung, s đào to t xây
dng chương trình trình B Giáo dục Đào tạo thẩm đnh trước khi chấp thuận đăng
ký m ngành đào tạo.
- Chương trình đào tạo phải gii thiệu cho người học biết v văn bằng đạt được sau khi học
xong chương trình, khái quát ni dung học tập (v lý thuyết, thc hành), nhng li ích mà
chương trình mang li cho người học v phm chất đạo đức, kiến thc, k năng, cơ hội
việc m học tập nâng cao.
- Chương trình phải th hiện mục tiêu đào to theo các chun kiến thc, k năng và ti độ,
đạo đức nghề nghiệp người học đạt được sau khi kết thúc chương trình.
- T l thời ng dành cho dy học thuyết trong khong t 25 đến 50 phần trămnh
cho dy thc hành tương ng trong khong 75 đến 50 phần trăm tng thi lượng
chương trình tùy theo ngành đào tạo không k đến thi gian ngoại khóa, thi gian ngh
hè, nghl, nghỉ tết và lao động công ích.
- Nội dung chương trình phi p hợp với mục tiêu đào tạo, ti trng dy, học của giáo
viên và học sinh. Ni dung chương trìnhc môn học hoặc các học phn (sau đây gọi
môn học) phi hiện đại, cập nhật kế tha được kiến thc, kinh nghim ca người học
phi đảm bảo kh ng liên thông vi các chương trình đào tạo c bc học sau.
- Thi lượng c môn học, phương pháp dạy học, phương pháp thì kim tra đánh g
phải nhất quán vi nhau để đạt được mục tiêu đào tạo.
- Kế hoạch thc hin chương trình đào tạo phi th hiện phân b thời gian cho các hoạt
động, các môn học thi lượng học tập phù hợp vi đối tượng người học, đảm bảo tải
trọng học tập n đều trong suốt khóa học, liệt n c môn thì tốt nghiệp, hình thc
và thi gian thi.
- Môn thì tốt nghiệp, hình thc thi gian thì phải nhm đánh giá mc độ đạt được
tiêu đào tạo của người học sau khi kết thúc chương trình.
- Nhng người tham gia y dng chương trình của trường phải các giáo viên trung
cấp chuyên nghip, ging viên trường đại học kinh nghim v nhng môn học liên
quan trong chương trình, đại diện ngành kinh tế (doanh nghiệp), nhà qun giáo dc
chuyên gia v xây dng chương trình. Tng s giáo viên, ging viên của trường không
vượt quá 2/3 tng s các thành viên tham gia xây dng chương trình.
- Chương trình trước khi đăng phi ý kiến của Hi đồng thm đnh chương trình do
Hiệu trưởng hoặc người đứng đầu cơ s đào tạo thành lp.
2. Chương trình môn học, phương pháp dy hc và đánh giá
- Chương trình môn hc phi c thhóa mc tiêu, ni dung, phương pháp thc hin chương
trình giáo dc trung cp chuyên nghip ( xem Ph lục).
- Tên gi môn hc phi chính xác, phù hp vi ni dung môn học.
- Tổng s tiết kế hoch thi gian thc hin ni dung chương trình môn hc phi thống
nht vi kế hoạch thc hin chương trình đào tạo.
- Mc đích ca môn hc th hin k vọng người hc đạt được v nhn thc, kỹ năng và
thái độ (mc độ hiu biết, vn dụng các k năng, thay đổi hành vi thái độ) sau khi kết thúc
môn học.
- Chương trình môn hc phi quy định nhng điều kin tiên quyết, nêu vn tt ni dung
chính, t l hc thuyết thc hành (thc tp), phương pháp dy, học, hình thc thì
kim tra và cách cho đim.
- Phương pháp dy, hc thì kim tra đánh giá phi phát huy tính tích cc, ch động
ca ngưi hc và phù hp vi tính cht ca môn học.
- Chương trình môn hc phi ghi đề cương chi tiết môn hc gm mục đích và nhng
ni dung chính.
- Chương trình môn hc phi ghi tên trang thiết b, phương tin phc v, vt tư chính
phc v cho vic dy và hc (lý thuyết và thc hành).
- Chương trình môn hc phi quy đnh yêu cu đối vi giáo viên v trình độ, năng lc
chuyên môn, kinh nghim ging dạy, kinh nghim thc tế sn xut (trong trưng hp cn
thiết), kiến thc tin học, ngoi ng.
- Ngun tài liu tham kho dùng cho môn hc phi gm nhng tài liu cp nhật, gn vi ni
dung môn học. Ngun i liu tham kho có th gồm các giáo trình xut bn bằng tiếng
Việt, tiếng Anh (hoc tiếng nước ngoài khác) phi ghi tên giáo trình, tác gi, m xut
bn và nhà xut bản. Nếu nguni liu tham kho tInternet phi ghi rõ địa ch truy cp
vào Website.
- Chương trình môn hc do c giáo viên b môn xây dng trên cơ s chương trình khung
ngành đào to để đảm bo s thống nhất.
3. Đội ngũ giáo viên
- Giáo viên dy ti s đào tạo trung cp chuyên nghiệp phi trình độ t đại học tr
lên chng ch bi dưỡng nghiệp v sư phm theo quy đnh của BGDĐT (trnhng
giáo viên tt nghiệp đại học sư phm).
- Giáo viên dy ti cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp được phânng dạy theo đúng
ngành hoặc chuyên ngành được đào tạo.
- Đối vi nhng ngành k thuật công nght lngười học trên mt giáo viên tối đa 22;
đối với c ngành n li (tr một s ngành ngh thut, th dc th thao) t lệ người học
trên một giáo viên ti đa là 28.
- Slượng giáo viên thnh ging không vượt quá 30 phn trăm tng s giáo viên hữu
giảng dạy trong ngành đào to đnh mở.
- Cơ s đào tạo trung cấp chuyên nghiệp phải kết hợp đồng vi các giáo viên thnh
giảng. Ni dung hợp đồng th hiện cam kết thc hiện quyn, nghĩa v trách nhiệm của
mỗi n.
4. Cơ s vật chất
- Cơ s đào tạo phải đảm bo đủ din tích phòng học cho người học theo ngành đào tạo.
Đối vi png học thuyết đảm bảo diện tích trung bình ti thiểu cho mỗi người học
1,8m
2
(không k một s ngành đặc thù thuộc nhóm ngành n hóa-ngh thut).
- Chủng loi, s lượng, chất ng trang thiết b phương tiện dy học p hợp với nội
dung và phương pháp dạy học.
- Tvin trường phải đảm bảo đủ giáo trình và sách tham khảo cho người học.
- Trường hợp s đào tạo không đủ trang thiết b học tập có th liên kết, hợp tác vi
doanh nghiệp, bệnh viện, trường học và t chc kinh tế khác để đảm bảo điu kin thc
hành cho người học.
(Quy định tn theo ng văn s 2065/BGD&ĐT-GDCN ngày 17/3/2006 ca B Giáo dục
và Đào to vviệc ng dẫn m ngành đào tạo trung cấp chun nghip).
7.11. Căn cứ pháp lý ca thtc hành chính:
- Công văn s 2065/BGD&ĐT-GDCN ngày 17/3/2006 của B Giáo dục Đào tạo về
việc hướng dẫn m ngành đào tạo trung cp chuyên nghiệp.
- Quyết định s 463/ UBND ngày 15 tháng 03 năm 2011 của UBND tnh PYên,
V/v: ban hành Quy đnh chc ng, nhim vụ, quyn hạn cơ cấu t chc của Sở Giáo
dục và Đào tạo Phú Yên./.