
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
----------------
S : 36/2009/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
-----------------------
TP. H Chí Minh, ngày 06 tháng 5 năm 2009ồ
QUY T Ð NHẾ Ị
Ban hành Quy ch ph i h p liên ngành đ gi i quy t h s công nh nế ố ợ ể ả ế ồ ơ ậ
và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho t ch c đang s d ng đ tấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ổ ứ ử ụ ấ
trên đ a bàn thành ph H Chí Minhị ố ồ
----------------------
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Lu t Đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ấ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t c a H i đ ng nhân dân và y ban nhânứ ậ ả ạ ậ ủ ộ ồ Ủ
dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn c Quy t đ nh s 35/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2009 c a y ban nhân dânứ ế ị ố ủ Ủ
thành ph v ban hành Quy đ nh v trình t , th t c công nh n và c p gi y ch ng nh n quy n số ề ị ề ự ủ ụ ậ ấ ấ ứ ậ ề ử
d ng đ t đ i v i t ch c đang s d ng đ t trên đ a bàn thành ph H Chí Minh; ụ ấ ố ớ ổ ứ ử ụ ấ ị ố ồ
Xét đ ngh c a S T pháp t i Công văn s 4151/STP-VB ngày 31 tháng 12 năm 2008;ề ị ủ ở ư ạ ố
Xét đ ngh c a Giám đ c S Tài nguyên và Môi tr ng t i Công văn s 2227/TNMT-ề ị ủ ố ở ườ ạ ố
ĐKKTĐ ngày 03 tháng 4 năm 2009,
QUY T Ð NH:Ế Ị
Đi u 1. Nay ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch ph i h p liên ngành đ gi i quy tề ế ị ế ố ợ ể ả ế
h s công nh n và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho t ch c đang s d ng đ t trên đ aồ ơ ậ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ổ ứ ử ụ ấ ị
bàn thành ph H Chí Minh.ố ồ
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày, k t ngày ký.ề ế ị ệ ự ể ừ
Ði u 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S Tài nguyên và Môiề Ủ ố ố ở
tr ng, Giám đ c S Quy ho ch - Ki n trúc, Giám đ c S K ho ch và Đ u t , Giám đ c S Giaoườ ố ở ạ ế ố ở ế ạ ầ ư ố ở
thông v n t i, Giám đ c S Xây d ng, Giám đ c S Tài chính, C c tr ng C c Thu , H i đ ng Đ uậ ả ố ở ự ố ở ụ ưở ụ ế ộ ồ ấ
giá quy n s d ng đ t thành ph , Th tr ng các S - ban - ngành; Ch t ch y ban nhân dân cácề ử ụ ấ ố ủ ưở ở ủ ị Ủ
qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n và các t ch c có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nhậ ệ ườ ị ấ ổ ứ ị ệ ế ị
này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CH TH NG TR CỦ Ị ƯỜ Ự
Nguy n Thành Tàiễ

Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
QUY CHẾ
Ph i h p liên ngành đ gi i quy t h s công nh n và ố ợ ể ả ế ồ ơ ậ
c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho t ch c đang s d ng đ tấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ổ ứ ử ụ ấ
trên đ a bàn thành ph H Chí Minhị ố ồ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 36/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2009 c a ế ị ố ủ
y ban nhân dân thành ph )Ủ ố
-------------------------
Đ gi i quy t h s công nh n và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho t ch cể ả ế ồ ơ ậ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ổ ứ
đang s d ng đ t trên đ a bàn thành ph H Chí Minh theo c ch “m t c a”, các s - ngành liênử ụ ấ ị ố ồ ơ ế ộ ử ở
quan c a thành ph và y ban nhân dân các qu n, huy n, ph ng, xã, th tr n tham gia gi i quy tủ ố Ủ ậ ệ ườ ị ấ ả ế
h s theo các quy đ nh nh sau:ồ ơ ị ư
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1.ề Quy ch này đ c áp d ng đ gi i quy t các h s công nh n và c p gi y ch ngế ượ ụ ể ả ế ồ ơ ậ ấ ấ ứ
nh n quy n s d ng đ t cho các t ch c đang s d ng đ t thu c th m quy n quy t đ nh c a yậ ề ử ụ ấ ổ ứ ử ụ ấ ộ ẩ ề ế ị ủ Ủ
ban nhân dân thành ph .ố
Đi u 2.ề H s công nh n và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t đ c ti p nh n vàồ ơ ậ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ượ ế ậ
hoàn tr t i m t n i là S Tài nguyên và Môi tr ng.ả ạ ộ ơ ở ườ
Đi u 3.ề Các c quan sau đây cùng tham gia v i S Tài nguyên và Môi tr ng đ gi i quy tơ ớ ở ườ ể ả ế
h s công nh n và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t thu c th m quy n quy t đ nh c a yồ ơ ậ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ộ ẩ ề ế ị ủ Ủ
ban nhân dân thành ph :ố
1. Thành viên tham gia th ng xuyên:ườ
- S Tài nguyên và Môi tr ng;ở ườ
- S Quy ho ch - Ki n trúc;ở ạ ế
- y ban nhân dân các qu n, huy n; Ủ ậ ệ
- y ban nhân dân các ph ng, xã, th tr n (n u qu n, huy n đ ngh ). Ủ ườ ị ấ ế ậ ệ ề ị
2. Thành viên tham gia đ i v i nh ng tr ng h p có liên quan theo th m i c a S Tàiố ớ ữ ườ ợ ư ờ ủ ở
nguyên và Môi tr ng:ườ
- S Xây d ng;ở ự
- S Giao thông v n t i;ở ậ ả
- S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ở ệ ể
- S Tài chính;ở
- S K ho ch và Đ u t ;ở ế ạ ầ ư
- S Công Th ng;ở ươ
- S , ngành liên quan khác.ở
Đi u 4.ề Các s - ngành và y ban nhân dân qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n nêu t i Đi uở Ủ ậ ệ ườ ị ấ ạ ề
3 Quy ch này có trách nhi m c cán b có đ trình đ , năng l c, ph m ch t và kinh nghi m vào Tế ệ ử ộ ủ ộ ự ẩ ấ ệ ổ
gi i quy t h s công nh n và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t t i S Tài nguyên và Môiả ế ồ ơ ậ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ạ ở
tr ng. T có tên là “T Công tác Liên ngành gi i quy t h s công nh n và c p gi y ch ng nh nườ ổ ổ ả ế ồ ơ ậ ấ ấ ứ ậ

quy n s d ng đ t cho t ch c đang s d ng đ t”, g i t t là “T Công tác Liên ngành gi i quy t hề ử ụ ấ ổ ứ ử ụ ấ ọ ắ ổ ả ế ồ
s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t”, do Giám đ c S Tài nguyên và Môi tr ng ký quy tơ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ố ở ườ ế
đ nh thành l p.ị ậ
- M i s - ngành và y ban nhân dân qu n, huy n c 02 cán b t c p Tr ng, Phó phòngỗ ở Ủ ậ ệ ử ộ ừ ấ ưở
tr lên đ thay phiên tham d , tr ng h p ch c 01 cán b thì ph i b o đ m tham d đ y đ cácở ể ự ườ ợ ỉ ử ộ ả ả ả ự ầ ủ
cu c h p gi i quy t h s .ộ ọ ả ế ồ ơ
- y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n ph i là Ch t ch ho c Phó Ch t ch ph trách đ tỦ ườ ị ấ ả ủ ị ặ ủ ị ụ ấ
đai và cán b đ a chính thay phiên tham d . ộ ị ự
- S Tài nguyên và Môi tr ng c 02 Phó Giám đ c đ thay phiên đi u hành ho t đ ng c aở ườ ử ố ể ề ạ ộ ủ
T (làm T tr ng) và m t s cán b , chuyên viên đ đ gi i quy t t t c các h s đã ti p nh nổ ổ ưở ộ ố ộ ủ ể ả ế ấ ả ồ ơ ế ậ
đ m b o đúng th i gian quy đ nh. ả ả ờ ị
Đi u 5.ề Các thành viên đ c c vào t là ng i đ c giao th m quy n thay m t c quanượ ử ổ ườ ượ ẩ ề ặ ơ
c a mình tham gia ý ki n đ tr c ti p quy t đ nh vi c gi i quy t h s . ủ ế ể ự ế ế ị ệ ả ế ồ ơ
Ch ng IIươ
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 6.ề Nguyên t c làm vi cắ ệ
T Công tác Liên ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t làm vi cổ ả ế ồ ơ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ệ
theo nguyên t c th ng nh t ý ki n, các ý ki n c a các thành viên đ u đ c tôn tr ng và đ a ra th oắ ố ấ ế ế ủ ề ượ ọ ư ả
lu n đ đi đ n th ng nh t. H s ch đ c đ xu t ch p thu n khi t t c các thành viên T nh t tríậ ể ế ố ấ ồ ơ ỉ ượ ề ấ ấ ậ ấ ả ổ ấ
ho c không có ý ki n khác. Tr ng h p sau khi th o lu n v n còn có ý ki n khác nhau thì s đ cặ ế ườ ợ ả ậ ẫ ế ẽ ượ
ghi nh n vào biên b n đ S Tài nguyên và Môi tr ng t ng h p báo cáo và đ xu t bi n pháp x lýậ ả ể ở ườ ổ ợ ề ấ ệ ử
trình y ban nhân dân thành ph xem xét, quy t đ nh.Ủ ố ế ị
Đi u 7.ề Ch đ làm vi cế ộ ệ
1. T Công tác Liên ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t h pổ ả ế ồ ơ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ọ
đ nh kỳ m i tu n m t l n t i S Tài nguyên và Môi tr ng. Trong tr ng h p s l ng h s nhi uị ỗ ầ ộ ầ ạ ở ườ ườ ợ ố ượ ồ ơ ề
thì T tr ng có quy n tri u t p các thành viên c a T h p đ t xu t đ đ m b o các h s đ cổ ưở ề ệ ậ ủ ổ ọ ộ ấ ể ả ả ồ ơ ượ
gi i quy t đúng th i gian quy đ nh.ả ế ờ ị
2. Tr ng h p c 02 thành viên c a c quan đ c c tham gia vào T không th d h pườ ợ ả ủ ơ ượ ử ổ ể ự ọ
đ c thì Th tr ng c quan đó ph i có ý ki n b ng văn b n v h s h p g i cho T Công tác Liênượ ủ ưở ơ ả ế ằ ả ề ồ ơ ọ ử ổ
ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t tr c ngày h p ho c có văn b nả ế ồ ơ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ướ ọ ặ ả
c ng i khác thay th đ h s không b ng ng tr . ử ườ ế ể ồ ơ ị ư ệ
3. Th tr ng các s - ngành và Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n; Ch t ch y banủ ưở ở ủ ị Ủ ậ ệ ủ ị Ủ
nhân dân ph ng - xã, th tr n ch u trách nhi m v s v ng m t ng i c a c quan mình trong cu cườ ị ấ ị ệ ề ự ắ ặ ườ ủ ơ ộ
h p gi i quy t h s và n u v ng m t thì xem nh đ ng ý gi i quy t h s đó, các h u qu phátọ ả ế ồ ơ ế ắ ặ ư ồ ả ế ồ ơ ậ ả
sinh n u có s do Th tr ng s - ngành và Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n, Ch t ch yế ẽ ủ ưở ở ủ ị Ủ ậ ệ ủ ị Ủ
ban nhân dân ph ng, xã, th tr n đó ch u trách nhi m đ i v i nhi m v c a mình. ườ ị ấ ị ệ ố ớ ệ ụ ủ
Đi u 8.ề Nhi m v và trách nhi m c a các thành viên trong T Công tác Liên ngành gi iệ ụ ệ ủ ổ ả
quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ tế ồ ơ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
1. T tr ng:ổ ưở
Ch u trách nhi m đi u hành ho t đ ng c a T , ch trì các phiên h p T , phân ph i h sị ệ ề ạ ộ ủ ổ ủ ọ ổ ố ồ ơ
cho các kỳ h p đ m b o không t n đ ng h s , ch m công các thành viên trong T và hàng thángọ ả ả ồ ọ ồ ơ ấ ổ
báo v cho c quan qu n lý cán b , công ch c đó; Ký văn b n trình y ban nhân dân thành phề ơ ả ộ ứ ả Ủ ố
theo k t qu ghi t i biên b n h p T Công tác Liên ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh nế ả ạ ả ọ ổ ả ế ồ ơ ấ ấ ứ ậ
quy n s d ng đ t. ề ử ụ ấ
2. Các thành viên c a T :ủ ổ
a) S Tài nguyên và Môi tr ng: ở ườ

- Đ u m i ti p nh n và tr h s ;ầ ố ế ậ ả ồ ơ
- Căn c vào s l ng h s ti p nh n, b trí th i gian h p T ;ứ ố ượ ồ ơ ế ậ ố ờ ọ ổ
- L p báo cáo tóm t t n i dung t ng h s , các v n đ c n xem xét quy t đ nh gi i quy t hậ ắ ộ ừ ồ ơ ấ ề ầ ế ị ả ế ồ
s đ g i cho các thành viên trong T chu n b ý ki n tr c ngày h p; ơ ể ử ổ ẩ ị ế ướ ọ
- Cung c p các thông tin liên quan đ n v trí, hình th , di n tích khu đ t ph c v cho vi cấ ế ị ể ệ ấ ụ ụ ệ
xác đ nh m c n p ti n s d ng đ t ho c ti n thuê đ t;ị ứ ộ ề ử ụ ấ ặ ề ấ
- L p biên b n cu c h p;ậ ả ộ ọ
- Căn c vào biên b n cu c h p, l p th t c trình y ban nhân dân thành ph quy t đ nhứ ả ộ ọ ậ ủ ụ Ủ ố ế ị
ho c ban hành văn b n tr l i cho t ch c s d ng đ t bi t lý do không ch p thu n; tr ng h p có ýặ ả ả ờ ổ ứ ử ụ ấ ế ấ ậ ườ ợ
ki n c a thành viên trong T công tác không đ ng ý, có trách nhi m t ng h p báo cáo và đ xu t ýế ủ ổ ồ ệ ổ ợ ề ấ
ki n c a S v bi n pháp x lý, trình y ban nhân dân thành ph xem xét, quy t đ nh;ế ủ ở ề ệ ử Ủ ố ế ị
- Ph i h p v i y ban nhân dân qu n, huy n và các s , ngành liên quan t ch c ki m traố ợ ớ Ủ ậ ệ ở ổ ứ ể
tình hình qu n lý, s d ng đ t; ả ử ụ ấ
- Ch u trách nhi m v vi c gi i quy t h s đúng trình t th t c theo quy đ nh c a phápị ệ ề ệ ả ế ồ ơ ự ủ ụ ị ủ
lu t đ t đai. ậ ấ
b) S Quy ho ch - Ki n trúc:ở ạ ế
Có ý ki n kh ng đ nh v quy ho ch, m c đích s d ng đ t, th i gian ti p t c s d ng đ t.ế ẳ ị ề ạ ụ ử ụ ấ ờ ế ụ ử ụ ấ
c) S Xây d ng: ở ự
- Có ý ki n v vi c x lý công trình xây d ng không phép, sai phép theo pháp lu t xây d ngế ề ệ ử ự ậ ự
và Quy t đ nh s 39/2005/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2005 c a Th t ng Chính ph v vi cế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
h ng d n thi hành Đi u 121 c a Lu t Xây d ng;ướ ẫ ề ủ ậ ự
- Có ý ki n v vi c s d ng nhà, đ t c a h gia đình, cá nhân do các t ch c chuy n giaoế ề ệ ử ụ ấ ủ ộ ổ ứ ể
cho ngành nhà đ t thành ph qu n lý. ấ ố ả
d) S Giao thông v n t i:ở ậ ả
- Có ý ki n v vi c s d ng đ t do san l p, xây d ng công trình trên các sông, kênh, r ch,ế ề ệ ử ụ ấ ấ ự ạ
đ m, h có ch c năng giao thông th y và thoát n c đô th ;ầ ồ ứ ủ ướ ị
- Có ý ki n v hành lang b o v sông, r ch, xác đ nh mép b cao.ế ề ả ệ ạ ị ờ
- Có ý ki n chuyên ngành liên quan đ n các đ n v ho t đ ng trong ngành giao thông v n t iế ế ơ ị ạ ộ ậ ả
theo quy đ nh.ị
đ) S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn:ở ệ ể
- Có ý ki n v vi c s d ng đ t do san l p, xây d ng công trình trên các sông, kênh, r ch,ế ề ệ ử ụ ấ ấ ự ạ
đ m, h có ch c năng t i tiêu n i đ ng ph c v s n xu t nông nghi p và nuôi tr ng th y s n theoầ ồ ứ ướ ộ ồ ụ ụ ả ấ ệ ồ ủ ả
quy đ nh.ị
- Có ý ki n v vi c s d ng đ t c a các nông, lâm tr ng, các doanh nghi p tr c thu c Sế ề ệ ử ụ ấ ủ ườ ệ ự ộ ở
qu n lý.ả
e) S Tài chính:ở
- Xác đ nh ti n s d ng đ t ph i n p trong tr ng h p t ch c s d ng đ t l a ch n hìnhị ề ử ụ ấ ả ộ ườ ợ ổ ứ ử ụ ấ ự ọ
th c giao đ t, xác đ nh đ n giá thuê đ t trong tr ng h p thuê đ t đ làm c s ký h p đ ng thuêứ ấ ị ơ ấ ườ ợ ấ ể ơ ở ợ ồ
đ t.ấ
- Ban Ch đ o 09 - S Tài chính có ý ki n v vi c rà soát, s p x p x lý nhà, đ t thu c sỉ ạ ở ế ề ệ ắ ế ử ấ ộ ở
h u Nhà n c theo Quy t đ nh s 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 c a Th t ngữ ướ ế ị ố ủ ủ ướ
Chính ph v vi c s p x p l i, x lý nhà, đ t thu c s h u Nhà n c và Quy t đ nh sủ ề ệ ắ ế ạ ử ấ ộ ở ữ ướ ế ị ố
140/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2008 v vi c s a đ i, b sung Quy t đ nh s 09/2007/QĐ-ề ệ ử ổ ổ ế ị ố

TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 c a Th t ng Chính ph v vi c s p x p l i, x lý nhà, đ t thu củ ủ ướ ủ ề ệ ắ ế ạ ử ấ ộ
s h u Nhà n c.ở ữ ướ
g) Các s - ban - ngành khác: ở
- Tham d đ y đ các cu c h p xét gi i quy t h s khi có th m i tham d c a S Tàiự ầ ủ ộ ọ ả ế ồ ơ ư ờ ự ủ ở
nguyên và Môi tr ng;ườ
- Căn c ch c năng, nhi m v v các lĩnh v c đ c giao qu n lý, các s - ngành thành phứ ứ ệ ụ ề ự ượ ả ở ố
có trách nhi m tham gia ý ki n đ quy t đ nh vi c gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n sệ ế ể ế ị ệ ả ế ồ ơ ấ ấ ứ ậ ề ử
d ng đ t. ụ ấ
h) y ban nhân dân qu n - huy n:Ủ ậ ệ
- Có ý ki n v hi n tr ng, ngu n g c, pháp lý, quá trình s d ng đ t, tình hình tranh ch p,ế ề ệ ạ ồ ố ử ụ ấ ấ
khi u n i v đ t đai và môi tr ng, m c đích s d ng đ t, s phù h p v i quy ho ch đã đ c phêế ạ ề ấ ườ ụ ử ụ ấ ự ợ ớ ạ ượ
duy t và th i gian ti p t c s d ng đ t;ệ ờ ế ụ ử ụ ấ
- Ph i h p v i S Tài nguyên và Môi tr ng và y ban nhân dân c p xã n i có đ t ki m traố ợ ớ ở ườ Ủ ấ ơ ấ ể
tình hình qu n lý, s d ng đ t c a t ch c. ả ử ụ ấ ủ ổ ứ
i) y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n: Ủ ườ ị ấ
- Có ý ki n v hi n tr ng, ngu n g c, pháp lý, quá trình s d ng đ t, tình hình tranh ch pế ề ệ ạ ồ ố ử ụ ấ ấ
khi u n i v đ t đai và môi tr ng;ế ạ ề ấ ườ
- Ph i h p v i S Tài nguyên và Môi tr ng và y ban nhân dân qu n, huy n ki m tra tìnhố ợ ớ ở ườ Ủ ậ ệ ể
hình qu n lý, s d ng đ t c a t ch c.ả ử ụ ấ ủ ổ ứ
Đi u 9. Ngoài s cán b tham gia T xét duy t h s liên ngành, S Tài nguyên và Môiề ố ộ ổ ệ ồ ơ ở
tr ng t ch c các nhóm công tác đ ti p nh n, luân chuy n h s , báo cáo n i dung h s và trìnhườ ổ ứ ể ế ậ ể ồ ơ ộ ồ ơ
y ban nhân dân thành ph xem xét quy t đ nh, bao g m các nhóm:Ủ ố ế ị ồ
1. Nhóm ti p nh n và hoàn tr h s có trách nhi m:ế ậ ả ồ ơ ệ
- H ng d n t ch c đ ngh c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t l p h s theo quyướ ẫ ổ ứ ề ị ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ậ ồ ơ
đ nh;ị
- Ti p nh n h s , ki m tra thành ph n h s n p đ và đúng theo quy đ nh;ế ậ ồ ơ ể ầ ồ ơ ộ ủ ị
- Theo dõi ki m tra th i gian gi i quy t h s , h s ch m khâu nào ph i báo cáo ngayể ờ ả ế ồ ơ ồ ơ ậ ở ả
cho Giám đ c S đ k p th i x lý;ố ở ể ị ờ ử
- Thông báo cho t ch c s d ng đ t bi t k t qu gi i quy t h s .ổ ứ ử ụ ấ ế ế ả ả ế ồ ơ
2. Nhóm nghi p v có trách nhi m:ệ ụ ệ
- Lên danh m c các h s h p gi i quy t, l p th m i h p, báo cáo tóm t t n i dung h sụ ồ ơ ọ ả ế ậ ư ờ ọ ắ ộ ồ ơ
và g i tr c cho các thành viên tham d , l p biên b n cu c h p, g i biên b n cu c h p đ n các cử ướ ự ậ ả ộ ọ ử ả ộ ọ ế ơ
quan tham d , l p t trình trình y ban nhân dân thành ph quy t đ nh;ự ậ ờ Ủ ố ế ị
- Ki m tra vi c s d ng đ t c a các t ch c sau khi c p gi y ch ng nh n quy n s d ngể ệ ử ụ ấ ủ ổ ứ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ
đ t. ấ
Đi u 10.ề Kinh phí ho t đ ngạ ộ
Các thành viên c a T Công tác Liên ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n sủ ổ ả ế ồ ơ ấ ấ ứ ậ ề ử
d ng đ t và 02 nhóm giúp vi c (Nhóm ti p nh n h s và Nhóm nghi p v ) đ c ngân sách thànhụ ấ ệ ế ậ ồ ơ ệ ụ ượ
ph chi ph c p trách nhi m và chi b i d ng.ố ụ ấ ệ ồ ưỡ
Căn c vào kh i l ng h s gi i quy t, hàng năm S Tài nguyên và Môi tr ng l p d toánứ ố ượ ồ ơ ả ế ở ườ ậ ự
chi g i S Tài chính phê duy t.ử ở ệ

