Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
----------------
S : 36/2009/QĐ-UBND
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
-----------------------
TP. H Chí Minh, ngày 06 tháng 5 năm 2009
QUY T Ð NH
Ban hành Quy ch ph i h p liên ngành đ gi i quy t h s công nh nế ế ơ
và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho t ch c đang s d ng đ t
trên đ a bàn thành ph H Chí Minh
----------------------
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Lu t Đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t c a H i đ ng nhân dân và y ban nhân
dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn c Quy t đ nh s 35/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2009 c a y ban nhân dân ế
thành ph v ban hành Quy đ nh v trình t , th t c công nh n c p gi y ch ng nh n quy n s
d ng đ t đ i v i t ch c đang s d ng đ t trên đ a bàn thành ph H Chí Minh;
Xét đ ngh c a S T pháp t i Công văn s 4151/STP-VB ngày 31 tháng 12 năm 2008; ư
Xét đ ngh c a Giám đ c S Tài nguyên Môi tr ng t i Công văn s 2227/TNMT- ườ
ĐKKTĐ ngày 03 tháng 4 năm 2009,
QUY T Ð NH:
Đi u 1. Nay ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch ph i h p liên ngành đ gi i quy t ế ế ế
h s công nh n và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho t ch c đang s d ng đ t trên đ a ơ
bàn thành ph H Chí Minh.
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày, k t ngày ký. ế
Ði u 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S Tài nguyên Môi
tr ng, Giám đ c S Quy ho ch - Ki n trúc, Giám đ c S K ho ch Đ u t , Giám đ c S Giaoườ ế ế ư
thông v n t i, Giám đ c S Xây d ng, Giám đ c S Tài chính, C c tr ng C c Thu , H i đ ng Đ u ưở ế
giá quy n s d ng đ t thành ph , Th tr ng các S - ban - ngành; Ch t ch y ban nhân dân các ưở
qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n và các t ch c có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh ườ ế
này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH TH NG TR C ƯỜ
Nguy n Thành Tài
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
QUY CH
Ph i h p liên ngành đ gi i quy t h s công nh n và ế ơ
c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho t ch c đang s d ng đ t
trên đ a bàn thành ph H Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 36/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2009 c a ế
y ban nhân dân thành ph )
-------------------------
Đ gi i quy t h s công nh n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho t ch c ế ơ
đang s d ng đ t trên đ a bàn thành ph H Chí Minh theo c ch “m t c a”, các s - ngành liên ơ ế
quan c a thành ph y ban nhân dân các qu n, huy n, ph ng, xã, th tr n tham gia gi i quy t ườ ế
h s theo các quy đ nh nh sau: ơ ư
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Quy ch này đ c áp d ng đ gi i quy t các h s công nh n c p gi y ch ngế ượ ế ơ
nh n quy n s d ng đ t cho c t ch c đang s d ng đ t thu c th m quy n quy t đ nh c a y ế
ban nhân dân thành ph .
Đi u 2. H s công nh n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t đ c ti p nh n ơ ượ ế
hoàn tr t i m t n i là S Tài nguyên và Môi tr ng. ơ ườ
Đi u 3. Các c quan sau đây cùng tham gia v i S Tài nguyên Môi tr ng đ gi i quy tơ ườ ế
h s công nh n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t thu c th m quy n quy t đ nh c a y ơ ế
ban nhân dân thành ph :
1. Thành viên tham gia th ng xuyên:ườ
- S Tài nguyên và Môi tr ng; ườ
- S Quy ho ch - Ki n trúc; ế
- y ban nhân dân các qu n, huy n;
- y ban nhân dân các ph ng, xã, th tr n (n u qu n, huy n đ ngh ). ườ ế
2. Thành viên tham gia đ i v i nh ng tr ng h p liên quan theo th m i c a S Tài ườ ư
nguyên và Môi tr ng:ườ
- S Xây d ng;
- S Giao thông v n t i;
- S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;
- S Tài chính;
- S K ho ch và Đ u t ; ế ư
- S Công Th ng; ươ
- S , ngành liên quan khác.
Đi u 4. Các s - ngành và y ban nhân dân qu n - huy n, ph ng - xã, th tr n nêu t i Đi u ườ
3 Quy ch này có trách nhi m c cán b đ trình đ , năng l c, ph m ch t và kinh nghi m vào Tế
gi i quy t h s công nh n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t t i S Tài nguyên i ế ơ
tr ng. T tên “T Công tác Liên ngành gi i quy t h s công nh n c p gi y ch ng nh nườ ế ơ
quy n s d ng đ t cho t ch c đang s d ng đ t”, g i t t “T Công tác Liên ngành gi i quy t h ế
s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t”, do Giám đ c S Tài nguyên Môi tr ng quy tơ ườ ế
đ nh thành l p.
- M i s - ngành y ban nhân dân qu n, huy n c 02 cán b t c p Tr ng, Phó phòng ưở
tr lên đ thay phiên tham d , tr ng h p ch c 01 cán b thì ph i b o đ m tham d đ y đ c ườ
cu c h p gi i quy t h s . ế ơ
- y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n ph i Ch t ch ho c Phó Ch t ch ph trách đ t ườ
đai và cán b đ a chính thay phiên tham d .
- S Tài nguyên và Môi tr ng c 02 Phó Giám đ c đ thay phiên đi u hành ho t đ ng c a ư
T (làm T tr ng) m t s cán b , chuyên viên đ đ gi i quy t t t c các h s đã ti p nh n ưở ế ơ ế
đ m b o đúng th i gian quy đ nh.
Đi u 5. Các thành viên đ c c vào t ng i đ c giao th m quy n thay m t c quanượ ườ ượ ơ
c a mình tham gia ý ki n đ tr c ti p quy t đ nh vi c gi i quy t h s . ế ế ế ế ơ
Ch ng IIươ
T CH C TH C HI N
Đi u 6. Nguyên t c làm vi c
T Công tác Liên ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t làm vi c ế ơ
theo nguyên t c th ng nh t ý ki n, các ý ki n c a các thành viên đ u đ c tôn tr ng và đ a ra th o ế ế ượ ư
lu n đ đi đ n th ng nh t. H s ch đ c đ xu t ch p thu n khi t t c các thành viên T nh t trí ế ơ ượ
ho c không ý ki n khác. Tr ng h p sau khi th o lu n v n còn ý ki n khác nhau thì s đ c ế ườ ế ượ
ghi nh n vào biên b n đ S Tài nguyên và Môi tr ng t ng h p báo cáo và đ xu t bi n pháp x ườ
trình y ban nhân dân thành ph xem xét, quy t đ nh. ế
Đi u 7. Ch đ làm vi cế
1. T Công tác Liên ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t h p ế ơ
đ nh kỳ m i tu n m t l n t i S i nguyên Môi tr ng. Trong tr ng h p s l ng h s nhi u ườ ư ượ ơ
thì T tr ng quy n tri u t p các thành viên c a T h p đ t xu t đ đ m b o các h s đ c ưở ơ ượ
gi i quy t đúng th i gian quy đ nh. ế
2. Tr ng h p c 02 thành viên c a c quan đ c c tham gia vào T không th d h pườ ơ ượ
đ c thì Th tr ng c quan đó ph i có ý ki n b ng văn b n v h s h p g i cho T Công tác Liênượ ưở ơ ế ơ
ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t tr c ngày h p ho c văn b n ế ơ ướ
c ng i khác thay th đ h s không b ng ng tr . ườ ế ơ ư
3. Th tr ng các s - ngành Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n; Ch t ch y ban ưở
nhân dân ph ng - xã, th tr n ch u trách nhi m v s v ng m t ng i c a c quan mình trong cu cườ ườ ơ
h p gi i quy t h s n u v ng m t thì xem nh đ ng ý gi i quy t h s đó, các h u qu phát ế ơ ế ư ế ơ
sinh n u s do Th tr ng s - ngành Ch t ch y ban nhân dân qu n - huy n, Ch t ch yế ưở
ban nhân dân ph ng, xã, th tr n đó ch u trách nhi m đ i v i nhi m v c a mình. ườ
Đi u 8. Nhi m v trách nhi m c a các thành viên trong T Công tác Liên ngành gi i
quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ tế ơ
1. T tr ng: ưở
Ch u trách nhi m đi u hành ho t đ ng c a T , ch trì các phiên h p T , phân ph i h s ơ
cho các kỳ h p đ m b o không t n đ ng h s , ch m công các thành viên trong T hàng tháng ơ
báo v cho c quan qu n cán b , công ch c đó; văn b n trình y ban nhân dân thành ph ơ
theo k t qu ghi t i biên b n h p T Công tác Liên ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh nế ế ơ
quy n s d ng đ t.
2. Các thành viên c a T :
a) S Tài nguyên và Môi tr ng: ườ
- Đ u m i ti p nh n và tr h s ; ế ơ
- Căn c vào s l ng h s ti p nh n, b trí th i gian h p T ; ượ ơ ế
- L p báo cáo tóm t t n i dung t ng h s , các v n đ c n xem xét quy t đ nh gi i quy t h ơ ế ế
s đ g i cho các thành viên trong T chu n b ý ki n tr c ngày h p; ơ ế ướ
- Cung c p c thông tin liên quan đ n v trí, hình th , di n tích khu đ t ph c v cho vi c ế
xác đ nh m c n p ti n s d ng đ t ho c ti n thuê đ t;
- L p biên b n cu c h p;
- Căn c vào biên b n cu c h p, l p th t c trình y ban nhân dân thành ph quy t đ nh ế
ho c ban hành văn b n tr l i cho t ch c s d ng đ t bi t lý do không ch p thu n; tr ng h p có ý ế ườ
ki n c a thành viên trong T công tác không đ ng ý, trách nhi m t ng h p báo cáo đ xu t ýế
ki n c a S v bi n pháp x lý, trình y ban nhân dân thành ph xem xét, quy t đ nh;ế ế
- Ph i h p v i y ban nhân dân qu n, huy n các s , ngành liên quan t ch c ki m tra
tình hình qu n lý, s d ng đ t;
- Ch u trách nhi m v vi c gi i quy t h s đúng trình t th t c theo quy đ nh c a pháp ế ơ
lu t đ t đai.
b) S Quy ho ch - Ki n trúc: ế
Có ý ki n kh ng đ nh v quy ho ch, m c đích s d ng đ t, th i gian ti p t c s d ng đ t.ế ế
c) S Xây d ng:
- ý ki n v vi c x công trình xây d ng không phép, sai phép theo pháp lu t xây d ngế
Quy t đ nh s 39/2005/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2005 c a Th t ng Chính ph v vi cế ướ
h ng d n thi hành Đi u 121 c a Lu t Xây d ng;ướ
- ý ki n v vi c s d ng nhà, đ t c a h gia đình, nhân do các t ch c chuy n giaoế
cho ngành nhà đ t thành ph qu n lý.
d) S Giao thông v n t i:
- ý ki n v vi c s d ng đ t do san l p, xây d ng công trình trên các sông, kênh, r ch,ế
đ m, h có ch c năng giao thông th y và thoát n c đô th ; ướ
- Có ý ki n v hành lang b o v sông, r ch, xác đ nh mép b cao.ế
- Có ý ki n chuyên ngành liên quan đ n các đ n v ho t đ ng trong ngành giao thông v n t iế ế ơ
theo quy đ nh.
đ) S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn:
- ý ki n v vi c s d ng đ t do san l p, xây d ng công trình trên các sông, kênh, r ch,ế
đ m, h có ch c năng t i tiêu n i đ ng ph c v s n xu t nông nghi pnuôi tr ng th y s n theo ướ
quy đ nh.
- ý ki n v vi c s d ng đ t c a các nông, lâm tr ng, các doanh nghi p tr c thu c Sế ườ
qu n lý.
e) S Tài chính:
- c đ nh ti n s d ng đ t ph i n p trong tr ng h p t ch c s d ng đ t l a ch n hình ườ
th c giao đ t, xác đ nh đ n giá thuê đ t trong tr ng h p thuê đ t đ làm c s h p đ ng thuê ơ ườ ơ
đ t.
- Ban Ch đ o 09 - S Tài chính ý ki n v vi c soát, s p x p x nhà, đ t thu c s ế ế
h u Nhà n c theo Quy t đ nh s 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 m 2007 c a Th t ng ướ ế ướ
Chính ph v vi c s p x p l i, x nhà, đ t thu c s h u Nhà n c Quy t đ nh s ế ướ ế
140/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2008 v vi c s a đ i, b sung Quy t đ nh s 09/2007/QĐ- ế
TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 c a Th t ng Chính ph v vi c s p x p l i, x lý nhà, đ t thu c ướ ế
s h u Nhà n c. ướ
g) Các s - ban - ngành khác:
- Tham d đ y đ c cu c h p xét gi i quy t h s khi th m i tham d c a S Tài ế ơ ư
nguyên và Môi tr ng;ườ
- Căn c ch c năng, nhi m v v các lĩnh v c đ c giao qu n lý, các s - ngành thành ph ượ
trách nhi m tham gia ý ki n đ quy t đ nh vi c gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s ế ế ế ơ
d ng đ t.
h) y ban nhân dân qu n - huy n:
- ý ki n v hi n tr ng, ngu n g c, pháp lý, quá trình s d ng đ t, nh hình tranh ch p,ế
khi u n i v đ t đai môi tr ng, m c đích s d ng đ t, s phù h p v i quy ho ch đã đ c pế ườ ượ
duy t và th i gian ti p t c s d ng đ t; ế
- Ph i h p v i S Tài nguyên Môi tr ng y ban nhân dân c p n i đ t ki m tra ườ ơ
tình hình qu n lý, s d ng đ t c a t ch c.
i) y ban nhân dân ph ng - xã, th tr n: ườ
- ý ki n v hi n tr ng, ngu n g c, pháp lý, quá trình s d ng đ t, tình hình tranh ch pế
khi u n i v đ t đai và môi tr ng;ế ườ
- Ph i h p v i S Tài nguyên Môi tr ng y ban nhân dân qu n, huy n ki m tra tình ườ
hình qu n lý, s d ng đ t c a t ch c.
Đi u 9. Ngoài s cán b tham gia T xét duy t h s liên ngành, S i nguyên Môi ơ
tr ng t ch c các nhóm công tác đ ti p nh n, luân chuy n h s , báo cáo n i dung h s và trìnhườ ế ơ ơ
y ban nhân dân thành ph xem xét quy t đ nh, bao g m các nhóm: ế
1. Nhóm ti p nh n và hoàn tr h s có trách nhi m:ế ơ
- H ng d n t ch c đ ngh c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t l p h s theo quyướ ơ
đ nh;
- Ti p nh n h s , ki m tra thành ph n h s n p đ và đúng theo quy đ nh;ế ơ ơ
- Theo dõi ki m tra th i gian gi i quy t h s , h s ch m khâu nào ph i báo cáo ngay ế ơ ơ
cho Giám đ c S đ k p th i x lý;
- Thông báo cho t ch c s d ng đ t bi t k t qu gi i quy t h s . ế ế ế ơ
2. Nhóm nghi p v có trách nhi m:
- Lên danh m cc h s h p gi i quy t, l p th m i h p, báo cáo tóm t t n i dung h s ơ ế ư ơ
g i tr c cho các thành viên tham d , l p biên b n cu c h p, g i biên b n cu c h p đ n các c ướ ế ơ
quan tham d , l p t trình trình y ban nhân dân thành ph quy t đ nh; ế
- Ki m tra vi c s d ng đ t c a c t ch c sau khi c p gi y ch ng nh n quy n s d ng
đ t.
Đi u 10. Kinh phí ho t đ ng
Các thành viên c a T Công tác Liên ngành gi i quy t h s c p gi y ch ng nh n quy n s ế ơ
d ng đ t 02 nhóm giúp vi c (Nhóm ti p nh n h s Nhóm nghi p v ) đ c ngân sách thành ế ơ ượ
ph chi ph c p trách nhi m và chi b i d ng. ưỡ
Căn c vào kh i l ng h s gi i quy t, hàng năm S Tài nguyên và Môi tr ng l p d toán ượ ơ ế ườ
chi g i S Tài chính phê duy t.