B KHOA H C VÀ
CÔNG NGH
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3712/QĐ-BKHCNHà N i, ngày 10 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH K HO CH C A B KHOA H C VÀ CÔNG NGH TH C HI N K HO CH
CHI N L C C A ASEAN V TIÊU CHU N VÀ ĐÁNH GIÁ S PHÙ H P ĐN NĂM ƯỢ
2025
B TR NG ƯỞ
B KHOA H C VÀ CÔNG NGH
Căn c Ngh đnh s 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B khoa h c và Công ngh ; ơ
Căn c Ch th s 26/CT-TTg ngày 04/9/2018 v đy m nh h i nh p kinh t qu c t theo h ng ế ế ướ
hi u l c và hi u qu h n; ơ
Căn c k ho ch chi n l c c a ASEAN v Tiêu chu n và Đánh giá s phù h p giai đo n 2016- ế ế ượ
2025 đã đc y ban T v n v Tiêu chu n và Ch t l ng c a ASEAN (ACCSQ) thông qua;ượ ư ượ
Xét đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng, ưở ườ ượ
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này k ho ch c a B Khoa h c và Công ngh th c hi n ế ế
K ho ch Chi n l c c a ASEAN v Tiêu chu n và Đánh giá s phù h p đn năm 2025.ế ế ượ ế
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế
Đi u 3. T ng c c tr ng T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng, Th tr ng các đn v ưở ườ ượ ưở ơ
tr c thu c B và các đn v , cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ơ ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng và các Th tr ng; ưở ưở
- Văn phòng Chính ph ;
- L u: VT, TDC.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr n Văn Tùng
K HO CH
TH C HI N K HO CH CHI N L C C A ASEAN V TIÊU CHU N VÀ ĐÁNH GIÁ S ƯỢ
PHÙ H P ĐN NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quy t đnh ế s 3712/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2019 c a B tr ng ưở
B Khoa h c và Công ngh )
I. M C ĐÍCH, YÊU C U
1. T ch c th c hi n có hi u qu K ho ch Chi n l c c a ế ế ượ ASEAN v Tiêu chu n và Đánh giá
s phù h p giai đo n 2016-2025 nh m th c thi hi u qu K ho ch t ng th xây d ng C ng ế
đng Kinh t ế ASEAN đn 2025 (AEC ếBlueprint t 2025) và K ho ch chi ti t v AEC ( ế ế AEC
Scorecard), t o môi tr ng thu n l i đ thúc đy t do th ng m i trong khu v c ườ ươ ASEAN.
2. Xác đnh nh ng nhi m v c th , phân công rõ trách nhi m, quy n h n đi v i t ng đn v ơ
tr c thu c B và các đn v , cá nhân có liên quan trong vi c tri n khai K ho ch Chi n l c c a ơ ế ế ượ
ASEAN v Tiêu chu n và Đánh giá s phù h p giai đo n 2016-2025 đáp ng Ch th s 26/CT-
TTg ngày 04 tháng 9 năm 2018 v đy m nh h i nh p kinh t qu c t theo h ng hi u l c và ế ế ướ
hi u qu h n. ơ
II. N I DUNG VÀ GI I PHÁP
1. Hoàn thi n và xây d ng chính sách và sáng ki n c a Vi t Nam đ tăng c ng c s h t ng ế ườ ơ
dành cho tiêu chu n, đo l ng và đánh giá s phù h p ph c v ho t đng h i nh p trong ườ
ASEAN v lĩnh v c tiêu chu n, đo l ng, ch t l ng, tăng c ng thu n l i hóa th ng m i ườ ượ ườ ươ
1.1. Rà soát các văn b n pháp lu t, b n ghi nh , th a thu n qu c t v ế tiêu chu n, đo l ng, ườ
ch t l ng c a Vi t Nam nh m đáp ng các yêu c u v h i nh p ượ ASEAN v tiêu chu n, đo
l ng, ch t l ng, tăng c ng thu n l i hóa th ng m i.ườ ượ ườ ươ
1.2. Tăng c ng h p tác trong lĩnh v c tiêu chu n, đo l ng, ch t l ng v i các đi tác c a ườ ườ ượ
ASEAN/ACCSQ nh M , Nh t B n, Hàn Qu c, Trung Qu c, EU đ đ xu t các sáng ki n tăng ư ế
c ng c s hườ ơ t ng dành cho tiêu chu n, đo l ng và đánh giá s phù h p. ườ
1.3. Tăng c ng s ph i h p gi a đo l ng pháp đnh vá đo l ng khoa h c, đo l ng công ườ ườ ườ ườ
nghi p.
1.4. Tăng c ng ho t đng hài hòa tiêu chu n Vi t Nam v i các tiêu chu n qu c t .ườ ế
1.5. Tăng c ng xã h i hóa ho t đng tiêu chu n hóa và đánh giá s phù h p, thúc đy s tham ườ
gia c a khu v c t nhân trong lĩnh v c tiêu chu n và đánh giá s phù h p. ư
1.6. Xây d ng ch ng trình, k ho ch thúc đy ho t đng đào t o, ph bi n ươ ế ế v tiêu chu n hóa
t i Vi t Nam.
1.7. Xây d ng ch ng trình, k ho ch đào t o cán b làm công tác h i nh p nói chung và cán b ươ ế
làm công tác v h i nh p tiêu chu n đo l ng ch t l ng nói riêng. ườ ượ
2. Tri n khai th c hi n nghĩa v c a Vi t Nam tham gia y ban T v n v Tiêu chu n và Ch t ư
l ng ượ ASEAN (ACCSQ) và các nhóm công tác c a ACCSQ do B Khoa h c và Công ngh /T ng
c c Tiêu chu n đo l ng Ch t l ng ch ườ ượ trì.
2.1. Tham gia xây d ng các văn b n c a ACCSQ, các nhóm công tác c a ACCSQ và các văn b n
các c p nh Cu c h p các quan ch c kinh t cao c p c a ư ế ASEAN (SEOM). Cu c h p các B
tr ng kinh t c a ưở ế ASEAN (AEM).
2.2. Đm b o kinh phí tham gia đy đ các phiên h p c a ACCSQ và các nhóm công tác.
2.3. Tăng c ng các ho t đng h i nh p và h p tác trong khuôn kh ACCSQ và các nhóm công ườ
tác do B Khoa h c và Công ngh ch trì 1.
2.4. T ch c các cu c h p ACCSQ và các cu c h p nhóm công tác do B Khoa h c và Công
ngh /T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng ch trì đăng cai theo ch đ luân phiên t i ườ ượ ế
Vi t Nam2.
2.5. Th c hi n vai trò Ch t ch c a ACCSQ và các nhóm công tác thu c ACCSQ 3.
3. Th c hi n đàm phán, ký k t và th c thi các th a thu n liên quan ế đn ếho t đng tiêu chu n và
đánh giá s phù h p do B Khoa h c và Công ngh /T ng c c Tiêu ch u n Đo l ng Ch t l ng ườ ượ
ch trì.
3.1. T ch c th c hi n có hi u qu MRA v Thi t b đi n-đi n t c a ế ASEAN (ASEAN EE
MRA).
--------------------
1 g m phiên h p toàn th c a ACCSQ; Nhóm công tác v Tiêu chu n c a ASEAN
(ACCSQ/WG1); Nhóm công tác v Công nh n và Đánh giá s phù h p c a ASEAN
(ACCSQ/WG2); Nhóm công tác v Đo l ng Pháp đnh (ACCSQ/WG3). y ban h n h p chuyên ườ
ngành v thi t b đi n t -đi n t (ACCSQ/JSC EEE) và Nhóm công tác v s n ph m cao su c a ế
ASEAN (ACCSQ/RBPWG).
2 g m Cu c h p c a WG 2 và các s ki n liên quan; Cu c h p c a RBPWG và các s ki n liên
quan (năm 2020); Cu c h p c a JSC EEE (năm 2021); Cu c h p c a WG3 (năm 2022);ộọủ ộọủ
3 g m Ch t ch c a ACCSQ; Ch t ch c a WG1; Ch t ch c a WG2 (năm 2020); Ch t ch c a
JSC EEE (năm 2021).
3.2. Rà soát các quy đnh c a Vi t Nam đ đm b o phù h p v i ASE AN EE MRA.
3.3. Xây d ng quy trình phê duy t h s xin ch đn ơ h/gia h n ch đnh t ch c đánh giá s phù
h p (g m t ch c th nghi m và t ch c ch ng nh n) c a ASEAN v đi n, đi n t .
3.4. Phê duy t h s xin ch đnh/gia h n ch đnh trong ph m vi MR ơ A.
3.5. Cp nh t thông tin cho các n c ướ ASEAN v nh ng thay đi trong quy đnh c a Vi t Nam
đi v i các s n ph m đi n, đi n t thu c ph m vi c a MRA.
3.6. T ch c th c hi n có hi u qu Hip đnh v quy ch qu n lý hài hòa v i thi t b đi n, đi n ế ế
t c a ASEAN (AHEEERR).
3.7. Trình Chính ph ký k t Hi p đnh khung s a đi c a ế ASEAN v các th a thu n th a nh n
l n nhau.
3.8. Tham gia t v n và h tr cho ho t đng đàm phán và tri n khai các ch ng hàng rào k ư ươ
thu t trong th ng m i ( ươ TBT) trong các Hi p đnh th ng m ươ i t do ASEAN + 1, và các hi p
đnh kinh t và hi p đnh th ng m i l do trong t ng lai. ế ươ ươ
4. T ch c th c hi n có hi u qu ho t đng đi u ph i các S , ngành liên quan tri n khai các
ho t đng v h i nh p v tiêu chu n và đánh giá s phù h p
4.1. Ph bi n cho các B , ngành v các văn b ế n/h ng d n do ACCSQ trong lĩnh v c tiêu ướ
chu n, đo l ng ườ ch t l ng thông qua ph i h p và ượ l ng ghép n i dung gi i thi u v các văn
b n trong các cu c h p, h i ngh , h i th o liên quan.
4.2. Đu m i ph i h p v i các B , ngành liên quan tri n khai các MRA đã ký k t nh MRA v ế ư
t ng đng sinh h c, MRươ ươ A v th c ph m ch bi n s n, MRA v ế ế Thanh tra GMP đi v i các
c s s n xu t d c ph m.ơ ượ
4.3. Đu m i ph i h p v i B Giao thông V n t i hoàn thi n vi c xây d ng MRA c a ASEAN
v phê duy t ki u lo i đi v i s n ph m ô tô.
4.4. Đu m i ph i h p v i B Xây d ng hoàn thi n vi c xây d ng MRA c a ASEAN v v t
li u xây d ng.
4.5. Đu m i ph i h p v i B liên quan xây d ng c ch qu n lý hài hòa đi v i các s n ph m ơ ế
c th u tiên h i nh p trong ASE ư AN.
4.6. Đu m i ph i h p v i các B liên quan tham gia xây d ng H ng dân c a ướ ASEAN v Hài
hoà C ch Qu n lý cho các lĩnh v c u tiên h i nh p trong ơ ế ư ASEAN thu c ph m vi qu n lý c a
ACCSQ.
4.7. Đu m i ph i h p v i các B , ngành liên quan đ xu t các lĩnh v c m i đ phát huy h i
nh p th tr ng nh th ng m i đi n t và các lĩnh v c khác. ườ ư ươ
4.8. Đu m i ph i h p x lý các v n đ liên quan đn quan ng i th ng m i c a các n c ế ươ ướ
ASEAN trong khuôn kh WTO TBT và xây d ng quan đi m chung c a ASEAN v các v n đ
c th .
4.9. T ch c cu c h p các đu m i làm công tác h i nh p ASEAN v tiêu chu n đo l ng ch t ườ
l ng.ượ
4.10. Xây d ng m ng l i các cán b đu m i làm công tác h i nh p ướ ASEAN v tiêu chu n đo
l ng ch t l ng.ườ ượ
5. T ch c tuyên truy n ph bi n v ho t đng h i nh p c a ế ASEAN trong lĩnh v c tiêu chu n ,
đo l ng, ườ ch t l ng trong đó ượ l y doanh nghi p làm trung tâm.
5.1. Tuyên truy n trên các ph ng ti n thông ươ tin đi chúng v các s ki n c a ASEAN do B
Khoa h c và Công ngh ch trì, các văn b n do ACCSQ thông qua.
5.2. Ph bi n cho các doanh nghi p c a Vi t Nam v ho t đng h i nh p khu v c ế ASEAN v
tiêu chu n và đánh giá s phù h p thông qua h i ngh h i th o l ng ghép các n i dung cung c p
thông tin v các tiêu chu n và đánh giá s phù h p trong ASEAN đi v i ngành công nghi p và
doanh nghi p v i Tr ng tâm là các doanh nghi p v a và nh .
6. Các nhi m v khác
6.1. Tăng c ng vi c th c hi n so sánh liên ph ng gi a các t ch c th nghi m trong ườ ASEAN.
6.2. Nâng cao năng l c th nghi m cho các th nghi m vi n thông qua vi c đào t o, th c hi n
các ch ng trình th nghi m thành th o, so sánh liên ph ng gi a các t ch c th nghi m trong ươ
ASEAN.
6.3. Tăng c ng ho t đng th a nh n k t qu đánh giá s phù h p, ườ ế k t qu công nh n gi a các ế
t ch c đánh giá s phù h p, t ch c công nh n c a hai qu c gia.
6.4. Xây d ng và phê duy t quy trình th a nh n k t qu đánh giá s phù h p c a ế ASEAN.
6.5. Tăng c ng vai trò c a Vi t Nam trong các t ch c tiêu chu n hóa qu c t nh ườ ế ư T ch c
Tiêu chu n hóa qu c t (ISO), ế y ban K thu t đi n qu c t ế (IEC) vì m t v th ếchung c a
ASEAN trong các t ch c qu c t có uy tín đ b o v và thúc đy l i ích khu v c và khai thác ế
n n t ng ph c v phát tri n lĩnh v c tiêu chu n và đánh giá s phù h p liên quan đn khu v c. ế
6.6. Tham gia đóng góp ý ki n cho các v n đ m i cùng v i các n c thành viên ế ướ ASEAN t i các
t ch c qu c t và khu v c Châu Á - Thái Bình D ng. ế ươ
(Chi ti t các nhi m v đc th hi n trong Ph l c kèm theo)ế ượ
III. T CH C TH C HI N
1. Trên c sơ các m c tiêu, yêu c u và các nhi m v c th đc giao trong K ho ch, ượ ế T ng
c c tr ng ưở T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng và Th tr ng các đn v tr c thu c Bườ ượ ưở ơ
và các đn v , cá nhân liên quan ch đng tri n khai các nhi m v đc phân công.ơ ượ
2. V K ho ch - ế Tài chính, căn c các tiêu chu n, đnh m c chi theo quy đnh và kh năng cân
đi ngân sách h ng năm, b trí kinh phí th c hi n các nhi m v theo quy đnh.
Trong quá trình t ch c th c hi n, n u có ế v ng m c, Th tr ng các đn v nêu trên báo cáo, ướ ưở ơ
ki n ngh v i B tr ng v các bi n pháp c n thi t nh m ế ưở ế đm b o K ho ch đc th c hi n ế ượ
hi u qu ./
PH L C 1
PHÂN CÔNG NHI M V C TH TRI N KHAI K HO CH TH C HI N K HO CH
CHI N L C C A ASEAN V TIÊU CHU N VÀ ĐÁNH GIÁ S PHÙ H P ĐN NĂM ƯỢ
2025
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 3712/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2019 c a B tr ngế ưở
B Khoa h c và Công ngh )
TT N i dung công vi c Đn v chơ
trì
Đn vơ
ph i h p
Th i
gian
th c
hi n
S n
ph m/K t ế
qu d ki n ế
Ghi
chú
1
Hoàn thi n, xây d ng chính sách và sáng ki n c a Vi t Nam đ tăng ế
c ng c s h t ng dành cho tiêu chu n, đo l ng và đánh giá s phù ườ ơ ườ
h p ph c v ho t đng h i nh p trong ASEAN v lĩnh v c tiêu chu n, đo
l ng, ch t l ng, tăng c ng thu n l i hóa th ng m iườ ượ ườ ươ
1.1
Rà soát các văn b n
pháp lu t, b n ghi
nh , th a thu n qu c
t v ế tiêu chu n, đo
l ng, ch t l ng ườ ượ
c a Vi t Nam nh m
đáp ng các yêu c u
v h i nh p ASEAN
v tiêu chu n, đo
l ng, ch t l ng, ườ ượ
tăng c ng thu n l i ườ
hóa th ng m iươ
T ng c c
TCĐLCL
V pháp
chế2019-
2025
Báo cáo rà soát
hàng năm
1.2 Tăng c ng h p tác ườ
trong lĩnh v c tiêu
chu n, đo l ng, ườ
ch t l ng v i các ượ
đi tác c a
ASEAN/ACCSQ như
M , Nh t B n, Hàn
Qu c, Trung Qu c,
EU đ đ xu t các
sáng ki n tăng c ngế ườ
c s hơ t ng dành
cho tiêu chu n, đo
l ng và đánh giá s ườ
T ng c c
TCĐLCL
H ng
năm
Các sáng ki nế
đc đ xu tượ
và th c hi n