B CÔNG TH NG ƯƠ
TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCMƯỜ
KHOA CÔNG NGH TH C PH M
NG D NG CÔNG NGH SINH H C TRONG CÔNG NGH
TH C PH M
Đ tài 5: QUY TRÌNH S N XU T XANTHAN GUM
GVHD: Nguy n Th Thu Sang
Nhóm 2_l p 11CDTP1
Nguy n Th Ph ng Dung ươ 3005110049
Nguy n Th Thùy D ng ươ 3005110041
Nguy n Th Oanh 3005110218
Võ Lan Ph ngươ 3005110228
Huỳnh Th Ph ng Dung ươ 3005110047
Tp.HCM, tháng 6 năm 2014
L i m đ u
Xanthan gum là m t polysaccharide đ c sinh t ng h p t vi sinh v t. Có nhi u lo i ượ
polysaccharide đ c sinh t ng h p b i vi sinh v t nh alginate, curlane, dextran,ư ư
gellan, glucan, pullulan xanthan. Trong s nh ng lo i y thì xanthan gum có vai
trò v t tr i h n b i có tính đ nh h ng, ng d ng nhi u.ượ ơ ướ
Đ i v i ngành th c ph m, nh ng nhu c u v gum t nhiên đang có xu h ng gi m ướ
xu ng, trong khi đó xanthan l i có xu h ng tăng. Đ hi u h n v tính ch t, ng ướ ơ
d ng các c ch t ng h p n xanthan gum nhóm chúng em xin đ c tìm hi u ơ ế ượ
v “Quy trình s n xu t xanthan gum”.
Tuy nhiên v i s l ng kh ng l các ki n th c đã bi t nên vi c l a ch n nh ng ượ ế ế
ki n th c nào phù h p s không tránh kh i nh ng thi u sót. Nhóm chúnng em r tế ế
mong nh n đ c nh ng ý ki n đóng góp c a cô, đ l n sau nhóm em vi t ti u lu n ượ ế ế
đ t k t qu cao h n. ế ơ
M c l c
Quy trình s n xu t xanthan gum nhóm 2
1. T ng quan v xanthan gum
1.1. Gi i thi u v xanthan gum
1.1.1. Khái nim
Xanthan gum là mt polysaccharide được s dng như mt ph gia th c phm
cht điu chnh l uư biến. sn phm lên men c a glucose và saccharose
bi vi khun Xanthomonas campestris.
Xanthomonas campestris loi vi khun gây ra bnh m c đen trên ci, hoa lơ c
loi rau lá mng khác.
1.1.2. L ch s ra đ i c a xanthan gum:
ch đây rt lâu, con ngưi đã tìm hiu được rng các loài Xanthomonas
th sn xut ra nhng khi sn st.
Cui năm 1950, xanthan đã được phát minh ti Northern Reaseach Center
(NRRC), Peoria, Illinois.
Allene Rosalind Jeanes cng s ca bà Vi n Nông Nghip Hoa Kỳ
(U
n i t
e d S t
a t
e s D e p a r t
m e
n t
o
f A g r
i c u
l t
u r e
) đã t ch c cuc kim tra các loài vi sinh
vt kh năng sn xut ra các loi gum tan trong nước, trong s đó, xanthan
mt polysaccharide tng hp bng phương pháp sinh hc mà tim năng ng
dng rt ln so vi các loi gum tan trong nước được sn xut bng phương
pháp t nhiên.
Đu nhng năm 1960, xanthan tr thành sn phm thương mi bi công ty
Kelco vi tên thương mi Kelzan (theo W h i s t
l e r
) nhưng không thích hp cho
thương mi mãi đến năm 1964.
Năm 1969, xanthan đã được t ch c FDA (the American Food and Drug
Administration) cho phép s dng làm ph gia th c phm sau nhng nghiên c u
th nghim trên đng vt. Nó được phép s dng c nước: Hoa Kỳ, Canada,
Châu Âu (1982). S kí hiu E415.
c công ty sn xut xanthan ni tiếng: Merck, Pfizer Kelco c a Mĩ,
Rhône Poulenc và Sanofi-Elf c a Pháp, Jungbunzlauer c a Úc.
Quy trình s n xu t xanthan gum nhóm 2
1.1.3. C u to và tính ch t
1.1.3.1.C u t o
1.1.3.2.C u t o phân t
Xanthan bao gm nhng cm 5 gc đường được lp li, mi cm gm 2
gc đưng D - glucose, 2 gc đường D - mannose, 1 gc đường D - glucoronate
các gc acetate, pyruvate vi s lượng thay đi.
Mi cm đơn v ca mch chính trong chui polysaccharide bao gm các gc
β D glucose, liên kết vi nhau bng liên kết β 1, 4 glycoside. Yếu t này ging
vi cu trúc c a cellulose.
Mch nhánh gm 1 gc glucoronate nm gi a liên kết vi 2 gc
mannose. V trí th nht c a gc D-glucoronate liên kết vi v trí th hai ca 1 gc
D - mannose, còn v tth tư c a g c D-glucoronate liên kết vi v tth nht c a
mt gc mannose khác.
Mch nhánh liên kết vi mch chính ti v trí th 3 trên gc cellulose c a
mch chính v trí th nht trên gc mannose c a m ch nhánh.
Khong mt n a s gc mannose cui nhóm acid pyruvic liên kết do
nhóm ketal to vòng ti v trí 4 – 6 trên gc mannose
Gc mannose còn li liên kết vi mt acetyl ti v trí th 6.
Xanthan gum cũng ch a các ion dươnga tr mt như là Na, K.
Mch nhánh và mch thng xon cht vi nhau to thành hình dng bn cht
H ìn h
1.1: C u trúc m t đơn v cu xanthangum
1.1.3.3. Kh i l ng phân ượ t :
th t 0.9 triu đến 1.6 triu Dalton, nó ph thuc vào ngun vi sinh vt
Quy trình s n xu t xanthan gum nhóm 2
điu kin th c hin quá trình lên men.
Đôi khi khi lượng phân t xanthan cũng có th lên đến 13 - 50 triu Dalton.
nh 1.2. c u t o c a xanthan gum
1.1.3.4. Tr ng thái pn t :
Xanthan là phân t sinh hc xon đôi nhưng không đi xng nhau.
Mch nhánh và mch thng xon cht vi nhau to thành hình dng bn cht.
c phân t th co li hình xon c p hình thành nên cu trúc đc
quánh, khi gp mt s điu kin s b dui m ch làm thay đi tính cht.
Mch chính được mch bên bo v nên làm cho xanthan tương đi bn vi
acid, kim enzyme.
1.1.3.5. Thành ph n c u t o
Acid pyruvic mt thành phn rt quan trng do tác đng đến kh năng
hòa tan trong nước c a polymer. Thành phn acid pyruvic trong xanthan khác nhau
ph thuc o chng Xanthomonas campestris (có nhng chng sn xut ra hàm
lượng acid pyruvic rt cao, nhng chng li sn xut ra vi hàm lượng rt thp),
điu kin lên men và điu kin thu hi sn phm.
B ng 1.1 Thành ph n % ca D glucose, D – mannose, D glucuronic acid,
pyruvate, acetate trong polysaccharide do mt s ch ng vi khu n khác nhau t o ra.
Vi khun
D -
D-
D
Pyruva
Aceta