
B KHOA H C VÀ Ộ Ọ
CÔNG NGHỆ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 3712/QĐ-BKHCNốHà N i, ngày 10 tháng 12 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH K HO CH C A B KHOA H C VÀ CÔNG NGH TH C HI N K HO CHẾ Ạ Ủ Ộ Ọ Ệ Ự Ệ Ế Ạ
CHI N L C C A ASEAN V TIÊU CHU N VÀ ĐÁNH GIÁ S PHÙ H P ĐN NĂMẾ ƯỢ Ủ Ề Ẩ Ự Ợ Ế
2025
B TR NGỘ ƯỞ
B KHOA H C VÀ CÔNG NGHỘ Ọ Ệ
Căn c Ngh đnh s 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B khoa h c và Công ngh ;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ọ ệ
Căn c Ch th s 26/CT-TTg ngày 04/9/2018 v đy m nh h i nh p kinh t qu c t theo h ng ứ ỉ ị ố ề ẩ ạ ộ ậ ế ố ế ướ
hi u l c và hi u qu h n;ệ ự ệ ả ơ
Căn c k ho ch chi n l c c a ASEAN v Tiêu chu n và Đánh giá s phù h p giai đo n 2016-ứ ế ạ ế ượ ủ ề ẩ ự ợ ạ
2025 đã đc y ban T v n v Tiêu chu n và Ch t l ng c a ASEAN (ACCSQ) thông qua;ượ Ủ ư ấ ề ẩ ấ ượ ủ
Xét đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng,ề ị ủ ổ ụ ưở ổ ụ ẩ ườ ấ ượ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này k ho ch c a B Khoa h c và Công ngh th c hi n ế ị ế ạ ủ ộ ọ ệ ự ệ
K ho ch Chi n l c c a ASEAN v Tiêu chu n và Đánh giá s phù h p đn năm 2025.ế ạ ế ượ ủ ề ẩ ự ợ ế
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềT ng c c tr ng T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng, Th tr ng các đn v ổ ụ ưở ổ ụ ẩ ườ ấ ượ ủ ưở ơ ị
tr c thu c B và các đn v , cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ự ộ ộ ơ ị ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B tr ng và các Th tr ng;ộ ưở ứ ưở
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- L u: VT, TDC.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Văn Tùngầ
K HO CHẾ Ạ
TH C HI N K HO CH CHI N L C C A ASEAN V TIÊU CHU N VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ Ệ Ế Ạ Ế ƯỢ Ủ Ề Ẩ Ự
PHÙ H P ĐN NĂM 2025Ợ Ế
(Ban hành kèm theo Quy t đnh ế ị s ố3712/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2019 c a B tr ngủ ộ ưở
B Khoa h c và Công ngh )ộ ọ ệ
I. M C ĐÍCH, YÊU C UỤ Ầ
1. T ch c th c hi n có hi u qu K ho ch Chi n l c c a ổ ứ ự ệ ệ ả ế ạ ế ượ ủ ASEAN v Tiêu chu n và Đánh giáề ẩ
s phù h p giai đo n 2016-2025 nh m th c thi hi u qu K ho ch t ng th xây d ng C ng ự ợ ạ ằ ự ệ ả ế ạ ổ ể ự ộ

đng Kinh t ồ ế ASEAN đn 2025 (AEC ếBlueprint t 2025) và K ho ch chi ti t v AEC (ừ ế ạ ế ề AEC
Scorecard), t o môi tr ng thu n l i đ thúc đy t do th ng m i trong khu v c ạ ườ ậ ợ ể ẩ ự ươ ạ ự ASEAN.
2. Xác đnh nh ng nhi m v c th , phân công rõ trách nhi m, quy n h n đi v i t ng đn v ị ữ ệ ụ ụ ể ệ ề ạ ố ớ ừ ơ ị
tr c thu c B và các đn v , cá nhân có liên quan trong vi c tri n khai K ho ch Chi n l c c aự ộ ộ ơ ị ệ ể ế ạ ế ượ ủ
ASEAN v ềTiêu chu n và Đánh giá s phù h p giai đo n 2016-2025 đáp ng Ch th s 26/CT-ẩ ự ợ ạ ứ ỉ ị ố
TTg ngày 04 tháng 9 năm 2018 v đy m nh h i nh p kinh t qu c t theo h ng hi u l c và ề ẩ ạ ộ ậ ế ố ế ướ ệ ự
hi u qu h n.ệ ả ơ
II. N I DUNG VÀ GI I PHÁPỘ Ả
1. Hoàn thi n và xây d ng chính sách và sáng ki n c a Vi t Nam đ tăng c ng c s h t ng ệ ự ế ủ ệ ể ườ ơ ở ạ ầ
dành cho tiêu chu n, đo l ng và đánh giá s phù h p ph c v ho t đng h i nh p trong ẩ ườ ự ợ ụ ụ ạ ộ ộ ậ
ASEAN v lĩnh v c tiêu chu n, đo l ng, ch t l ng, tăng c ng thu n l i hóa th ng m iề ự ẩ ườ ấ ượ ườ ậ ợ ươ ạ
1.1. Rà soát các văn b n pháp lu t, b n ghi nh , th a thu n qu c t v ả ậ ả ớ ỏ ậ ố ế ề tiêu chu n, đo l ng, ẩ ườ
ch t l ng c a Vi t Nam nh m đáp ng các yêu c u v h i nh p ấ ượ ủ ệ ằ ứ ầ ề ộ ậ ASEAN v tiêu chu n, đo ề ẩ
l ng, ch t l ng, tăng c ng thu n l i hóa th ng m i.ườ ấ ượ ườ ậ ợ ươ ạ
1.2. Tăng c ng h p tác trong lĩnh v c tiêu chu n, đo l ng, ch t l ng v i các đi tác c a ườ ợ ự ẩ ườ ấ ượ ớ ố ủ
ASEAN/ACCSQ nh M , Nh t B n, Hàn Qu c, Trung Qu c, EU đ đ xu t các sáng ki n tăng ư ỹ ậ ả ố ố ể ề ấ ế
c ng c s hườ ơ ở ạt ng dành cho tiêu chu n, đo l ng và đánh giá s phù h p.ầ ẩ ườ ự ợ
1.3. Tăng c ng s ph i h p gi a đo l ng pháp đnh vá đo l ng khoa h c, đo l ng công ườ ự ố ợ ữ ườ ị ườ ọ ườ
nghi p.ệ
1.4. Tăng c ng ho t đng hài hòa tiêu chu n Vi t Nam v i các tiêu chu n qu c t .ườ ạ ộ ẩ ệ ớ ẩ ố ế
1.5. Tăng c ng xã h i hóa ho t đng tiêu chu n hóa và đánh giá s phù h p, thúc đy s tham ườ ộ ạ ộ ẩ ự ợ ẩ ự
gia c a khu v c t nhân trong lĩnh v c tiêu chu n và đánh giá s phù h p.ủ ự ư ự ẩ ự ợ
1.6. Xây d ng ch ng trình, k ho ch thúc đy ho t đng đào t o, ph bi n ự ươ ế ạ ẩ ạ ộ ạ ổ ế v tiêu ềchu n hóa ẩ
t i Vi t Nam.ạ ệ
1.7. Xây d ng ch ng trình, k ho ch đào t o cán b làm công tác h i nh p nói chung và cán b ự ươ ế ạ ạ ộ ộ ậ ộ
làm công tác v h i nh p tiêu chu n đo l ng ch t l ng nói riêng.ề ộ ậ ẩ ườ ấ ượ
2. Tri n khai th c hi n nghĩa v c a Vi t Nam tham gia ể ự ệ ụ ủ ệ y Ủban T v n v Tiêu chu n và Ch t ư ấ ề ẩ ấ
l ng ượ ASEAN (ACCSQ) và các nhóm công tác c a ACCSQ do ủB Khoa ộh c ọvà Công ngh /ệT ng ổ
c c Tiêu chu n đo l ng Ch t l ng chụ ẩ ườ ấ ượ trìủ.
2.1. Tham gia xây d ng các văn b n c a ACCSQ, các nhóm công tác c a ACCSQ và các văn b n ự ả ủ ủ ả
các c p nh Cu c h p các quan ch c kinh t cao c p c a ấ ư ộ ọ ứ ế ấ ủ ASEAN (SEOM). Cu c h p các B ộ ọ ộ
tr ng kinh t c a ưở ế ủ ASEAN (AEM).
2.2. Đm b o kinh phí tham gia đy đ các phiên h p c a ACCSQ và các nhóm công tác.ả ả ầ ủ ọ ủ
2.3. Tăng c ng các ho t đng h i nh p và h p tác trong khuôn kh ACCSQ và các nhóm công ườ ạ ộ ộ ậ ợ ổ
tác do B Khoa h c và Công ngh ch trìộ ọ ệ ủ 1.
2.4. T ch c các cu c h p ACCSQ và các cu c h p nhóm công tác do B Khoa h c và Công ổ ứ ộ ọ ộ ọ ộ ọ
ngh /T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng ch trì đăng cai theo ch đ luân phiên t i ệ ổ ụ ẩ ườ ấ ượ ủ ế ộ ạ
Vi t Namệ2.
2.5. Th c hi n vai trò Ch t ch c a ACCSQ và các nhóm công tác thu c ACCSQự ệ ủ ị ủ ộ 3.
3. Th c hi n đàm phán, ký k t và th c thi các th a thu n liên quan ự ệ ế ự ỏ ậ đn ếho t đng tiêu chu n và ạ ộ ẩ
đánh giá s phù h p do ự ợ B Khoa h c và Công ngh /T ng c c Tiêu chộ ọ ệ ổ ụ u n Đo l ng Ch t l ng ẩ ườ ấ ượ
ch trì.ủ

3.1. T ch c th c hi n có hi u qu MRA v Thi t b đi n-đi n t c a ổ ứ ự ệ ệ ả ề ế ị ệ ệ ử ủ ASEAN (ASEAN EE
MRA).
--------------------
1 g m phiên h p toàn th c a ACCSQ; Nhóm công tác v Tiêu chu n c a ASEAN ồ ọ ể ủ ề ẩ ủ
(ACCSQ/WG1); Nhóm công tác v Công nh n và Đánh giá s phù h p c a ASEAN ề ậ ự ợ ủ
(ACCSQ/WG2); Nhóm công tác v Đo l ng Pháp đnh (ACCSQ/WG3). y ban h n h p chuyênề ườ ị Ủ ỗ ợ
ngành v thi t b đi n t -đi n t (ACCSQ/JSC EEE) và Nhóm công tác v s n ph m cao su c a ề ế ị ệ ử ệ ử ề ả ẩ ủ
ASEAN (ACCSQ/RBPWG).
2 g m Cu c h p c a WG 2 và các s ki n liên quan; Cu c h p c a RBPWG và các s ki n liên ồ ộ ọ ủ ự ệ ộ ọ ủ ự ệ
quan (năm 2020); Cu c h p c a JSC EEE (năm 2021); Cu c h p c a WG3 (năm 2022);ộọủ ộọủ
3 g m Ch t ch c a ACCSQ; Ch t ch c a WG1; Ch t ch c a WG2 (năm 2020); Ch t ch c a ồ ủ ị ủ ủ ị ủ ủ ị ủ ủ ị ủ
JSC EEE (năm 2021).
3.2. Rà soát các quy đnh c a Vi t Nam đ đm b o phù h p v i ASEị ủ ệ ể ả ả ợ ớ AN EE MRA.
3.3. Xây d ng quy trình phê duy t h s xin ch đnự ệ ồ ơ ỉ ị h/gia h n ch đnh t ch c đánh giá s phù ạ ỉ ị ổ ứ ự
h p (g m t ch c th nghi m và t ch c ch ng nh n) c a ợ ồ ổ ứ ử ệ ổ ứ ứ ậ ủ ASEAN v đi n, đi n t .ề ệ ệ ử
3.4. Phê duy t h s xin ch đnh/gia h n ch đnh trong ph m vi MRệ ồ ơ ỉ ị ạ ỉ ị ạ A.
3.5. Cập nh t thông tin cho các n c ậ ướ ASEAN v nh ng thay đi trong quy đnh c a Vi t Nam ề ữ ổ ị ủ ệ
đi v i các s n ph m đi n, đi n t thu c ph m vi c a ố ớ ả ẩ ệ ệ ử ộ ạ ủ MRA.
3.6. T ch c th c hi n có hi u ổ ứ ự ệ ệ qu ảHiệp đnh v quy ch qu n lý hài hòa v i thi t b đi n, đi nị ề ế ả ớ ế ị ệ ệ
t c a ử ủ ASEAN (AHEEERR).
3.7. Trình Chính ph ký k t Hi p đnh khung s a đi c a ủ ế ệ ị ử ổ ủ ASEAN v các th a thu n ề ỏ ậ th a ừnh n ậ
l n nhau.ẫ
3.8. Tham gia t v n và h tr cho ho t đng đàm phán và tri n khai các ch ng hàng rào k ư ấ ỗ ợ ạ ộ ể ươ ỹ
thu t trong th ng m i (ậ ươ ạ TBT) trong các Hi p đnh th ng mệ ị ươ ại t ựdo ASEAN + 1, và các hi p ệ
đnh kinh t và hi p đnh th ng m i l do trong t ng lai.ị ế ệ ị ươ ạ ự ươ
4. T ch c th c hi n có hi u qu ho t đng đi u ph i các S , ngành liên quan tri n khai các ổ ứ ự ệ ệ ả ạ ộ ề ố ở ể
ho t đng v h i nh p v tiêu chu n và đánh giá s phù h pạ ộ ề ộ ậ ề ẩ ự ợ
4.1. Ph bi n cho các B , ngành v các văn bổ ế ộ ề ản/h ng d n do ACCSQ trong lĩnh v c tiêu ướ ẫ ự
chu n, đo l ng ẩ ườ ch t ấl ng thông qua ph i h p và ượ ố ợ l ng ồghép n i dung gi i thi u v các văn ộ ớ ệ ề
b n trong các cu c h p, h i ngh , h i th o liên quan.ả ộ ọ ộ ị ộ ả
4.2. Đu m i ph i h p v i các B , ngành liên quan tri n khai các MRA đã ký k t nh MRA v ầ ố ố ợ ớ ộ ể ế ư ề
t ng đng sinh h c, MRươ ươ ọ A v ềth c ph m ch bi n s n, MRA v ự ẩ ế ế ẵ ề Thanh tra GMP đi v i các ố ớ
c s s n xu t d c ph m.ơ ở ả ấ ượ ẩ
4.3. Đu m i ph i h p v i B Giao thông V n t i hoàn thi n vi c xây d ng ầ ố ố ợ ớ ộ ậ ả ệ ệ ự MRA c a ủASEAN
v phê duy t ki u lo i đi v i s n ph m ô tô.ề ệ ể ạ ố ớ ả ẩ
4.4. Đu m i ph i h p v i B Xây d ng hoàn thi n vi c xây d ng ầ ố ố ợ ớ ộ ự ệ ệ ự MRA c a ủASEAN v v t ề ậ
li u xây d ng.ệ ự
4.5. Đu m i ph i h p v i B ầ ố ố ợ ớ ộ liên quan xây d ng c ch qu n lý hài hòa đi v i các s n ph m ự ơ ế ả ố ớ ả ẩ
c th u tiên h i nh p trong ASEụ ể ư ộ ậ AN.
4.6. Đầu m i ph i h p v i các B liên quan tham gia xây d ng H ng dân c a ố ố ợ ớ ộ ự ướ ủ ASEAN v ềHài
hoà C ch Qu n lý cho các lĩnh v c u tiên h i nh p trong ơ ế ả ự ư ộ ậ ASEAN thu c ph m vi qu n lý c a ộ ạ ả ủ
ACCSQ.

4.7. Đu m i ph i h p v i các B , ngành liên quan đ xu t các lĩnh v c m i đ phát huy h i ầ ố ố ợ ớ ộ ề ấ ự ớ ể ộ
nh p th tr ng nh th ng m i đi n t và các lĩnh v c khác.ậ ị ườ ư ươ ạ ệ ử ự
4.8. Đu m i ph i h p x lý các v n ầ ố ố ợ ử ấ đ liên quan đn quan ng i th ng m i c a các n c ề ế ạ ươ ạ ủ ướ
ASEAN trong khuôn kh ổWTO TBT và xây d ng quan đi m chung c a ự ể ủ ASEAN v các v n đ ề ấ ề
c th .ụ ể
4.9. T ch c cu c h p các đu m i làm công tác h i nh p ổ ứ ộ ọ ầ ố ộ ậ ASEAN v tiêu chu n đo l ng ch t ề ẩ ườ ấ
l ng.ượ
4.10. Xây d ng m ng l i các cán b đu m i làm công tác h i nh p ự ạ ướ ộ ầ ố ộ ậ ASEAN v tiêu chu n đo ề ẩ
l ng ch t l ng.ườ ấ ượ
5. T ch c tuyên truy n ph bi n v ho t đng h i nh p c a ổ ứ ề ổ ế ề ạ ộ ộ ậ ủ ASEAN trong lĩnh v c tiêu chu nự ẩ ,
đo l ng, ườ ch t ấl ng trong đó ượ l y ấdoanh nghi p ệlàm trung tâm.
5.1. Tuyên truy n trên các ph ng ti n thông ề ươ ệ tin đi chúng v các s ki n c a ạ ề ự ệ ủ ASEAN do B ộ
Khoa h c và Công ngh ch trì, các văn b n do ACCSQ thông qua.ọ ệ ủ ả
5.2. Ph bi n cho các doanh nghi p c a Vi t Nam v ho t đng h i nh p khu v c ổ ế ệ ủ ệ ề ạ ộ ộ ậ ự ASEAN v ề
tiêu chu n và đánh giá s phù h p thông qua h i ngh h i th o l ng ghép các n i dung cung ẩ ự ợ ộ ị ộ ả ồ ộ c p ấ
thông tin v các tiêu chu n và đánh giá s phù h p trong ề ẩ ự ợ ASEAN đi v i ngành công nghi p và ố ớ ệ
doanh nghi p v i Tr ng tâm là các doanh nghi p v a và nh .ệ ớ ọ ệ ừ ỏ
6. Các nhi m v khácệ ụ
6.1. Tăng c ng vi c th c hi n so sánh liên ph ng gi a các t ch c th nghi m trong ườ ệ ự ệ ỏ ữ ổ ứ ử ệ ASEAN.
6.2. Nâng cao năng l c ựth nghi m cho các th nghi m vi n thông qua vi c đào t o, th c hi n ử ệ ử ệ ễ ệ ạ ự ệ
các ch ng trình th nghi m thành th o, so sánh liên ph ng gi a các t ch c th nghi m trong ươ ử ệ ạ ỏ ữ ổ ứ ử ệ
ASEAN.
6.3. Tăng c ng ho t đng th a nh n k t qu đánh giá s phù h p, ườ ạ ộ ừ ậ ế ả ự ợ k t qu công nh n gi a các ế ả ậ ữ
t ch c đánh giá s phù h p, t ch c công nh n c a hai qu c gia.ổ ứ ự ợ ổ ứ ậ ủ ố
6.4. Xây d ng và phê duy t quy trình th a nh n k t qu đánh giá s phù h p c a ự ệ ừ ậ ế ả ự ợ ủ ASEAN.
6.5. Tăng c ng vai trò c a Vi t Nam trong các t ch c tiêu chu n hóa qu c t nh ườ ủ ệ ổ ứ ẩ ố ế ư T ch c ổ ứ
Tiêu chu n hóa qu c t (ISO), ẩ ố ế Ủy ban K thu t ỹ ậ đi n qu c t ệ ố ế (IEC) vì m t v thộ ị ếchung c a ủ
ASEAN trong các t ch c qu c t có uy tín đ b o v và thúc đy l i ích khu v c và khai thác ổ ứ ố ế ể ả ệ ẩ ợ ự
n n t ng ph c v phát tri n lĩnh v c tiêu chu n và đánh giá s phù h p liên quan đn khu v c.ề ả ụ ụ ể ự ẩ ự ợ ế ự
6.6. Tham gia đóng góp ý ki n cho các v n đ m i cùng v i các n c thành viên ế ấ ề ớ ớ ướ ASEAN t i các ạ
t ch c qu c t và khu v c Châu Á - Thái Bình D ng.ổ ứ ố ế ự ươ
(Chi ti t các nhi m v đc th hi n trong Ph l c kèm theo)ế ệ ụ ượ ể ệ ụ ụ
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Trên c sơ ởcác m c tiêu, yêu c u và các nhi m v c th đc giao trong K ho ch, ụ ầ ệ ụ ụ ể ượ ế ạ T ng ổ
c c tr ng ụ ưở T ng c c ổ ụ Tiêu chu n ẩĐo l ng Ch t l ng và Th tr ng các đn v tr c thu c Bườ ấ ượ ủ ưở ơ ị ự ộ ộ
và các đn v , cá nhân liên quan ch đng tri n khai các nhi m v đc phân công.ơ ị ủ ộ ể ệ ụ ượ
2. V K ho ch - ụ ế ạ Tài chính, căn c các tiêu chu n, đnh m c chi theo quy đnh và kh năng cân ứ ẩ ị ứ ị ả
đi ngân sách h ng năm, b trí kinh phí th c hi n các nhi m v theo quy đnh.ố ằ ố ự ệ ệ ụ ị
Trong quá trình t ch c th c hi n, n u có ổ ứ ự ệ ế v ng m c, Th tr ng các đn v nêu trên báo cáo, ướ ắ ủ ưở ơ ị
ki n ngh v i B tr ng v các bi n pháp c n thi t nh m ế ị ớ ộ ưở ề ệ ầ ế ằ đm b o K ho ch đc th c hi n ả ả ế ạ ượ ự ệ
hi u qu ./ệ ả

PH L C 1Ụ Ụ
PHÂN CÔNG NHI M V C TH TRI N KHAI K HO CH TH C HI N K HO CHỆ Ụ Ụ Ể Ể Ế Ạ Ự Ệ Ế Ạ
CHI N L C C A ASEAN V TIÊU CHU N VÀ ĐÁNH GIÁ S PHÙ H P ĐN NĂMẾ ƯỢ Ủ Ề Ẩ Ự Ợ Ế
2025
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 3712/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2019 c a B tr ngế ị ố ủ ộ ưở
B Khoa h c và Công ngh )ộ ọ ệ
TT N i dung công vi cộ ệ Đn v chơ ị ủ
trì
Đn vơ ị
ph i h pố ợ
Th iờ
gian
th cự
hi nệ
S nả
ph m/K tẩ ế
qu d ki nả ự ế
Ghi
chú
1
Hoàn thi n, xây d ng chính sách và sáng ki n c a Vi t Nam đ tăng ệ ự ế ủ ệ ể
c ng c s h t ng dành cho tiêu chu n, đo l ng và đánh giá s phù ườ ơ ở ạ ầ ẩ ườ ự
h p ph c v ho t đng h i nh p trong ợ ụ ụ ạ ộ ộ ậ ASEAN v lĩnh v c tiêu chu n, đoề ự ẩ
l ng, ch t l ng, tăng c ng thu n l i hóa th ng m iườ ấ ượ ườ ậ ợ ươ ạ
1.1
Rà soát các văn b n ả
pháp lu t, b n ghi ậ ả
nh , th a thu n qu cớ ỏ ậ ố
t v ế ề tiêu chu n, đo ẩ
l ng, ch t l ng ườ ấ ượ
c a Vi t Nam nh m ủ ệ ằ
đáp ng các yêu c u ứ ầ
v h i nh p ề ộ ậ ASEAN
v tiêu chu n, đo ề ẩ
l ng, ch t l ng, ườ ấ ượ
tăng c ng thu n l i ườ ậ ợ
hóa th ng m iươ ạ
T ng c cổ ụ
TCĐLCL
V ụpháp
chế2019-
2025
Báo cáo rà soát
hàng năm
1.2 Tăng c ng h p tác ườ ợ
trong lĩnh v c tiêu ự
chu n, đo l ng, ẩ ườ
ch t l ng v i các ấ ượ ớ
đi tác c a ố ủ
ASEAN/ACCSQ như
M , Nh t B n, Hàn ỹ ậ ả
Qu c, Trung Qu c, ố ố
EU đ đ xu t các ể ề ấ
sáng ki n tăng c ngế ườ
c s hơ ở ạt ng dành ầ
cho tiêu chu n, đo ẩ
l ng và đánh giá s ườ ự
T ng c cổ ụ
TCĐLCL
H nằg
năm
Các sáng ki nế
đc đ xu tượ ề ấ
và th c hi nự ệ

