
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
S : 04/2009/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
TP. H Chí Minh, ngày 20 tháng 01 năm 2009ồ
QUY T Đ NHẾ Ị
V chính sách h tr chuy n đ i ngh cho ng i nghèo đang s d ng lo i ề ỗ ợ ể ổ ề ườ ử ụ ạ
ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch trên đ a bàn thành phươ ệ ố ự ế ị ố
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Ngh quy t s 32/2007/NQ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2007 c a Th t ng Chính phứ ị ế ố ủ ủ ướ ủ
v m t s gi i pháp c p bách nh m k m ch tai n n giao thông;ề ộ ố ả ấ ằ ề ế ạ
Căn c Ch th s 1405/CT-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2008 c a Th t ng Chính ph vứ ỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề
vi c ti p t c th c hi n qu n lý xe công nông, xe c gi i ba bánh, xe thô s ba, b n bánh theo quyệ ế ụ ự ệ ả ơ ớ ơ ố
đ nh t i Ngh quy t s 32/2007/NQ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2007 và Ngh quy t s 05/2008/NQ-CPị ạ ị ế ố ị ế ố
ngày 04 tháng 02 năm 2008 c a Chính ph ; ủ ủ
Nh m h tr cho các đ i t ng thu c h nghèo đang s d ng các lo i ph ng ti n xe ba,ằ ỗ ợ ố ượ ộ ộ ử ụ ạ ươ ệ
b n bánh t ch có đi u ki n chuy n đ i ngành ngh khác, lo i ph ng ti n khác nh m ti p t c nố ự ế ề ệ ể ổ ề ạ ươ ệ ằ ế ụ ổ
đ nh đ i s ng, v n lên thoát nghèo;ị ờ ố ươ
Xét đ ngh c a S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i t i Công văn s 7594/LĐTBXH-VPBề ị ủ ở ộ ươ ộ ạ ố
ngày 19 tháng 12 năm 2008,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề V đ i t ng đ c h trề ố ượ ượ ỗ ợ
Ng i nghèo (có mã s h nghèo giai đo n 2 c a thành ph ) đ c y ban nhân dân ph ng -ườ ố ộ ạ ủ ố ượ Ủ ườ
xã, th tr n kh o sát và l p danh sách xác nh n, đang s d ng lo i ph ng ti n xe ba, b n bánh t chị ấ ả ậ ậ ử ụ ạ ươ ệ ố ự ế
đ làm ph ng ti n m u sinh trên đ a bàn thành ph .ể ươ ệ ư ị ố
Đi u 2.ề V chính sách h trề ỗ ợ
1. Chính sách h tr không hoàn l i, bao g m:ỗ ợ ạ ồ
a) H tr đào t o ngh đ gi i quy t vi c làm ho c chuy n đ i ngh .ỗ ợ ạ ề ể ả ế ệ ặ ể ổ ề
b) H tr ban đ u cho h nghèo và h c n chu n ngheo (có mã s ) (g i t t là h tr banỗ ợ ầ ộ ộ ậ ẩ ố ọ ắ ỗ ợ
đ u).ầ
c) H tr 100 (m t trăm) xe g n máy hai bánh cho h nghèo khó khăn nh t, có thu nh p t 5ỗ ợ ộ ắ ộ ấ ậ ừ
tri u đ ng/ng i/năm tr xu ng.ệ ồ ườ ở ố
2. Chính sách h tr cho vay v n lãi su t u đãi và có bù lãi su t cho ng i vay: ỗ ợ ố ấ ư ấ ườ
a) H tr v n vay mua s m ph ng ti n làm ăn sau khi h c ngh (máy móc thi t b ) ho cỗ ợ ố ắ ươ ệ ọ ề ế ị ặ
chuy n đ i ngh .ể ổ ề

b) H tr v n vay mua xe hai ho c b n bánh đ c phép l u hành theo quy đ nh (thay th xeỗ ợ ố ặ ố ượ ư ị ế
t ch cũ) đ làm ph ng ti n làm ăn (v n chuy n khách ho c hàng hóa).ự ế ể ươ ệ ậ ể ặ
c) H tr v n vay đ tham gia làm vi c có th i h n n c ngoài.ỗ ợ ố ể ệ ờ ạ ở ướ
Đi u 3.ề V m c h tr , ngu n kinh phí và ph ng th c th c hi nề ứ ỗ ợ ồ ươ ứ ự ệ
1. Đ i v i chính sách h tr không hoàn l i:ố ớ ỗ ợ ạ
a) V m c h tr :ề ứ ỗ ợ
- H tr đào t o ngh : Áp d ng m c h tr đào t o ngh cho ng i nghèo theo ch ngỗ ợ ạ ề ụ ứ ỗ ợ ạ ề ườ ươ
trình xóa đói gi m nghèo thành ph , m c h tr đ c căn c theo giá h c phí c a c s đã đăng kýả ố ứ ỗ ợ ượ ứ ọ ủ ơ ở
v i c quan qu n lý nhà n c v đào t o ngh , nh ng t i đa không quá 3.600.000 đ ng/ng i/khóaớ ơ ả ướ ề ạ ề ư ố ồ ườ
đ i v i khóa đào t o trung c p và s c p (k c đào t o lái xe ho c chuy n đ i h ng c a b ng láiố ớ ạ ấ ơ ấ ể ả ạ ặ ể ổ ạ ủ ằ
xe đ chuy n đ i ngh ).ể ể ổ ề
- H tr ban đ u: M c h tr là 7.000.000 đ ng/h nghèo có ph ng ti n xe. Đ i v i tr ngỗ ợ ầ ứ ỗ ợ ồ ộ ươ ệ ố ớ ườ
h p h nghèo có nhu c u v n l n h n m c h tr ban đ u đ t ch c s n xu t-kinh doanh d ch v ,ợ ộ ầ ố ớ ơ ứ ỗ ợ ầ ể ổ ứ ả ấ ị ụ
s đ c vay v n b sung t ngu n Qu Xóa đói gi m nghèo ho c vay t Ngân hàng Chính sách xãẽ ượ ố ổ ừ ồ ỹ ả ặ ừ
h i t i đ a ph ng và đ c h ng d n chính sách h tr bù lãi su t trong th i gian 3 năm.ộ ạ ị ươ ượ ướ ẫ ỗ ợ ấ ờ
- H tr 100 xe môtô hai bánh đ làm ph ng ti n sinh s ng cho 100 h nghèo khó khăn cóỗ ợ ể ươ ệ ố ộ
thu nh p th p bình quân t 5 tri u đ ng/ng i/năm tr xu ng (15 tri u đ ng/xe Honda Wave ậ ấ ừ ệ ồ ườ ở ố ệ ồ α theo
m u thi t k do Công ty Honda Vi t Nam s n xu t) (100 h nghèo này s không nh n h tr banẫ ế ế ệ ả ấ ộ ẽ ậ ỗ ợ
đ u).ầ
b) Ngu n kinh phí th c hi n:ồ ự ệ
- Ngu n ngân sách thành ph c p cho vi c h tr đào t o ngh nh m chuy n đ i ngh vàồ ố ấ ệ ỗ ợ ạ ề ằ ể ổ ề
h tr xe môtô hai bánh cho 100 h nghèo có thu nh p bình quân t 5 tri u đ ng/ng i/năm trỗ ợ ộ ậ ừ ệ ồ ườ ở
xu ng.ố
- y ban nhân dân qu n - huy n đ c cân đ i s d ng ngu n ngân sách đ a ph ng và tỦ ậ ệ ượ ố ử ụ ồ ị ươ ổ
ch c v n đ ng t các m nh th ng quân đ th c hi n vi c h tr ban đ u (7.000.000 đ ng/h ) choứ ậ ộ ừ ạ ườ ể ự ệ ệ ỗ ợ ầ ồ ộ
s ng i nghèo (h nghèo) có s d ng xe ba, b n bánh làm ph ng ti n m u sinh, nh m giúp h tố ườ ộ ử ụ ố ươ ệ ư ằ ọ ổ
ch c s n xu t - kinh doanh d ch v n đ nh cu c s ng thoát nghèo b n v ng.ứ ả ấ ị ụ ổ ị ộ ố ề ữ
c) Ph ng th c th c hi n:ươ ứ ự ệ
- V đào t o ngh : Vi c t ch c d y ngh cho đ i t ng quy đ nh t i Đi u 1 do các c sề ạ ề ệ ổ ứ ạ ề ố ượ ị ạ ề ơ ở
d y ngh thu c y ban nhân dân qu n - huy n t ch c th c hi n (các trung tâm d y ngh , cácạ ề ộ Ủ ậ ệ ổ ứ ự ệ ạ ề
tr ng ngh , các doanh nghi p có ch c năng đào t o ngh gi i quy t vi c làm). ườ ề ệ ứ ạ ề ả ế ệ
- V h tr ban đ u cho h nghèo: Do y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n l p danh sáchề ỗ ợ ầ ộ Ủ ườ ị ấ ậ
h nghèo thu c đ i t ng th c hi n đ án trình y ban nhân dân qu n - huy n xét duy t h tr .ộ ộ ố ượ ự ệ ề Ủ ậ ệ ệ ỗ ợ
- V h tr 100 xe cho h nghèo có thu nh p d i 5 tri u đ ng/ng i/năm: Giao y banề ỗ ợ ộ ậ ướ ệ ồ ườ Ủ
nhân dân ph ng - xã, th tr n l p danh sách h nghèo thu c đ i t ng th c hi n đ án đ ngh yườ ị ấ ậ ộ ộ ố ượ ự ệ ề ề ị Ủ
ban nhân dân qu n - huy n có ý ki n trình y ban nhân dân thành ph xem xét và phê duy t (thôngậ ệ ế Ủ ố ệ
qua Th ng tr c Ban ch đ o Xóa đói gi m nghèo và Vi c làm thành ph t ng h p và đ xu t).ườ ự ỉ ạ ả ệ ố ổ ợ ề ấ
2. Đ i v i chính sách cho vay v n u đãi: ố ớ ố ư
a) Đ i v i h nghèo có mã s (h kh u KT1, KT2, KT3) đ c h tr vay v n t Qu xóa đóiố ớ ộ ố ộ ẩ ượ ỗ ợ ố ừ ỹ
gi m nghèo (g i t t là Qu 140), m c vay t i đa không quá 50 (năm m i) tri u đ ng/h . Ngoài ra,ả ọ ắ ỹ ứ ố ươ ệ ồ ộ
h nghèo có thành viên đi làm vi c có th i h n n c ngoài đ c vay v n t ch ng trình xu tộ ệ ờ ạ ở ướ ượ ố ừ ươ ấ
kh u lao đ ng c a Ngân hàng Chính sách xã h i v i m c vay t i đa không quá 30 (ba m i) tri uẩ ộ ủ ộ ớ ứ ố ươ ệ
đ ng/h .ồ ộ
b) Ngu n v n vay: T Qu xóa đói gi m nghèo và các ch ng trình vay qu c gia v vi c làm,ồ ố ừ ỹ ả ươ ố ề ệ
cho vay h nghèo và xu t kh u lao đ ng c a Ngân hàng Chính sách xã h i.ộ ấ ẩ ộ ủ ộ
c) M c h tr lãi vay: ứ ỗ ợ

- Đ i v i h nghèo vay v n t ngu n Qu xóa đói gi m nghèo, đ c ngân sách thành phố ớ ộ ố ừ ồ ỹ ả ượ ố
h tr lãi vay 4%/năm trên s d n th c t . Ph n chênh l ch v i lãi su t th c vay, h nghèo t trỗ ợ ố ư ợ ự ế ầ ệ ớ ấ ự ộ ự ả
là 2%/năm; th i gian h tr lãi vay là 03 năm.ờ ỗ ợ
- Đ i v i h vay v n c a Ngân hàng Chính sách xã h i (t các ch ng trình qu c gia vố ớ ộ ố ủ ộ ừ ươ ố ề
vi c làm, cho vay h nghèo và xu t kh u lao đ ng) đ c ngân sách thành ph h tr lãi vay v i m cệ ộ ấ ẩ ộ ượ ố ỗ ợ ớ ứ
5,8%/năm trên s d n th c t . Ph n chênh l ch v i lãi su t th c vay h t tr là 2%/năm; th iố ư ợ ự ế ầ ệ ớ ấ ự ộ ự ả ờ
gian h tr lãi vay là 03 năm.ỗ ợ
d) Ph ng th c th c hi n cho vay:ươ ứ ự ệ
- Đ i v i Qu 140: Ban ch đ o Xóa đói gi m nghèo và vi c làm ph ng - xã, th tr n th cố ớ ỹ ỉ ạ ả ệ ườ ị ấ ự
hi n các th t c gi i ngân v n vay trên c s đ n vay v n c a h đ c th m đ nh và phê duy t.ệ ủ ụ ả ố ơ ở ơ ố ủ ộ ượ ẩ ị ệ
- Đ i v i v n vay thu c các ch ng trình qu qu c gia v vi c làm, cho vay h nghèo vàố ớ ố ộ ươ ỹ ố ề ệ ộ
xu t kh u lao đ ng: Ngân hàng Chính sách xã h i Chi nhánh thành ph th c hi n các th t c gi iấ ẩ ộ ộ ố ự ệ ủ ụ ả
ngân v n vay trên c s d án vay v n c a h đ c c quan có th m quy n th m đ nh và phêố ơ ở ự ố ủ ộ ượ ơ ẩ ề ẩ ị
duy t.ệ
đ) Thanh toán ph n h tr lãi vay do S Tài chính tr c ti p c p phát: ầ ỗ ợ ở ự ế ấ
- Đ i v i h gia đình vay v n Qu 140: Hàng quý, y ban nhân dân qu n - huy n t m ngố ớ ộ ố ỹ Ủ ậ ệ ạ ứ
ngân sách qu n - huy n đ chi tr ph n h tr lãi vay cho Qu Xóa đói gi m nghèo c a Ban ch đ oậ ệ ể ả ầ ỗ ợ ỹ ả ủ ỉ ạ
Xóa đói gi m nghèo và Vi c làm ph ng - xã, th tr n n i cho h vay v n. Vi c chuy n tr ph n hả ệ ườ ị ấ ơ ộ ố ệ ể ả ầ ỗ
tr lãi vay do S Tài chính thành ph chuy n đ n y ban nhân dân qu n - huy n theo k ho ch 6ợ ở ố ể ế Ủ ậ ệ ế ạ
tháng/l n và th c hi n quy t toán theo quy đ nh.ầ ự ệ ế ị
- Đ i v i h gia đình vay v n ch ng trình qu c gia v vi c làm, cho vay h nghèo, xu tố ớ ộ ố ươ ố ề ệ ộ ấ
kh u lao đ ng thu c Ngân hàng Chính sách xã h i: S Tài chính tr c ti p c p phát cho Ngân hàngẩ ộ ộ ộ ở ự ế ấ
Chính sách xã h i Chi nhánh thành ph theo k ho ch 6 tháng/l n và th c hi n quy t toán theo quyộ ố ế ạ ầ ự ệ ế
đ nh.ị
Đi u 4.ề V t ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i (Th ng tr c Ban ch đ o Xóa đói gi m nghèo vàở ộ ươ ộ ườ ự ỉ ạ ả
Vi c làm) ch u trách nhi m:ệ ị ệ
a) Ph i h p v i y ban nhân dân qu n - huy n l p k ho ch tri n khai th c hi n đ án vố ợ ớ Ủ ậ ệ ậ ế ạ ể ự ệ ề ề
c ch chính sách h tr và bi n pháp t ch c chuy n đ i ngh cho ng i s d ng ph ng ti n xeơ ế ỗ ợ ệ ổ ứ ể ổ ề ườ ử ụ ươ ệ
ba, b n bánh t ch đ c y ban nhân dân thành ph phê duy t.ố ự ế ượ Ủ ố ệ
b) Theo dõi, ki m tra vi c th c hi n vi c đào t o ngh , gi i quy t vi c làm và cho vay v nể ệ ự ệ ệ ạ ề ả ế ệ ố
đ i v i s đ i t ng trên, đ m b o đúng ch đ , chính sách và th i gian th c hi n theo quy đ nh.ố ớ ố ố ượ ả ả ế ộ ờ ự ệ ị
c) H ng d n các qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n t ch c xét duy t cho vay Qu xóa đóiướ ẫ ậ ệ ườ ị ấ ổ ứ ệ ỹ
gi m nghèo theo nhu c u vay c a đ i t ng đ chuy n đ i ngành ngh phù h p.ả ầ ủ ố ượ ể ể ổ ề ợ
d) Gi i thi u các c s đào t o ngh lái xe đào t o ngh cho các đ i t ng có nhu c u h cớ ệ ơ ở ạ ề ạ ề ố ượ ầ ọ
và thi l y b ng lái xe phù h p.ấ ằ ợ
đ) Ch trì và ph i h p v i Ngân hàng Chính sách xã h i chi nhánh thành ph t ch c th mủ ố ợ ớ ộ ố ổ ứ ẩ
đ nh và xét duy t d án vay v n.ị ệ ự ố
2. S K ho ch và Đ u t ch u trách nhi m:ở ế ạ ầ ư ị ệ
a) Cân đ i ngu n kinh phí và trình y ban nhân dân thành ph ghi b sung ch tiêu k ho chố ồ Ủ ố ổ ỉ ế ạ
v n năm 2009 và các năm v sau cho các ngu n qu đ th c hi n đ án.ố ề ồ ỹ ể ự ệ ề
b) Ch trì, ph i h p v i S Tài chính cân đ i kinh phí h tr lãi vay theo ch tiêu y ban nhânủ ố ợ ớ ở ố ỗ ợ ỉ Ủ
dân thành ph giao hàng năm.ố
c) Theo dõi, giám sát k t qu ho t đ ng c a đ án th c hi n chính sách h tr và chuy nế ả ạ ộ ủ ề ự ệ ỗ ợ ể
đ i ngh cho ng i s d ng ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch .ổ ề ườ ử ụ ươ ệ ố ự ế
3. S Tài chính ch u trách nhi m:ở ị ệ

a) Ph i h p v i S K ho ch và Đ u t cân đ i kinh phí h tr lãi vay theo ch tiêu y banố ợ ớ ở ế ạ ầ ư ố ỗ ợ ỉ Ủ
nhân dân thành ph giao hàng năm.ố
b) Ph i h p v i S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i h ng d n y ban nhân dân qu n -ố ợ ớ ở ộ ươ ộ ướ ẫ Ủ ậ
huy n v qu n lý, s d ng và quy t toán các ngu n kinh phí đ c c p phát đ th c hi n đ án.ệ ề ả ử ụ ế ồ ượ ấ ể ự ệ ề
c) Theo dõi vi c c p phát, giám sát vi c chi tiêu, thanh quy t toán tài chính theo lu t đ nh.ệ ấ ệ ế ậ ị
C p b sung v n cho Qu qu c gia v vi c làm nh m b o đ m ngu n v n th c hi n theo k ho chấ ổ ố ỹ ố ề ệ ằ ả ả ồ ố ự ệ ế ạ
năm 2009 và các năm v sau c a các Qu này. ề ủ ỹ
4. Ngân hàng Chính sách xã h i Chi nhánh thành ph ch u trách nhi m:ộ ố ị ệ
a) Ph i h p v i S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i th m đ nh và xét duy t d án, chu nố ợ ớ ở ộ ươ ộ ẩ ị ệ ự ẩ
b ngu n v n đ gi i ngân.ị ồ ố ể ả
b) Ch đ o đi u hành các phòng Giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i qu n - huy n th cỉ ạ ề ị ộ ậ ệ ự
hi n gi i ngân d án, thu h i n , lãi và x lý n theo đúng quy đ nh.ệ ả ự ồ ợ ử ợ ị
c) Ph i h p v i S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i, S Tài chính, S K ho ch và Đ u tố ợ ớ ở ộ ươ ộ ở ở ế ạ ầ ư
t ng h p các tr ng h p b r i ro đ báo cáo, đ xu t trình y ban nhân dân thành ph x lý theoổ ợ ườ ợ ị ủ ể ề ấ Ủ ố ử
quy đ nh.ị
d) Giám sát tình hình th c hi n cho vay v n, t ng h p báo cáo đ nh kỳ tháng, quý, 6 thángự ệ ố ổ ợ ị
và hàng năm v y ban nhân dân thành ph và các s ngành liên quan.ề Ủ ố ở
5. y ban nhân dân qu n - huy n có trách nhi m:Ủ ậ ệ ệ
a) Giao cho Ban Xóa đói gi m nghèo và Vi c làm qu n - huy n ch u trách nhi m t ch cả ệ ậ ệ ị ệ ổ ứ
h ng d n cho Ban Xóa đói gi m nghèo và Vi c làm ph ng - xã, th tr n tri n khai th c hi n cácướ ẫ ả ệ ườ ị ấ ể ự ệ
chính sách h tr chuy n đ i ph ng ti n c a các h nghèo trên đ a bàn ph ng - xã, th tr n.ỗ ợ ể ổ ươ ệ ủ ộ ị ườ ị ấ
b) Ch đ o y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n giao cho Ban Xóa đói gi m nghèo và Vi cỉ ạ Ủ ườ ị ấ ả ệ
làm ph ng - xã, th tr n ch u trách nhi m ph i h p v i T dân ph , Ban đi u hành Khu ph , pườ ị ấ ị ệ ố ợ ớ ổ ố ề ố Ấ
ch u trách nhi m t ch c h ng d n, xem xét vi c h tr ban đ u (7.000.000 đ ng/h ) k t h p ch tị ệ ổ ứ ướ ẫ ệ ỗ ợ ầ ồ ộ ế ợ ặ
ch v i vi c t v n cho ng i nghèo - h nghèo trong vi c đào t o ngh đ chuy n đ i ngh (thôngẽ ớ ệ ư ấ ườ ộ ệ ạ ề ể ể ổ ề
qua gi i quy t vi c làm) và vay v n chuy n đ i ngh , đ m b o phát huy đ ng v n đ c h tr banả ế ệ ố ể ổ ề ả ả ồ ố ượ ỗ ợ
đ u và vay v n thêm đ v n lên thoát nghèo có hi u qu .ầ ố ể ươ ệ ả
c) T ch c v n đ ng m nh th ng quân tham gia h tr ban đ u cho ng i nghèo (hổ ứ ậ ộ ạ ườ ỗ ợ ầ ườ ộ
nghèo) s d ng ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch đ m u sinh.ử ụ ươ ệ ố ự ế ể ư
d) Xem xét và đ ngh danh sách h nghèo khó khăn nh t (có thu nh p t 5 tri uề ị ộ ấ ậ ừ ệ
đ ng/ng i/năm tr xu ng) là đ i t ng đ c h tr thông qua y ban nhân dân qu n-huy t duy tồ ườ ở ố ố ượ ượ ỗ ợ Ủ ậ ệ ệ
cho t ng đ a ph ng g i v S Lao đ ng-Th ng binh và Xã h i thành ph t ng h p và phân b sừ ị ươ ở ề ở ộ ươ ộ ố ổ ợ ổ ố
l ng xe Honda Wave ượ α.
đ) Ch đ o y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n thu h i và x lý ph ng ti n xe ba, b nỉ ạ Ủ ườ ị ấ ồ ử ươ ệ ố
bánh c a ng i nghèo-h nghèo khi đã th c hi n h tr ban đ u.ủ ườ ộ ự ệ ỗ ợ ầ
e) Ch đ o Phòng Tài chính qu n - huy n nh n đi u ti t t S Tài chính và cung c p kinhỉ ạ ậ ệ ậ ề ế ừ ở ấ
phí h tr ban đ u cho các đ i t ng; t m ng ti n h tr lãi vay cho Ban Xóa đói gi m nghèo vàỗ ợ ầ ố ượ ạ ứ ề ỗ ợ ả
Vi c làm qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n đ th c hi n ho t đ ng qu n lý ngu n v n vay t Quệ ậ ệ ườ ị ấ ể ự ệ ạ ộ ả ồ ố ừ ỹ
140. Th c hi n thanh quy t toán theo quy đ nh.ự ệ ế ị
g) Ch đ o Phòng Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i ph i h p v i trung tâm d y ngh , cácỉ ạ ộ ươ ộ ố ợ ớ ạ ề
tr ng ngh c a qu n - huy n, các doanh nghi p trên đ a bàn và các trung tâm gi i thi u vi c làmườ ề ủ ậ ệ ệ ị ớ ệ ệ
t ch c rà soát l p danh sách ng i s d ng ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch có nhu c u h cổ ứ ậ ườ ử ụ ươ ệ ố ự ế ầ ọ
ngh , gi i quy t vi c làm. Qua đó, t ch c t v n, h ng d n chuy n đ i ngh ho c gi i thi u vi cề ả ế ệ ổ ứ ư ấ ướ ẫ ể ổ ề ặ ớ ệ ệ
làm cho ng i s d ng ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch trên đ a bàn.ườ ử ụ ươ ệ ố ự ế ị
h) Ch đ o, ki m tra, giám sát và đôn đ c các c s d y ngh th c hi n vi c đào t o nghỉ ạ ể ố ơ ở ạ ề ự ệ ệ ạ ề
cho đ i t ng trên.ố ượ

6. C s d y ngh (k c doanh nghi p) trên đ a bàn thành ph ch u trách nhi m: T ch cơ ở ạ ề ể ả ệ ị ố ị ệ ổ ứ
t v n, tuy n sinh, d y ngh theo đúng đ i t ng và ch t l ng. ư ấ ể ạ ề ố ượ ấ ượ
7. Các Trung tâm gi i thi u vi c làm và doanh nghi p: T ch c đ i tho i, h ng d n ng iớ ệ ệ ệ ổ ứ ố ạ ướ ẫ ườ
lao đ ng tham gia h c ngh . Trên c s đó, gi i quy t vi c làm phù h p v i kh năng làm vi c c aộ ọ ề ơ ở ả ế ệ ợ ớ ả ệ ủ
ng i lao đ ng.ườ ộ
Đi u 5.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày, k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 6.ề Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám đ c Sộ ồ Ủ ố ố ở
N i v , Giám đ c S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i, Giám đ c S K ho ch và Đ u t , Giámộ ụ ố ở ộ ươ ộ ố ở ế ạ ầ ư
đ c S Tài chính, Giám đ c S Giao thông v n t i, Giám đ c Ngân hàng Chính sách xã h i chiố ở ố ở ậ ả ố ộ
nhánh thành ph , Th tr ng các S - Ban - Ngành thành ph và Ch t ch y ban nhân dân cácố ủ ưở ở ố ủ ị Ủ
qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n, th tr n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi mậ ệ ườ ị ấ ị ấ ổ ứ ị ệ
thi hành quy t đ nh này./.ế ị
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CH TH NG TR CỦ Ị ƯỜ Ự
Nguy n Thành Tàiễ

