
B GIAO THÔNGỘ
V N T IẬ Ả
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
----------------
S : ố3530/QĐ-BGTVT Hà N i, ngày 0ộ5 tháng 11 năm 2013
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C CÔNG B B SUNG, S A Đ I, THAY TH VÀ H Y B TH T C HÀNHỀ Ệ Ố Ổ Ử Ổ Ế Ủ Ỏ Ủ Ụ
CHÍNH THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B GIAO THÔNG V N T IỘ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ậ Ả
B TR NG B GIAO THÔNG V N T IỘ ƯỞ Ộ Ậ Ả
Căn c Ngh đ nh sứ ị ị ố 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh ch củ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ậ ả
Căn c Ngh đ nh sứ ị ị ố 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát thủ ủ ề ể ủ
t c hành chụính;
Căn c Ngh đ nh sứ ị ị ố 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 c a Chủính ph s a đủ ử ổi, b sungổ
m t sộ ố đi u ềc aủ các Ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chị ị ế ể ủ ụ ính;
Xét đ ngh c a V ề ị ủ ụ tr ngưở V Pháp ch ,ụ ế
QUY T Đ NH:Ế Ị
Điều 1.
1. Công b b sung các th t c hành ố ổ ủ ụ chính thu c ph m vộ ạ i ch c năng qu n lý c a B Giao thôngứ ả ủ ộ
v n t i t i Ph l c I c a Quy t đ nh này.ậ ả ạ ụ ụ ủ ế ị
2. Công bố s a đ i các th t c hành chử ổ ủ ụ ính trong C s d li u Quơ ở ữ ệ ốc gia thu c ph m vộ ạ i ch cứ
năng qu n ảlý c a ủB Giao thông v n t i t i Ph l c ộ ậ ả ạ ụ ụ II của Quy t đ nh này.ế ị
3. Công b thốay thế các th t c hành chính trong C sủ ụ ơ ở d li u Qu c gữ ệ ố ia thu c ph m vi ch cộ ạ ứ
năng qu n lý c a B Giao thông v n t i t i Ph l c ả ủ ộ ậ ả ạ ụ ụ III c a Quy t đ nh này.ủ ế ị
4. Công b h y b các th t c hành chính ố ủ ỏ ủ ụ trong C s d li u Qu c gia thu c ph m vi ch cơ ở ữ ệ ố ộ ạ ứ
năng qu n lý cả ủa B Giao thông v n t i t i Ph l c IV c a Quy t đ nh nàyộ ậ ả ạ ụ ụ ủ ế ị .
5. N i dung chi ti t c a các th t c ộ ế ủ ủ ụ hành chính đ c bượ ổ sung, s a đử ổi và thay thế t i Ph l c Vạ ụ ụ
c a Quyủ ết đ nh này.ị
Đi u 2.ề
V tr ng V Pháp ch ch u trách nhi m t ch c th c hi n vi c c p nh t các th tụ ưở ụ ế ị ệ ổ ứ ự ệ ệ ậ ậ ủ ục hành
chính công b b sung, s a đ i, thay thố ổ ử ổ ế vào C s dơ ở ữ li u Qu c gia v th t c hành chính theoệ ố ề ủ ụ
quy đ nh.ị
Đi u 3.ề

1. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các V tr ng, Tụ ưở ổng c c trụ ưởng T ng c c Đ ng b ,ổ ụ ườ ộ
C c ụtr ngưở các C c thu c B , Th tr ng các c quan, đ n v và cá nhân có liên quan ch u tráchụ ộ ộ ủ ưở ơ ơ ị ị
nhi m thi hành Quyệ ết đ nh này./ị.
N i nh n:ơ ậ
- Nh kho n 2 Đi u 3;ư ả ề
- C c KSTTHC (B T pháp);ụ ộ ư
- Website B GTVT;ộ
- L u: VT, PC.ư
B TR NGỘ ƯỞ
Đinh La Thăng
PH L C 1Ụ Ụ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH CÔNG B B SUNGỤ Ủ Ụ Ố Ổ
(Kèm theo Quy t đ nh s 3530ế ị ố /QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 c a B tr ng B Giaoủ ộ ưở ộ
thông v n t i)ậ ả
TT Tên th t c ủ ụ hành chính Lĩnh v cựLĩnh v cựCơ quan th cự
hi nệ
I. Các th ủt c hành chínhụ thu c lĩnh v c ộ ự Đ ngườ th y n i đ aủ ộ ị
1.
Ch p thu n ti p t c s d ng đ i v i côngấ ậ ế ụ ử ụ ố ớ
trình đ ng th y n i đ a h t tu i th thi tườ ủ ộ ị ế ổ ọ ế
kế
Đ ng th yườ ủ
n i đ aộ ị
Đ ng th y n i đ aườ ủ ộ ị Cơ
quan qu n lý đ ngả ườ
th y n i đ aủ ộ ị
II. Các th t c hành chính thu c lĩnh v c Hàng h iủ ụ ộ ự ả
2. Đăng ký v n t i hành khậ ả ách cố đ nh trênị
tuyến v n tậ ải th y t b ra đủ ừ ờ ảoHàng h iảHàng h iảCảng v Hàngụ
h iả
3. Chấp thu n tiậ ếp t c s ụ ử d ng đ i v i côngụ ố ớ
trình hàng h i h t tu i th thi t kả ế ổ ọ ế ế Hàng h iảHàng h iảC c Hàng h iụ ả
Vi t Namệ
III. Các thủ t c hành chínụh thu c lĩnh v c Đ ng bộ ự ườ ộ
4.
C p l i phù hi u cho xe taxi, xe h pấ ạ ệ ợ
đ ng, xe v n t i hàng hồ ậ ả óa b ng công-ten-ằ
n , xe v n t i hành khách theo tuyơ ậ ả ến cố
đ nhị
Đ ng bườ ộ Đ ng bườ ộSở Giao
thông v n t iậ ả
5. C p bi n hi u xe ô tô đ t tiêu chu n v nấ ể ệ ạ ẩ ậ
chuyển khách du l chịĐ ng bườ ộ Đ ng bườ ộS Giaoở
thông v n tậ ải
6. Cấp l i bại n hi u ể ệ xe ô tô đ t tiêu chuạ ẩn
v n chuy n khậ ể ách du l chịĐ ng bườ ộ Đ ng bườ ộS Giaoở
thông v n t iậ ả
7. Xác nh n tình tr ng cậ ạ ủa xe ô tô tham gia
kinh doanh v n tậ ảiĐ ng bườ ộ Đ ng bườ ộS Giaoở
thông v n t iậ ả
8. Công bố đ a b n xe hàng vào khai thácư ế Đường bộĐường b S Giaoộ ở
thông v n t iậ ả
9. Ch p thu n m tuyấ ậ ở ến mới đối v i tuy nớ ế
v n t i hành khậ ả ách cố đ nh liên t nh b ngị ỉ ằ
Đ ng bườ ộ Đ ng bườ ộS Giaoở
thông v n t iậ ả

xe ô tô
10.
Ch p thu n m tuyấ ậ ở ến m i đ i vớ ố ới tuyến
v n tậ ải hành khách cố đ nh n i tị ộ ỉnh b ngằ
xe ô tô
Đ ng bườ ộ Đ ng bườ ộS Giaoở
thông v n t iậ ả
11. Phê duy t kệ ế ho ch b o trì công trạ ả ình hàng
không
Phê duy tệ
kế ho chạ
b o trì côngả
trình hàng
khôngHàng
không
C c Hàng không Vi tụ ệ
Nam
12. X lý công trình hàng không h t tu i thử ế ổ ọ
thiết kế
X lý côngử
trình hàng
không h tế
tu i thổ ọ
thiết
kếHàng
không
C c Hàng không Vi tụ ệ
Nam
PH L C 2Ụ Ụ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH CÔNG B S A Đ IỤ Ủ Ụ Ố Ử Ổ
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 3530/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 c a B tủ ộ r ngưở B Giaoộ
thông v n t i)ậ ả
TT Tên th t c hành chủ ụ ính Số sêri c a th t củ ủ ụ
đ c s a đượ ử ổiLĩnh v cựC ơquan th cự
hi nệ
1.
Công b tuy n v n t i hànhố ế ậ ả
khách c ốđ nh liên tị ỉnh bằng xe ô
tô
B-BGT-008614-TT Đường bộS Giao thôngở
v n t iậ ả
2.
Công b tuy n v n tố ế ậ ải hành
khách cố đ nh n i tị ộ ỉnh b ng xe ôằ
tô
B-BGT-015024-TT Đ ng bườ ộ S Giao thôngở
v n t iậ ả
3.
Đăng ký khai thác và đi u ch nhề ỉ
ph ng án khai thác đang th cươ ự
hi n ệtrên tuy n v n t i hànhế ậ ả
khách cố đ nh liên tị ỉnh
B-BGT-008939-TT Đ ng bườ ộ S Giao thôngở
v n t iậ ả
4.
Đăng ký khai thác và đi u chề ỉnh
ph ng án khai thác đang th cươ ự
hi n ệtrên tuy n v n t i hànhế ậ ả
khách c đ nh n i t nhố ị ộ ỉ
B-BGT-015110-TT Đ ng bườ ộ S Giao thôngở
v n t iậ ả
PH L C 3Ụ Ụ

DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH CÔNG B THAY THỤ Ủ Ụ Ố Ế
(Kèm theo Quy t đ nh ế ị s 3530ố/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 c a B tr ng B Giaoủ ộ ưở ộ
thông v n t i)ậ ả
TT Tên thủ t c hành chínhụS sêri c a th t cố ủ ủ ụ
b thay thị ế Lĩnh v cựC ơquan th cự
hi nệ
1.
C p m i phù hi u cho xe taxi, xeấ ớ ệ
h p đợ ồng, xe v n t i hàng hậ ả óa
b ng công-ten-n , xe v n t iằ ơ ậ ả
hành khách theo tuyến c đ nhố ị
B-BGT-033085-TT
Đ ng bườ ộ S Giao thôngở
v n t iậ ả
B-BGT-033050-TT
PH L C 4Ụ Ụ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH CÔNG B H Y BỤ Ủ Ụ Ố Ủ Ỏ
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 3530/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 c a B tr ng B Giaoủ ộ ưở ộ
thông v n t i)ậ ả
TT Tên th ủt c hành chínhụS sêri c a thố ủ ủ
t c b ụ ị h y bủ ỏ Lĩnh v cựCơ quan th cự
hi nệ
I. Các th t c hành chính thu c lĩnh v c Đ ng bủ ụ ộ ự ườ ộ
1.
Ch p thu n khai thác th tuy nấ ậ ử ế
v n t i khách c đ nh liên tậ ả ố ị ỉnh
ch a có trong danh m c tuy n đãư ụ ế
đ c công bượ ố
B-BGT-008570-TT Đ ng bườ ộ C c Đ ngụ ườ
b Vi t Namộ ệ
2.
Ch p thu n khai thác th tuyấ ậ ử ến
v n t i khách c đ nh ch a cóậ ả ố ị ư
trong danh m c tuy n đã đ cụ ế ượ
công b đ i vố ố ới tuy n n i t nhế ộ ỉ
ho c liên t nh li n kặ ỉ ề ề
B-BGT-014083-TT Đ ng bườ ộ S Giao thôngở
v n t iậ ả
3.
Bổ sung xe thu c doanh nghi pộ ệ
v n t i vào tuy n c đậ ả ế ố ịnh liên t nhỉ
trên 1000 km đã đ c ch p thu nượ ấ ậ B-BGT-009038-TT Đ ng bườ ộ C c Đ ngụ ườ
b Vi t Namộ ệ
4.
Bổ sung xe thu c doanh nghi pộ ệ
v n t i vào các tuy n v n t iậ ả ế ậ ả
khách c đ nh n i tố ị ộ nỉh, tuy n v nế ậ
t i khách c đ nh liên t nh li n kả ố ị ỉ ề ề
và các tuy n v n t i khách c đ nhế ậ ả ố ị
liên tỉnh t 1000 km ừtr xu ng đãở ố
đ c ch p thu nượ ấ ậ
B-BGT-015318-TT Đ ng bườ ộ S Giao thôngở
v n t iậ ả
5.
Ch p thu n đ ngh c a ấ ậ ề ị ủ doanh
nghi p ng ng khai thác tuy n ho cệ ừ ế ặ
ng ng t ng xe khai thác tuyừ ừ ến cố
đ nh liên ịt nhỉ trên 1000 km
B-BGT-009166-TT Đ ng bườ ộ C c Đ ngụ ườ
b Vi t Namộ ệ
6.
Ch p thu n đ ngh c a doanhấ ậ ề ị ủ
nghi p ng ng khai thác các tuy nệ ừ ế
v n t i khách c đậ ả ố ịnh n i tộ ỉnh,
tuy n v n t i c đế ậ ả ố ịnh liên t nh liỉ ền
B-BGT-015378-TT Đ ng bườ ộ S Giao thôngở
v n t iậ ả

k và tuy n v n t i khách c đ nhề ế ậ ả ố ị
liên t nh t 1000 km ỉ ừ tr xu ngở ố
7. C p Gi y ch ng nh n t p huấ ấ ứ ậ ậ ấn lái
xe taxi B-BGT-010132-TT Đ ng bườ ộ Hi p H i v nệ ộ ậ
t i ôtô ảVi tệ
Nam
8.
C p Gi y ch ng nh n t p huấ ấ ứ ậ ậ ấn
nhân viên ph c v ụ ụ trên xe khách, xe
buýt
B-BGT-010178-TT Đường bộHi p H i v nệ ộ ậ
t i ôtô Vi tả ệ
Nam
PH L C 5Ụ Ụ
N I DUNG TH T C HÀNH CHÍNHỘ Ủ Ụ
(Kèm theo Quy t đ nh sế ị ố3530/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 c a B tr ng B Giaoủ ộ ưở ộ
thông v n t i)ậ ả
PH N IẦ
N I DUNG TH T C HÀNH CHÍNH CÔNG B B SUNGỘ Ủ Ụ Ố Ổ
I. Các th tủ ục hành chính thuộc lĩnh vực Đ ng ườ th y ủn i đ aộ ị
1. Ch p thu n ti p t c s dấ ậ ế ụ ử ụng đ i vố ới công trình đ ng th y n i đ a hườ ủ ộ ị ết tu i th thi tổ ọ ế
kế
1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
a) N p h s TTHC:ộ ồ ơ
- Đ n v b o trì công trình đ ng th y n i đ a g i h s đ ngh ch p thu n ti p t c s d ngơ ị ả ườ ủ ộ ị ử ồ ơ ề ị ấ ậ ế ụ ử ụ
đ i v i công trình đ ng th y n i đ a h t tu i th thi t k đ n c quan qu n lý đ ng th y n iố ớ ườ ủ ộ ị ế ổ ọ ế ế ế ơ ả ườ ủ ộ
đ a.ị
- C quan qu n lý đ ng th y n i đ a bao g m:ơ ả ườ ủ ộ ị ồ
+ C c Đ ng th y n i đ a Vi t Nam (đ i v i công trình đ ng th y n i đ a qu c gia);ụ ườ ủ ộ ị ệ ố ớ ườ ủ ộ ị ố
+ S Giao thông v n t i (đ i v i công trình đ ng th y n i đ a đ a phở ậ ả ố ớ ườ ủ ộ ị ị ương).
b) Gi i quy t TTHC:ả ế
- C quan qu n lý đ ng th y n i đ a ti p nh n, ki m tra h s :ơ ả ườ ủ ộ ị ế ậ ể ồ ơ
+ Tr ng h p h s n p tr c ti p, n u h s đ y đ thì c p gi y biên nh n hườ ợ ồ ơ ộ ự ế ế ồ ơ ầ ủ ấ ấ ậ ồ s và h n trơ ẹ ả
kết qu theo th i h n quy đ nh; nả ờ ạ ị ếu hồ s không đơ ầy đ theo quy đ nh thì tr l i ngay và h ngủ ị ả ạ ướ
d n đ n v b o trì công trình đ ng th y n i đ a hoàn thi n l i hẫ ơ ị ả ườ ủ ộ ị ệ ạ ồ s ;ơ
+ Tr ng ườ h p nh n h s qua h th ng b u đi n, n u h s không đ y đ theo quy đ nh, ợ ậ ồ ơ ệ ố ư ệ ế ồ ơ ầ ủ ị trong
th i gian 05 (năm) ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c h s , c quan qu n lý đ ng th y n iờ ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ơ ả ườ ủ ộ
đ a có văn b n yêu c u b sung, hoàn thi n h s ;ị ả ầ ổ ệ ồ ơ

