
B KHOA H C VÀ Ộ Ọ
CÔNG NGHỆ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố3951/QĐ-BKHCN Hà N i, ngày ộ30 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T L TRÌNH CUNG C P D CH V CÔNG TR C TUY N T I B KHOA H CỆ Ộ Ấ Ị Ụ Ự Ế Ạ Ộ Ọ
VÀ CÔNG NGH NĂM 2020Ệ
B TR NG B KHOA H C VÀ CÔNG NGHỘ ƯỞ Ộ Ọ Ệ
Căn c Ngh đnh s 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Khoa h c và Công ngh ;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ọ ệ
Căn c Ngh đnh s 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 c a Chính ph v vi c cung c p thông tin ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ấ
và d ch v công tr c tuyị ụ ự ến trên trang thông tin đi n t ho c c ng thông tin đi n t c a c quan ệ ử ặ ổ ệ ử ủ ơ
nhà n c;ướ
Căn c Ngh quy t s 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 c a Chính ph v m t sứ ị ế ố ủ ủ ề ộ ốnhi m v , gi i pháp ệ ụ ả
tr ng tâm phát tri n Chính ph đi n t giai đo n 2019-2020, đnh h ng đn 2025;ọ ể ủ ệ ử ạ ị ướ ế
Căn c Quy t đnh sứ ế ị ố 1819/QĐ-TTg ngày 26/10/2015 c a Th t ng Chính ph v vi c phê ủ ủ ướ ủ ề ệ
duy t Ch ng trình qu c gia v ng d ng công ngh thông tin trong ho t đng c a c quan nhàệ ươ ố ề ứ ụ ệ ạ ộ ủ ơ
n c giai đo n 2016 - 2020;ướ ạ
Căn c Ch th s 30/CT-TTg ngày 30/10/2018 c a Th t ng Chính ph v vi c nâng cao ch t ứ ỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ ấ
l ng gi i quy t th t c hành chính t i các b , ngành, đa ph ng;ượ ả ế ủ ụ ạ ộ ị ươ
Căn c Quy t đnh s 675/QĐ-BKHCN ngày 28/3/2019 c a B tr ng B Khoa h c và Công ứ ế ị ố ủ ộ ưở ộ ọ
ngh v vi c ban hành Danh m c d ch v công tr c tuy n m c đ 3, m c đ 4 c a B Khoa ệ ề ệ ụ ị ụ ự ế ứ ộ ứ ộ ủ ộ
h c và Công ngh ;ọ ệ
Xét đ ngh c a Giám đc Trung tâm Công ngh thông tin và Chánh Văn phòng B ,ề ị ủ ố ệ ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềPhê duy t L trình cung c p d ch v công tr c tuy n (DVCTT) t i B Khoa h c và ệ ộ ấ ị ụ ự ế ạ ộ ọ
Công ngh năm 2020 (sau đây vi t t t là L trình) v i nh ng n i dung chính nh sau:ệ ế ắ ộ ớ ữ ộ ư
I. M c tiêuụ
1. M c tiêu chungụ
Đy m nh ng d ng công ngh thông tin, tăng c ng m c đ, ph m vi cung c p DVCTT c a ẩ ạ ứ ụ ệ ườ ứ ộ ạ ấ ủ
các đn ơv tr c thu c B Khoa h c và Công ngh ; đy m nh công tác c i cách hành chính, công ị ự ộ ộ ọ ệ ẩ ạ ả
khai, minh b ch thông tin, góp ph n nâng cao ch t l ng gi i quy t th t c hành chính (TTHC) ạ ầ ấ ượ ả ế ủ ụ
ph c v t ch c, cá nhân và hi u l c qu n lý nhà n c c a B Khoa h c và Công ngh .ụ ụ ổ ứ ệ ự ả ướ ủ ộ ọ ệ

2. M c tiêu cụ ụ thể
a) Cung c p đy đ thông tin DVCTT trên ấầủ C ng d ch v công c a B Khoa h c và Công ngh ổ ị ụ ủ ộ ọ ệ
ph c v nhu c u tra c u, khai thác c a t ch c và cá nhân.ụ ụ ầ ứ ủ ổ ứ
b) Đến h t năm 2020 đm b o th c hi n đy đ các ch tiêu ch y u t i Ngh quy t s 17/NQ-ế ả ả ự ệ ầ ủ ỉ ủ ế ạ ị ế ố
CP ngày 07/03/2019 v m t s nhi m v , gi i pháp tr ng tâm phát tri n Chính ph đi n t giai ề ộ ố ệ ụ ả ọ ể ủ ệ ử
đo n 2019-2020, đnh h ng đn 2025 (g i t t là Ngh quy t s 17/NQ-CP) và Quy t đnh s ạ ị ướ ế ọ ắ ị ế ố ế ị ố
676/QĐ-BKHCN ngày 28/3/2019 ban hành K ho ch hành đng c a B Khoa h c và Công ngh ế ạ ộ ủ ộ ọ ệ
th c hi n Ngh quyự ệ ị ết s 17/NQ-CP).ố
II. N i dung th c hi nộ ự ệ
1. S ốli u chungệ
a) T ng s đn v ch trì cung c p TTHC: 15 đn v .ổ ố ơ ị ủ ấ ơ ị
b) T ng s TTHC do B ch trì cung c p: 329 TTHC.ổ ố ộ ủ ấ
c) T ng s DVCTT đang cung c p m c đ 3, m c đ 4: 80 DVCTTổ ố ấ ứ ộ ứ ộ
2. N i dungộ
a) Tri n khai xây d ng, cung c p DVCTT m c đ 3, 4 đi v i các TTHC trong Danh m c đã ể ự ấ ứ ộ ố ớ ụ
đc B tr ng phê duy t t i Quy t đnh s 675/QĐ-BKHCN ngày 28/3/2019, trong đó cung ượ ộ ưở ệ ạ ế ị ố
c p ít nh t 30% DVCTT m c đ 4.ấ ấ ở ứ ộ
b) Ti p t c rà soát các TTHC trong ph m vi th m quy n qu n lý c a B , đ xu t các TTHC ế ụ ạ ẩ ề ả ủ ộ ề ấ
tri n khai DVCTT m c đ 3, 4 trên ể ứ ộ C ng D ch v công c a B Khoa h c và Công ngh , b o ổ ị ụ ủ ộ ọ ệ ả
đm tiêu chí th c hi n đc tr c tuy n và có s h s phát sinh l n trong năm.ả ự ệ ượ ự ế ố ồ ơ ớ
c) Rà soát, l a ch n 30% DVCTT m c đ 3, 4 thi t y u v i ng i dân, doanh nghi p đ tích ự ọ ứ ộ ế ế ớ ườ ệ ể
h p v i ợ ớ C ng D ch v công qu c gia.ổ ị ụ ố
d) S h s đc gi i quy t tr c tuy n trên t ng số ồ ơ ượ ả ế ự ế ổ ốh s gi i quy t TTHC c a B đm b o tồ ơ ả ế ủ ộ ả ả ừ
20% tr lên.ở
đ) T l h s đc x lý tr c tuy n đi v i DVCTT m c đ 3, 4 đt ít nh t 50% theo ch tiêu ỷ ệ ồ ơ ượ ử ự ế ố ớ ứ ộ ạ ấ ỉ
c a Ngh quy t 17/NQ-CP. Đi v i nh ng DVCTT m c đ 3, 4 mà không phát sinh h s trong ủ ị ế ố ớ ữ ứ ộ ồ ơ
năm 2019 s không th c hi n x lý h s tr c tuy n trong năm 2020 (chi ti t k ho ch th c ẽ ự ệ ử ồ ơ ự ế ế ế ạ ự
hi n x lý h s tr c tuy n đi v i t ng DVCTT m c đ 3, 4 t i Ph l c kèm theo).ệ ử ồ ơ ự ế ố ớ ừ ứ ộ ạ ụ ụ
e) Th c hi n ch ký s trự ệ ữ ố ên n n t ng di đng đi v i 20% DVCTT m c đ 3, 4.ề ả ộ ố ớ ứ ộ
g) 100% h s gi i quy t TTHC đc th c hi n thông qua H th ng thông tin m t c a đi n t ồ ơ ả ế ượ ự ệ ệ ố ộ ử ệ ử
c a B .ủ ộ
h) C ng d ch v công c a B cung c p giao di n cho các thi t b di đng, 100% d ch v công ổ ị ụ ủ ộ ấ ệ ế ị ộ ị ụ
đc h tr gi i đáp th c m c cho ng i dân, doanh nghi p và công khai m c đ hài lòng c a ượ ỗ ợ ả ắ ắ ườ ệ ứ ộ ủ
ng i dân khi s d ng DVCTT.ườ ử ụ

i) C ng d ch v công c a các đn v s đc tích h p, k t n i, chia s d li u v i C ng D ch ổ ị ụ ủ ơ ị ẽ ượ ợ ế ố ẻ ữ ệ ớ ổ ị
v công c a B KH&CN.ụ ủ ộ
III. Kinh phí
Căn c K ho ch ng d ng công ngh thông tin t i B Khoa h c và Công ngh giai đo n 2016 ứ ế ạ Ứ ụ ệ ạ ộ ọ ệ ạ
- 2020, L trình này và các văn b n h ng d n có liên quan:ộ ả ướ ẫ
a) Đi v i các đn v tri n khai, cung c p DVCTT m c đ 3 tr lên trên h t ng kố ớ ơ ị ể ấ ứ ộ ở ạ ầ ỹthu t do đnậ ơ
v t qu n lý, đn v ch trì th c hi n TTHC t xây d ng d toán chi ti t, ph i h p v i các đn ị ự ả ơ ị ủ ự ệ ự ự ự ế ố ợ ớ ơ
v ch c năng t ch c th m đnh, phê duy t và tri n khai theo L trình.ị ứ ổ ứ ẩ ị ệ ể ộ
b) Đi v i các đn v tri n khai, cung c p DVCTT m c đ 3 tr lên trên h t ng kố ớ ơ ị ể ấ ứ ộ ở ạ ầ ỹthu t dùng ậ
chung c a B do Trung tâm Công ngh thông tin qu n lý, các đn v ch trủ ộ ệ ả ơ ị ủ ì th c hi n TTHC ự ệ
ph i h p v i Trung tâm Công ngh thông tin và các đn v cố ợ ớ ệ ơ ị ó liên quan t ch c xây d ng d toánổ ứ ự ự
chi ti t, th m đnh, phê duy t và tri n khai theo L trế ẩ ị ệ ể ộ ình.
IV. Gi i pháp th c hi nả ự ệ
1. Hoàn thi n các quệy ch n i bế ộ ộ
Xây d ng, trựình B tr ng ban hành Quy ch qu n lý, v n hành, khai thác C ng D ch v công ộ ưở ế ả ậ ổ ị ụ
c a B Khoa h c và Công ngh .ủ ộ ọ ệ
2. Gi i pháp k thu t, công nghả ỹ ậ ệ
a) Tri n khai, tích h p đy đ các DVCTT m c đ 3, 4 lên C ng d ch v công c a B Khoa h c ể ợ ầ ủ ứ ộ ổ ị ụ ủ ộ ọ
và Công ngh , C ng d ch v công qu c gia, b o đm tuân th các tiêu chu n v ng d ng công ệ ổ ị ụ ố ả ả ủ ẩ ề ứ ụ
ngh thông tin trong c quan nhà n c.ệ ơ ướ
b) Tăng c ng đu t cho công tác b o đm an toàn thông tin cho C ng d ch v công c a B ườ ầ ư ả ả ổ ị ụ ủ ộ
Khoa h c và Công ngh , đáp ng cung c p d ch v ho t đng n đnh, liên t c và an toàn cho t ọ ệ ứ ấ ị ụ ạ ộ ổ ị ụ ổ
ch c và cá nhân.ứ
3. Gi i pháp nhân l cả ự
a) Tăng c ng t ch c, h ng d n s d ng cho các công ch c/viên ch c c a B ph n M t c a,ườ ổ ứ ướ ẫ ử ụ ứ ứ ủ ộ ậ ộ ử
cán b c a đn v ch trì th c hi n và các bên liên quan tham gia s d ng thành th o các ộ ủ ơ ị ủ ự ệ ử ụ ạ
DVCTT.
b) Tăng c ng b i d ng cho đi ngũ cán b chuyên trách v công ngh thông tin và an toàn ườ ồ ưỡ ộ ộ ề ệ
thông tin c a B Khoa h c và Công ngh , b o đm có đ năng l c v n hành, duy trì và theo dõi ủ ộ ọ ệ ả ả ủ ự ậ
hi u qu s d ng các DVCTT.ệ ả ử ụ
4. Gi i pháp tả ổch c tri n khaiứ ể
a) Đi v i các DVCTT m c đ 3, 4 đã đa vào ho t đng thì u tiên x lý tr c đi v i h s ố ớ ứ ộ ư ạ ộ ư ử ướ ố ớ ồ ơ
n p tr c tuy n. Th ng xuyên h ng d n các t ch c và cá nhân s d ng DVCTT m i đa vào ộ ự ế ườ ướ ẫ ổ ứ ử ụ ớ ư
ho t đng d i nhi u hình th c.ạ ộ ướ ề ứ

b) Ch đo, đôn đc các đn v liên quan th c hi n L trình này theo đúng k ho ch đ ra; đng ỉ ạ ố ơ ị ự ệ ộ ế ạ ề ồ
th i có s đánh giá, báo cáo k t qu th c hi n đ k p th i tháo g nh ng v ng m c x y ra ờ ự ế ả ự ệ ể ị ờ ỡ ữ ướ ắ ả
trong quá trình th c hi n.ự ệ
5. Gi i pháp tuyên truy nả ề
a) Tăng c ng gi i thi u và h ng d n th ng xuyên giúp t ch c và cá nhân bi t cách s d ngườ ớ ệ ướ ẫ ườ ổ ứ ế ử ụ
và hình thành thói quen s d ng các DVCTT c a B .ử ụ ủ ộ
b) Tăng c ng công tác tuyên truy n, qu ng bá các DVCTT thông qua các báo, t p chí và các ườ ề ả ạ
ph ng ti n đi chúng khác.ươ ệ ạ
V. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
1. Trung tâm Công ngh thông tinệ
a) Ch trì, ph i h p, ủ ố ợ đôn đc, giám sát, ki m tra các đn v tr c thu c B trong vi c tri n khai ố ể ơ ị ự ộ ộ ệ ể
L trình này.ộ
b) Ch trì, ph i h p v i Văn phòng B , các đn v liên quan xây d ng và th c hi n k ho ch ủ ố ợ ớ ộ ơ ị ự ự ệ ế ạ
nâng c p h t ng k thu t dùng chung c a B .ấ ạ ầ ỹ ậ ủ ộ
c) Ch trủì vi c k t n i, tích h p, đng b C ng D ch v công c a B Khoa h c và Công ngh ệ ế ố ợ ồ ộ ổ ị ụ ủ ộ ọ ệ
v i H th ng thông tin m t c a đi n t c a B và C ng D ch v công qu c gia.ớ ệ ố ộ ử ệ ử ủ ộ ổ ị ụ ố
2. Văn phòng Bộ
a) Ch trì, ph i h p v i Trung tâm Công ngh thông tin và các đn v có liên quan rà soát, đánh ủ ố ợ ớ ệ ơ ị
giá và đ xu t s a đi, b sung Danh m c DVCTT m c đ 3, 4 trên ề ấ ử ổ ổ ụ ứ ộ C ng d ch v công c a B ổ ị ụ ủ ộ
Khoa h c và Công ngh ; đ xu t Danh m c DVCTT thi t y u v i ng i dân, doanh nghi p tích ọ ệ ề ấ ụ ế ế ớ ườ ệ
hợp v i ớC ng D ch v công qu c gia.ổ ị ụ ố
b) Ph i h p v i Trung tâm Công ngh thông tin đôn đc, theo dõi, ki m tra vi c xây d ng, cung ố ợ ớ ệ ố ể ệ ự
c p DVCTT c a đn v , b o đm tính hi u qu và phù h p v i k ho ch tri n khai xây d ng ấ ủ ơ ị ả ả ệ ả ợ ớ ế ạ ể ự
Chính ph đi n t t i B Khoa h c và Công ngh .ủ ệ ử ạ ộ ọ ệ
3. Các đn v ch trì th c hi n TTHCơ ị ủ ự ệ
a) Phối hợp v i Trung tâm Công ngh thông tin và Văn phòng B rà soát, đớ ệ ộ ềxu t s a đi, b ấ ử ổ ổ
sung danh m c TTHC tri n khai DVCTT mụ ể ức đ 3, 4 trên ộC ng thông tin đi n t c a B , đ ổ ệ ử ủ ộ ề
xu t Danh m c DVCTT thi t y u v i ng i dân, doanh nghi p tích hấ ụ ế ế ớ ườ ệ ợp v i C ng D ch v công ớ ổ ị ụ
qu c gia.ố
b) B trí nhân l c, kinh phí tri n khai xây d ng, cung c p các DVCTT; đnh k hàng quý báo cáo ố ự ể ự ấ ị ỳ
Lãnh đo B (thông qua Trung tâm Công ngh thông tin) v ti n đ, k t qu th c hi n cung c pạ ộ ệ ề ế ộ ế ả ự ệ ấ
các DVCTT thu c trách nhi m c a đn v mình.ộ ệ ủ ơ ị
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ

Đi u 3. ềGiám đc Trung tâm Công ngh thông tin, Chánh Văn phòng B , V tr ng V T ố ệ ộ ụ ưở ụ ổ
ch c cán b , V tr ng V Pháp ch , V tr ng V K ho ch - Tài chính và Th tr ng các ứ ộ ụ ưở ụ ế ụ ưở ụ ế ạ ủ ưở
đn v tr c thu c B có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ơ ị ự ộ ộ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B tr ng (đ b/c);ộ ưở ể
- Các Th tr ng (đ bi t);ứ ưở ể ế
- Ban Ch đo CPĐT;ỉ ạ
- B TTTT, B KHĐT, B TC;ộ ộ ộ
- Cổng TTĐT c a B ;ủ ộ
- L u: VT, VPB, TTCNTT.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Bùi Th Duyế
PH L CỤ Ụ
K HO CH TH C HI N X LÝ H S TR C TUY N CÁC DVCTT M C Đ 3, 4 NĂMẾ Ạ Ự Ệ Ử Ồ Ơ Ự Ế Ứ Ộ
2020
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 3951ế ị ố /QĐ-BKHCN ngày 30/12/2019 c a B tr ng ủ ộ ưở B Khoaộ
h c và Công ngh )ọ ệ
TT Lĩnh v c/ Đn v cung c p/D ch v công tr cự ơ ị ấ ị ụ ự
tuy nế
M c đứ ộ
cung c pấ
trực
tuy nế
T l x lý hỷ ệ ử ồ
s tr c tuy nơ ự ế
năm 2020
(%)
A
Lĩnh v c khoa h c và công nghự ọ ệ
Văn phòng Bộ
1Th t c đ xu t đt hàng nhi m v khoa h c và ủ ụ ề ấ ặ ệ ụ ọ
công ngh c p Bệ ấ ộ 3 30
2Th t c đăng ký tham gia tuy n ch n, giao tr c ti p ủ ụ ể ọ ự ế
nhi m v khoa h c và công ngh c p Bệ ụ ọ ệ ấ ộ 3 30
C c Thông tin KH&CN qu c giaụ ố
3Th t c đăng ký k t qu th c hi n nhi m v khoa ủ ụ ế ả ự ệ ệ ụ
h c và công ngh s d ng ngân sách nhà n cọ ệ ử ụ ướ 4 90
4
Th t c đăng ký k t qu th c hi n nhi m v khoa ủ ụ ế ả ự ệ ệ ụ
h c và công ngh không s d ng ngân sách nhà ọ ệ ử ụ
n cướ 3 90

