
B VĂN HÓA-TH THAO VÀ DU L CHỘ Ể Ị
--------------------
S : 2002/QĐ-BVHTTDLố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
-------------------
Hà N i, ngày 02 tháng 6 năm 2009ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
V vi c giao tri n khai th c hi n nhi m v xây d ng mô hìnhề ệ ể ự ệ ệ ụ ự
"C ng c gia đình văn hóa giai đo n đ y m nh công nghi p hóa,ủ ố ạ ẩ ạ ệ
hi n đ i hóa đ t n c (2008 - 2010)" năm 2009ệ ạ ấ ướ
--------------------------
B TR NG B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU L CHỘ ƯỞ Ộ Ể Ị
Căn c Ngh đ nh s 185/2007/ NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
Căn c theo K ho ch s 1794/KH-BVHTTDL ngày 19/5/2008ứ ế ạ ố c a B Vi hóa, Th thao vàủ ộ ể
Du l ch v vi c tri n khai ho t đ ng "Xây d ng mô hình c ng c gia đình văn hóa giai đo n đ yị ề ệ ể ạ ộ ự ủ ố ạ ẩ
m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c (2008-2010)";ạ ệ ệ ạ ấ ướ
Theo đ ngh c a V tr ng V Gia đình,ề ị ủ ụ ưở ụ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Giao V Gia đìnhụ
1. Ch u trách nhi m ch trì ph i h p v i S Văn hóa, Th thao và Du l ch 8 t nh (Qu ngị ệ ủ ố ợ ớ ở ể ị ỉ ả
Ninh, Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Hà Tinh, Qu ng Ngài, KonTum, Long An, Bình D ng) và các đ n v cóả ươ ơ ị
liên quan tri n khai th c hiên mô hình "C ng c gia đình văn hóa giai đo n đ y m nh công nghi pể ự ủ ố ạ ẩ ạ ệ
hóa, hi n đ i hóa đ t n c (2008-2010)" năm 2009 (theo K ho ch s 1794/KH-BVHTTDL ngàyệ ạ ấ ướ ế ạ ố
19/5/2008 c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch).ủ ộ ể ị
2. T p hu n vi c xây d ng mô hình cho cán b ch đ o mô hình các c p trung ng, t nh vàậ ấ ệ ự ộ ỉ ạ ấ ươ ỉ
huy n.ệ
3 . H tr k thu t, ki m tra, giám sát vi c th c hi n c a các đ a ph ng.ỗ ợ ỹ ậ ể ệ ự ệ ủ ị ươ
Đi u 2.ề Giao 8 t nh (có tên t i Đi u 1) th c hi n các ho t đ ng tri n khai mô hình v i ngu nỉ ạ ề ự ệ ạ ộ ể ớ ồ
ngân sách h tr t trung ng g m:ỗ ợ ừ ươ ồ
1. T ch c các ho t đ ng truy n thông v n đ ng C ng c gia đình văn hóa giai đo n đ yổ ứ ạ ộ ề ậ ộ ủ ố ạ ẩ
m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c.ạ ệ ệ ạ ấ ướ
2. Ki m tra, giám sát, h tr k thu t cho các ho t đ ng c a mô hình do c p t nh th c hi n.ể ỗ ợ ỹ ậ ạ ộ ủ ấ ỉ ự ệ
3. H tr các huy n thu c đ a bàn tri n khai mô hình thí đi m t ch c các h i ngh đi uỗ ợ ệ ộ ị ể ể ổ ứ ộ ị ề
ph i, ho t đ ng ki m tra, giám sát mô hình.ố ạ ộ ể
4. H tr các xã thu c đ a bàn tri n khai mô hình thí đi m t ch c các bu i sinh ho t c p xã,ỗ ợ ộ ị ể ể ổ ứ ổ ạ ấ
các h i ngh do xã t ch c.ộ ị ổ ứ
5. H tr các thôn thu c đ a bàn tri n khai mô hình thí đi m t ch c các bu i sinh ho t thôn.ỗ ợ ộ ị ể ể ổ ứ ổ ạ
Đi u 3.ề Kinh phí th c hi n đ c l y t ngu n ngân sách s nghi p gia đình năm 2009.ự ệ ượ ấ ừ ồ ự ệ
Đi u 4.ề S Văn hóa, Th thao và Du l ch các t nh có tên t i Đi u 1 và các đ n v có liênở ể ị ỉ ạ ề ơ ị
quan huy đ ng các ngu n kinh phí b o đ m th c hi n các ho t đ ng đã đ c xác đ nh t i K ho chộ ồ ả ả ự ệ ạ ộ ượ ị ạ ế ạ
s 1794/KH-B TTDL ngày 19/5/2008ố c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch.ủ ộ ể ị

Đi u 5.ề Chánh Văn phòng, V tr ng V K ho ch, Tài chính, V tr ng V Gia đình, Giámụ ưở ụ ế ạ ụ ưở ụ
đ c các S Văn hóa, Th thao và Du l ch 8 t nh có tên t i Đi u 1 và các đ n v liên quan ch u tráchố ở ể ị ỉ ạ ề ơ ị ị
nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ế ị
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
(Đã ký)
Huỳnh Vĩnh Ái

