Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
S : 04/2009/QĐ-UBND
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
TP. H Chí Minh, ngày 20 tháng 01 năm 2009
QUY T Đ NH
V chính sách h tr chuy n đ i ngh cho ng i nghèo đang s d ng lo i ườ
ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch trên đ a bàn thành phươ ế
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh quy t s 32/2007/NQ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2007 c a Th t ng Chính ph ế ướ
v m t s gi i pháp c p bách nh m k m ch tai n n giao thông; ế
Căn c Ch th s 1405/CT-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2008 c a Th t ng Chính ph v ướ
vi c ti p t c th c hi n qu n xe công nông, xe c gi i ba bánh, xe thô s ba, b n bánh theo quy ế ơ ơ
đ nh t i Ngh quy t s 32/2007/NQ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2007 và Ngh quy t s 05/2008/NQ-CP ế ế
ngày 04 tháng 02 năm 2008 c a Chính ph ;
Nh m h tr cho các đ i t ng thu c h nghèo đang s d ng các lo i ph ng ti n xe ba, ượ ươ
b n bánh t ch đi u ki n chuy n đ i ngành ngh khác, lo i ph ng ti n khác nh m ti p t c n ế ươ ế
đ nh đ i s ng, v n lên thoát nghèo; ươ
Xét đ ngh c a S Lao đ ng - Th ng binh h i t i Công văn s 7594/LĐTBXH-VPB ươ
ngày 19 tháng 12 năm 2008,
QUY T Đ NH:
Đi u 1. V đ i t ng đ c h tr ư ượ
Ng i nghèo (có mã s h nghèo giai đo n 2 c a thành ph ) đ c y ban nhân dân ph ng -ườ ượ ườ
, th tr n kh o sát và l p danh sách xác nh n, đang s d ng lo i ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch ươ ế
đ m ph ng ti n m u sinh trên đ a n thành ph . ươ ư
Đi u 2. V chính sách h tr
1. Chính sách h tr không hoàn l i, bao g m:
a) H tr đào t o ngh đ gi i quy t vi c làm ho c chuy n đ i ngh . ế
b) H tr ban đ u cho h nghèo h c n chu n ngheo (có s ) (g i t t h tr ban
đ u).
c) H tr 100 (m t trăm) xe g n máy hai bánh cho h nghèo khó khăn nh t, có thu nh p t 5
tri u đ ng/ng i/năm tr xu ng. ườ
2. Chính sách h tr cho vay v n lãi su t u đãi và có bù lãi su t cho ng i vay: ư ườ
a) H tr v n vay mua s m ph ng ti n làm ăn sau khi h c ngh (máy móc thi t b ) ho c ươ ế
chuy n đ i ngh .
b) H tr v n vay mua xe hai ho c b n bánh đ c phép l u hành theo quy đ nh (thay th xe ượ ư ế
t ch cũ) đ làm ph ng ti n làm ăn (v n chuy n khách ho c hàng hóa). ế ươ
c) H tr v n vay đ tham gia làm vi c có th i h n n c ngoài. ướ
Đi u 3. V m c h tr , ngu n kinh phí và ph ng th c th c hi n ươ
1. Đ i v i chính sách h tr không hoàn l i:
a) V m c h tr :
- H tr đào t o ngh : Áp d ng m c h tr đào t o ngh cho ng i nghèo theo ch ng ườ ươ
trình xóa đói gi m nghèo thành ph , m c h tr đ c căn c theo giá h c phí c a c s đã đăng ượ ơ
v i c quan qu nnhà n c v đào t o ngh , nh ng t i đa không quá 3.600.000 đ ng/ng i/khóa ơ ướ ư ườ
đ i v i khóa đào t o trung c p s c p (k c đào t o lái xe ho c chuy n đ i h ng c a b ng lái ơ
xe đ chuy n đ i ngh ).
- H tr ban đ u: M c h tr 7.000.000 đ ng/h nghèo có ph ng ti n xe. Đ i v i tr ng ươ ườ
h p h nghèonhu c u v n l n h n m c h tr ban đ u đ t ch c s n xu t-kinh doanh d ch v , ơ
s đ c vay v n b sung t ngu n Qu Xóa đói gi m nghèo ho c vay t Ngân hàng Chính sách ượ
h i t i đ a ph ng và đ c h ng d n chính sách h tr bù lãi su t trong th i gian 3 năm. ươ ượ ướ
- H tr 100 xe môtô hai bánh đ làm ph ng ti n sinh s ng cho 100 h nghèo khó khăn có ươ
thu nh p th p bình quân t 5 tri u đ ng/ng i/năm tr xu ng (15 tri u đ ng/xe Honda Wave ườ α theo
m u thi t k do Công ty Honda Vi t Nam s n xu t) (100 h nghèo này s không nh n h tr ban ế ế
đ u).
b) Ngu n kinh phí th c hi n:
- Ngu n ngân sách thành ph c p cho vi c h tr đào t o ngh nh m chuy n đ i ngh
h tr xe môtô hai bánh cho 100 h nghèo thu nh p bình quân t 5 tri u đ ng/ng i/năm tr ườ
xu ng.
- y ban nhân dân qu n - huy n đ c cân đ i s d ng ngu n ngân sách đ a ph ng t ượ ươ
ch c v n đ ng t các m nh th ng quân đ th c hi n vi c h tr ban đ u (7.000.000 đ ng/h ) cho ườ
s ng i nghèo (h nghèo) có s d ng xe ba, b n bánh làm ph ng ti n m u sinh, nh m giúp h t ườ ươ ư
ch c s n xu t - kinh doanh d ch v n đ nh cu c s ng thoát nghèo b n v ng.
c) Ph ng th c th c hi n:ươ
- V đào t o ngh : Vi c t ch c d y ngh cho đ i t ng quy đ nh t i Đi u 1 do các c s ượ ơ
d y ngh thu c y ban nhân dân qu n - huy n t ch c th c hi n (các trung tâm d y ngh , các
tr ng ngh , các doanh nghi p có ch c năng đào t o ngh gi i quy t vi c làm). ườ ế
- V h tr ban đ u cho h nghèo: Do y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n l p danh sách ườ
h nghèo thu c đ i t ng th c hi n đ án trình y ban nhân dân qu n - huy n xét duy t h tr . ượ
- V h tr 100 xe cho h nghèo thu nh p d i 5 tri u đ ng/ng i/năm: Giao y ban ướ ườ
nhân dân ph ng - xã, th tr n l p danh sách h nghèo thu c đ i t ng th c hi n đ án đ ngh yườ ượ
ban nhân dân qu n - huy n ý ki n trình y ban nhân dân thành ph xem xétphê duy t (thông ế
qua Th ng tr c Ban ch đ o Xóa đói gi m nghèo và Vi c làm thành ph t ng h p và đ xu t).ườ
2. Đ i v i chính sách cho vay v n u đãi: ư
a) Đ i v i h nghèo có s (h kh u KT1, KT2, KT3) đ c h tr vay v n t Qu xóa đói ượ
gi m nghèo (g i t t Qu 140), m c vay t i đa không quá 50 (năm m i) tri u đ ng/h . Ngoài ra, ươ
h nghèo thành viên đi làm vi c th i h n n c ngoài đ c vay v n t ch ng trình xu t ướ ượ ươ
kh u lao đ ng c a Ngân hàng Chính ch h i v i m c vay t i đa không quá 30 (ba m i) tri u ươ
đ ng/h .
b) Ngu n v n vay: T Qu a đói gi m nghèo và c ch ng trình vay qu c gia v vi c m, ươ
cho vay h ngo và xu t kh u lao đ ng c a Nn hàng Cnh sách h i.
c) M c h tr lãi vay:
- Đ i v i h nghèo vay v n t ngu n Qu xóa đói gi m nghèo, đ c ngân sách thành ph ượ
h tr lãi vay 4%/năm trên s d n th c t . Ph n chênh l ch v i lãi su t th c vay, h nghèo t tr ư ế
là 2%/năm; th i gian h tr lãi vay là 03 năm.
- Đ i v i h vay v n c a Ngân hàng Chính sách h i (t các ch ng trình qu c gia v ươ
vi c làm, cho vay h nghèo và xu t kh u lao đ ng) đ c ngân sách thành ph h tr lãi vay v i m c ượ
5,8%/năm trên s d n th c t . Ph n chênh l ch v i lãi su t th c vay h t tr 2%/năm; th i ư ế
gian h tr lãi vay là 03 năm.
d) Ph ng th c th c hi n cho vay:ươ
- Đ i v i Qu 140: Ban ch đ o Xóa đói gi m nghèo vi c làm ph ng - xã, th tr n th c ườ
hi n các th t c gi i ngân v n vay trên c s đ n vay v n c a h đ c th m đ nh và phê duy t. ơ ơ ượ
- Đ i v i v n vay thu c các ch ng trình qu qu c gia v vi c làm, cho vay h nghèo ươ
xu t kh u lao đ ng: Ngân hàng Chính sách h i Chi nhánh thành ph th c hi n các th t c gi i
ngân v n vay trên c s d án vay v n c a h đ c c quan th m quy n th m đ nh phê ơ ượ ơ
duy t.
đ) Thanh toán ph n h tr lãi vay do S Tài chính tr c ti p c p phát: ế
- Đ i v i h gia đình vay v n Qu 140: Hàng quý, y ban nhân dân qu n - huy n t m ng
ngân sách qu n - huy n đ chi tr ph n h tr lãi vay cho Qu Xóa đói gi m nghèo c a Ban ch đ o
Xóa đói gi m nghèo Vi cm ph ng - xã, th tr n n i cho h vay v n. Vi c chuy n tr ph n h ườ ơ
tr lãi vay do S Tài chính thành ph chuy n đ n y ban nhân dân qu n - huy n theo k ho ch 6 ế ế
tháng/l n và th c hi n quy t toán theo quy đ nh. ế
- Đ i v i h gia đình vay v n ch ng trình qu c gia v vi c làm, cho vay h nghèo, xu t ươ
kh u lao đ ng thu c Ngân hàng Chính sách h i: S Tài chính tr c ti p c p phát cho Ngân hàng ế
Chính sách xã h i Chi nhánh thành ph theo k ho ch 6 tháng/l nth c hi n quy t toán theo quy ế ế
đ nh.
Đi u 4. V t ch c th c hi n
1. S Lao đ ng - Th ng binh h i (Th ng tr c Ban ch đ o Xóa đói gi m nghèo ươ ườ
Vi c làm) ch u trách nhi m:
a) Ph i h p v i y ban nhân dân qu n - huy n l p k ho ch tri n khai th c hi n đ án v ế
c ch chínhch h tr bi n pháp t ch c chuy n đ i ngh cho ng i s d ng ph ng ti n xeơ ế ườ ươ
ba, b n bánh t ch đ c y ban nhân dân thành ph phê duy t. ế ượ
b) Theo dõi, ki m tra vi c th c hi n vi c đào t o ngh , gi i quy t vi c làm cho vay v n ế
đ i v i s đ i t ng trên, đ m b o đúng ch đ , chính sách và th i gian th c hi n theo quy đ nh. ượ ế
c) H ng d n các qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n t ch c xét duy t cho vay Qu xóa đóiướ ườ
gi m nghèo theo nhu c u vay c a đ i t ng đ chuy n đ i ngành ngh phù h p. ượ
d) Gi i thi u c c s đào t o ngh lái xe đào t o ngh cho các đ i t ng nhu c u h c ơ ượ
và thi l y b ng lái xe phù h p.
đ) Ch trì ph i h p v i Ngân hàng Chính sách h i chi nhánh thành ph t ch c th m
đ nh và xét duy t d án vay v n.
2. S K ho ch và Đ u t ch u trách nhi m: ế ư
a) Cân đ i ngu n kinh phí và trình y ban nhân dân thành ph ghi b sung ch tiêu k ho ch ế
v n năm 2009 và các năm v sau cho các ngu n qu đ th c hi n đ án.
b) Ch trì, ph i h p v i S Tài chính cân đ i kinh phí h tr lãi vay theo ch tiêu y ban nhân
dân thành ph giao hàng năm.
c) Theo dõi, giám sát k t qu ho t đ ng c a đ án th c hi n chính sách h tr chuy nế
đ i ngh cho ng i s d ng ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch . ườ ươ ế
3. S Tài chính ch u trách nhi m:
a) Ph i h p v i S K ho ch Đ u t cân đ i kinh phí h tr lãi vay theo ch tiêu y ban ế ư
nhân dân thành ph giao hàng năm.
b) Ph i h p v i S Lao đ ng - Th ng binh h i h ng d n y ban nhân dân qu n - ươ ướ
huy n v qu n lý, s d ng và quy t toán các ngu n kinh phí đ c c p phát đ th c hi n đ án. ế ượ
c) Theo dõi vi c c p phát, giám sát vi c chi tiêu, thanh quy t toán tài chính theo lu t đ nh. ế
C p b sung v n cho Qu qu c gia v vi c làm nh m b o đ m ngu n v n th c hi n theo k ho ch ế
năm 2009 và các năm v sau c a các Qu này.
4. Ngân hàng Chính sách xã h i Chi nhánh thành ph ch u trách nhi m:
a) Ph i h p v i S Lao đ ng - Th ng binh h i th m đ nh xét duy t d án, chu n ươ
b ngu n v n đ gi i ngân.
b) Ch đ o đi u hành các phòng Giao d ch Ngân hàng Chínhch xã h i qu n - huy n th c
hi n gi i ngân d án, thu h i n , lãi và x lý n theo đúng quy đ nh.
c) Ph i h p v i S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i, S i chính, S K ho ch và Đ u t ươ ế ư
t ng h p các tr ng h p b r i ro đ báo cáo, đ xu t trình y ban nhân dân thành ph x theo ườ
quy đ nh.
d) Giám sát tình hình th c hi n cho vay v n, t ng h p báo cáo đ nh kỳ tháng, quý, 6 tháng
và hàng năm v y ban nhân dân thành ph các s ngành liên quan.
5. y ban nhân dân qu n - huy n có trách nhi m:
a) Giao cho Ban Xóa đói gi m nghèo Vi c làm qu n - huy n ch u trách nhi m t ch c
h ng d n cho Ban Xóa đói gi m nghèo Vi c làm ph ng - xã, th tr n tri n khai th c hi n cácướ ườ
chính sách h tr chuy n đ i ph ng ti n c a các h nghèo trên đ a bàn ph ng - xã, th tr n. ươ ườ
b) Ch đ o y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n giao cho Ban Xóa đói gi m nghèoVi c ườ
làm ph ng - xã, th tr n ch u trách nhi m ph i h p v i T dân ph , Ban đi u hành Khu ph , pườ
ch u trách nhi m t ch c h ng d n, xem xét vi c h tr ban đ u (7.000.000 đ ng/h ) k t h p ch t ướ ế
ch v i vi c t v n cho ng i nghèo - h nghèo trong vi c đào t o ngh đ chuy n đ i ngh (thông ư ườ
qua gi i quy t vi c làm) vay v n chuy n đ i ngh , đ m b o phát huy đ ng v n đ c h tr ban ế ượ
đ u và vay v n thêm đ v n lên thoát nghèo có hi u qu . ươ
c) T ch c v n đ ng m nh th ng quân tham gia h tr ban đ u cho ng i nghèo (h ườ ườ
nghèo) s d ng ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch đ m u sinh. ươ ế ư
d) Xem xét đ ngh danh sách h nghèo khó khăn nh t (có thu nh p t 5 tri u
đ ng/ng i/năm tr xu ng) đ i t ng đ c h tr thông qua y ban nhân dân qu n-huy t duy t ườ ượ ượ
cho t ng đ a ph ng g i v S Lao đ ng-Th ng binh và Xã h i thành ph t ng h p và phân b s ươ ươ
l ng xe Honda Wave ượ α.
đ) Ch đ o y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n thu h i x ph ng ti n xe ba, b n ườ ươ
bánh c a ng i nghèo-h nghèo khi đã th c hi n h tr ban đ u. ườ
e) Ch đ o Phòng i chính qu n - huy n nh n đi u ti t t S Tài chính cung c p kinh ế
phí h tr ban đ u cho c đ i t ng; t m ng ti n h tr lãi vay cho Ban Xóa đói gi m nghèo ượ
Vi c làm qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n đ th c hi n ho t đ ng qu n ngu n v n vay t Qu ườ
140. Th c hi n thanh quy t toán theo quy đ nh. ế
g) Ch đ o Phòng Lao đ ng - Th ng binh h i ph i h p v i trung tâm d y ngh , các ươ
tr ng ngh c a qu n - huy n, các doanh nghi p trên đ a bàn các trung tâm gi i thi u vi cmườ
t ch c soát l p danh sách ng i s d ng ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch nhu c u h c ườ ươ ế
ngh , gi i quy t vi c làm. Qua đó, t ch c t v n, h ng d n chuy n đ i ngh ho c gi i thi u vi c ế ư ướ
làm cho ng i s d ng ph ng ti n xe ba, b n bánh t ch trên đ a bàn.ườ ươ ế
h) Ch đ o, ki m tra, giám sát đôn đ c c c s d y ngh th c hi n vi c đào t o ngh ơ
cho đ i t ng trên. ượ
6. C s d y ngh (k c doanh nghi p) trên đ a bàn thành ph ch u trách nhi m: T ch cơ
t v n, tuy n sinh, d y ngh theo đúng đ i t ng và ch t l ng. ư ượ ượ
7.c Trung tâm gi i thi u vi c làm doanh nghi p: T ch c đ i tho i, h ng d n ng i ướ ườ
lao đ ng tham gia h c ngh . Trên c s đó, gi i quy t vi c làm phù h p v i kh năng làm vi c c a ơ ế
ng i lao đ ng.ườ
Đi u 5. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày, k t ngày ký.ế
Đi u 6. Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S
N i v , Giám đ c S Lao đ ng - Th ng binh h i, Giám đ c S K ho ch Đ u t , Giám ươ ế ư
đ c S Tài chính, Giám đ c S Giao thông v n t i, Giám đ c Ngân hàng Chính sách h i chi
nhánh thành ph , Th tr ng các S - Ban - Ngành thành ph Ch t ch y ban nhân dân các ưở
qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n, th tr n các t ch c, nhân liên quan ch u trách nhi m ườ
thi hành quy t đ nh này./.ế
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH TH NG TR C ƯỜ
Nguy n Thành Tài