QUY TRÌNH
KỸ THUẬT CỦA ĐIỀU DƯỠNG
NĂM 2026
MỤC LỤC
STT
Tên quy trình
Số trang
01.
Kỹ thuật cho bệnh nhân uống thuốc
01
02.
Kỹ thuật tiêm thuốc
05
03.
Kỹ thuật tiêm truyền dung dịch
16
04.
Kỹ thuật truyền dịch bằng máy truyền dịch
20
05.
Kỹ thuật truyền thuốc bằng bơm tiêm điện
22
06.
Kỹ thuật truyền máu
24
07.
Kỹ thuật tiêm Vắc xin
28
08.
Kỹ thuật thở oxy
29
09.
Kỹ thuật Phun khí dung
34
10.
Kỹ thuật đặt ống thông dạ dày
39
11.
Kỹ thuật rửa dạ dày
42
12.
Kỹ thuật hút đàm nhớt
47
13.
Kỹ thuật lấy đờm, phân, mủ để thử nghiệm
51
14.
Kỹ thuật lấy máu xét nghiệm
53
15.
Kỹ thuật thụt tháo
57
16.
Kỹ thuật thông tiểu thường
59
17.
Kỹ thuật thông tiểu liên tục
62
18.
Kỹ thuật chăm sóc ngừa loét tỳ
67
19.
Kỹ thuật chăm sóc răng miệng người bệnh hôn mê
70
20.
Kỹ thuật chuẩn bị bệnh nhân trước mổ
71
21.
Kỹ thuật chuẩn bị giường đợi người bệnh sau giải phẫu
75
22.
Kỹ thuật quy trình lau mát hạ sốt
76
23.
Kỹ thuật đo các chỉ số sinh tồn
78
24.
Kỹ thuật sơ cứu vết thương phần mềm
83
25.
Kỹ thuật thay băng vết thương thường
85
26.
Kỹ thuật cắt chỉ vết khâu
89
27.
Kỹ thuật thay băng vết thương nhiễm có dẫn lưu
92
28.
Kỹ thuật thay băng vết thương nhiễm khuẩn
95
29.
Kỹ thuật băng cuộn
99
30.
Kỹ thuật sơ cứu vết thương phần mềm
101
31.
Kỹ thuật cố định tạm thời xương cánh tay
103
32.
Kỹ thuật cố định tạm thời xương cẳng tay
106
33.
Kỹ thuật cố định tạm thời xương đùi
107
34.
Kỹ thuật cố định tạm thời xương cẳng chân
110
35.
Kỹ thuật thay băng va rửa vết thương sạch
111
36.
Kỹ thuật chăm sóc ngừa loét tỳ đè
112
37.
Kỹ thuật kỹ thuật rửa tay
113
38.
Kỹ thuật rửa tay thủ thuật
115
39.
Kỹ thuật rửa tay vô khuẩn ngoại khoa
116
40.
Kỹ thuật mang găng và tháo găng
118
41.
Quy trình tiếp nhận bệnh nhân tại khoa cđha
121
42.
Kỹ thuật đo điện tâm đồ
122
43.
Kỹ thuật chụp X Quang
124
44.
Quy trình chống nhầm lẫn trẻ sơ sinh
125
45.
Quy trình xử trí tích cực giai đoạn III
127
46.
Quy trình chăm sóc thiết yếu bà mẹ và trẻ sơ sinh trong và ngay
sau sanh
131
47.
Quy trình kỹ thuật tắm – chăm sóc rốn bé hằng ngày
135
48.
Quy trình tư vấn gdsk sản khoa
138
49.
Quy trình chiếu đèn vàng da cho trẻ sơ sinh
142
50.
Quy trình chiếu đèn vàng da cho trẻ sơ sinh
144
51.
Quy trình kỹ thuật tập vận động
145
52.
Quy trình kỹ thuật điều trị đèn hồng ngoại
146
53.
Quy trình kỹ thuật kéo giãn cột sống thắt lưng
147
54.
Quy trình kỹ thuật kéo giãn cột sống cổ
148
55.
Quy trình kỹ thuật bấm huyệt
149
56.
Quy trình kỹ thuật điện châm
150
1
1. KỸ THUẬT CHO NGƯỜI BỆNH UỐNG THUỐC
I. MỤC ĐÍCH:
-
Đem thuốc vào cơ thể người bệnh bằng đường miệng một cách an toàn và hiệu quả.
II. CHỈ ĐỊNH:
-
Cho tất cả người bệnh có y lệnh dùng thuốc qua đường uống.
III. NHẬN ĐỊNH NGƯỜI BỆNH:
-
Tuổi: già, trẻ.
-
Số lượng và loại thuốc.
-
Cơ địa có dị ứng với chất gì?
IV. CHUẨN BỊ NGƯỜI BỆNH:
-
Đối chiếu đúng người bệnh.
-
Giải thích cho người bệnh hiểu để hợp tác.
-
Tư thế người bệnh thích hợp.
V. DỤNG CỤ:
-
Thuốc theo y lệnh.
-
Ly đựng thuốc.
-
Bình đựng nước uống.
-
Dụng cụ đo lường: ly có khắc độ, muỗng ăn canh, muỗng cà phê, ống đếm giọt. ống hút.
-
Phiếu cho thuốc.
-
Cưa ống thuốc nếu cần.
-
Túi đựng đồ dơ.
-
Mâm.
VI. DỌN DẸP DỤNG CỤ:
-
Huỷ phiếu thuốc hoặc để phiếu thuốc vào ô giờ cho thuốc lần sau.
-
Rửa sạch tất cả các dụng cụ bằng nước và xà bông, lau khô và trả về chỗ cũ.
VII. GHI HỒ SƠ:
-
Ngày giờ cho người bệnh uống thuốc.
-
Tên, liều lượng và đường dùng thuốc.
-
Phản ứng của người bệnh (nếu có).
-
Trường hợp không thực hiện được: người bệnh vắng mặt, người bệnh nôn ói,
người bệnh từ chối không uống thuốc
-
Họ, tên và chữ ký của người điều dưỡng cho thuốc.
VIII. AN TOÀN NGƯỜI BỆNH
NGUY CƠ – TAI BIẾN
Giảm tác dụng của thuốc
IX. XỬ TRÍ TÌNH HUỐNG:
TÌNH HUỐNG
2
NB nôn ói nhiều lần sau khi ăn