
B KHOA H C VÀ Ộ Ọ
CÔNG NGHỆ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố3940/QĐ-BKHCN Hà N iộ, ngày 27 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH K HO CH KI M SOÁT TH T C HÀNH CHÍNH NĂM 2020 C A B KHOAẾ Ạ Ể Ủ Ụ Ủ Ộ
H C VÀ CÔNG NGHỌ Ệ
B TR NG B KHOA H C VÀ CÔNG NGHỘ ƯỞ Ộ Ọ Ệ
Căn c Ngh đnh s 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Khoa h c và Công ngh ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ọ ệ
Căn c Ngh đnh s 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 cứ ị ị ố ủa Chính ph v ti p nh n, ủ ề ế ậ
x lý ph n ánh, ki n ngh c a cá nhân, t ch c v quy đnh hành chính;ử ả ế ị ủ ổ ứ ề ị
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát thứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 ụ ị ị ố ị ị ố
năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a các ngh đnh liên quan đn ki m ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể
soát th t c hành chính;ủ ụ
Căn c Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph v th c hi n c ứ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ ơ
ch ếm t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính;ộ ử ộ ử ả ế ủ ụ
Xét đ ngh c a Chánh Văn phòng B ,ề ị ủ ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này K ho ch ki m soát th t c hành chính năm 2020 ế ị ế ạ ể ủ ụ
c a B Khoa h c và Công ngh .ủ ộ ọ ệ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng B , V tr ng V Pháp ch , V tr ng V K ho ch - Tài chính, ộ ụ ưở ụ ế ụ ưở ụ ế ạ
Th tr ng các đn v tr c thu c B và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi ủ ưở ơ ị ự ộ ộ ổ ứ ị ệ
hành Quy t đnh này./.ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B trộ ưởng (đ báo cáo);ể
- Các Th trứ ưởng (đ bi t);ể ế
- C c KSTTHC (Văn phòng Chính ph );ụ ủ
- Cổng TTĐT B KH&CN;ộ
- L u: VT, VP.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ

Bùi Th Duyế
K HO CHẾ Ạ
KI M SOÁT TH T C HÀNH CHÍNH NĂM 2020 C A B KHOA H C VÀ CÔNG NGHỂ Ủ Ụ Ủ Ộ Ọ Ệ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị ố: 3940/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2019 c a B tr ngủ ộ ưở
B Khoa h c và Công ngh )ộ ọ ệ
I. M C TIÊU, YÊU C UỤ Ầ
1. M c tiêuụ
a) Ki m soát ch t ch các thể ặ ẽ ủt c hành chính (TTHC) thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B ụ ộ ạ ứ ả ủ ộ
Khoa h c và Công ngh , b o đm nguyên t c ch ban hành và duy trì các TTHC th c s c n ọ ệ ả ả ắ ỉ ự ự ầ
thi t, hế ợp lý, hợp pháp và có chi phí tuân th th p nh t.ủ ấ ấ
b) Ti p nh n, x lý đy đ và k p th i các ph n ánh, ki n ngh c a t ch c, cá nhân v các quy ế ậ ử ầ ủ ị ờ ả ế ị ủ ổ ứ ề
đnh hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Khoa h c và Công ngh .ị ộ ạ ứ ả ủ ộ ọ ệ
c) G n k t công tác ki m soát TTHC, c i cách TTHC v i tri n khai c ch m t c a trong gi i ắ ế ể ả ớ ể ơ ế ộ ử ả
quy t TTHC t i B Khoa h c và Công ngh ; tăng c ng trách nhi m c a các cá nhân, c quan, ế ạ ộ ọ ệ ườ ệ ủ ơ
đn v và ng i đng đu trong vi c tri n khai nhi m v ki m soát TTHC.ơ ị ườ ứ ầ ệ ể ệ ụ ể
d) Tăng c ng ng d ng công ngh thông tin trong gi i quy t TTHC, t o đi u ki n thu n l i vàườ ứ ụ ệ ả ế ạ ề ệ ậ ợ
gi m chi phí t i đa cho cá nhân, t ch c.ả ố ổ ứ
2. Yêu c uầ
a) Xác đnh rõ công tác ki m soát TTHC là vi c làm th ng xuyên, liên t c c a các đn v thu c ị ể ệ ườ ụ ủ ơ ị ộ
B .ộ
b) Phân công c th n i dung công vi c, th i h n, s n ph m d ki n hoàn thành và trách nhi m ụ ể ộ ệ ờ ạ ả ẩ ự ế ệ
c a các đn v thu c B trong vi c t ch c th c hi n nhi m v ki m soát TTHC; b o đm s ủ ơ ị ộ ộ ệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ể ả ả ự
ph i h p ch t ch , hi u qu gi a các đn v thu c B , k p thố ợ ặ ẽ ệ ả ữ ơ ị ộ ộ ị ời tháo g nh ng v ng m c, khó ỡ ữ ướ ắ
khăn phát sinh trong quá trình th c hi n K ho ch.ự ệ ế ạ
c) T ch c tri n khai có hi u qu , đúng ti n đ các nhi m v v ki m soát TTHC theo Kổ ứ ể ệ ả ế ộ ệ ụ ề ể ế
ho ch và các nhi m v phát sinh theo yêu c u c a Chính ph và Th t ng Chính ph .ạ ệ ụ ầ ủ ủ ủ ướ ủ
II. N I DUNG TRI N KHAIỘ Ể
1. Công tác ki m soát TTHC trong quá trình xây d ng văn bể ự ản quy ph m pháp lu t.ạ ậ
2. Công tác công b , công khai TTHC.ố
3. Công tác rà soát, đánh giá TTHC.

4. Công tác ti p nh n và tr k t qu gi i quy t TTHC theo c ch m t c a t i B Khoa h c và ế ậ ả ế ả ả ế ơ ế ộ ử ạ ộ ọ
Công ngh .ệ
5. Công tác xây d ng, cung c p d ch v công tr c tuy n m c đ 3, m c đ 4.ự ấ ị ụ ự ế ứ ộ ứ ộ
6. Công tác tri n khai ti p nh n h s , tr k t qu qua d ch v b u chính công ích.ể ế ậ ồ ơ ả ế ả ị ụ ư
7. Công tác ti p nh n, x lý ph n ánh, ki n ngh v quy đnh hành chính.ế ậ ử ả ế ị ề ị
8. Công tác t p hu n, ph bi n quy đnh v ki m soát TTHC.ậ ấ ổ ế ị ề ể
9. Ch đ báo cáo v tình hình, k t qu th c hi n ki m soát TTHC và tri n khai c ch m t c aế ộ ề ế ả ự ệ ể ể ơ ế ộ ử
trong gi i quy t TTHC.ả ế
(Các nhi m v c th t i Ph l c kèm theo Kệ ụ ụ ể ạ ụ ụ ếho ch này).ạ
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Phân công trách nhi mệ
a) Th tr ng các đn v thu c B có trách nhi m t ch c tri n khai th c hi n các nhi m v ủ ưở ơ ị ộ ộ ệ ổ ứ ể ự ệ ệ ụ
đc phân công t i Kượ ạ ếho ch này, b o đm đúng ti n đ, hi u qu và đt ch t l ng; th c ạ ả ả ế ộ ệ ả ạ ấ ượ ự
hi n ch đ báo cáo đnh k ho c đt xu t theo yêu c u g i v Văn phòng B đ t ng h p. ệ ế ộ ị ỳ ặ ộ ấ ầ ử ề ộ ể ổ ợ
Trong quá trình th c hi n, n u có v n đ phát sinh, k p th i báo cáo Lãnh đo B (qua Văn ự ệ ế ấ ề ị ờ ạ ộ
phòng B ) cho ý ki n chộ ế ỉđo.ạ
b) Văn phòng B ch trì, ph i h p v i các đn v có liên quan theo dõi, đôn đc, h ng d n các ộ ủ ố ợ ớ ơ ị ố ướ ẫ
đn v tri n khai th c hi n K ho ch này.ơ ị ể ự ệ ế ạ
c) V Kụ ếho ch - Tài chính có trách nhi m b trí kinh phí th c hi n Kạ ệ ố ự ệ ếho ch kiạ ểm soát TTHC
năm 2020 c a B Khoa h c và Công ngh theo quy đnh c a Lu t Ngân sách nhà n c và các ủ ộ ọ ệ ị ủ ậ ướ
văn b n hả ướng d n thi hành, phù h p v i tình hình th c ti n.ẫ ợ ớ ự ễ
2. Kinh phí th c hi nự ệ
Kinh phí ho t đng ki m soát TTHC đc th c hi n theo quy đnh t i Thông t sạ ộ ể ượ ự ệ ị ạ ư ố
167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của B trộ ưởng B Tài chính quộy đnh vi c l p d ị ệ ậ ự
toán, qu n lý và s d ng kinh phí th c hi n các ho t đng ki m soát TTHCả ử ụ ự ệ ạ ộ ể ./.
PH L CỤ Ụ
CÁC NHI M V C TH TRI N KHAI CÔNG TÁC KI M SOÁT TH T C HÀNH CHÍNHỆ Ụ Ụ Ể Ể Ể Ủ Ụ
(Ban hành kèm theo K ếho ch t i Quy t đnh s ạ ạ ế ị ố 3940/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2019
c a B tr ng B Khoa h c và Công ngh )ủ ộ ưở ộ ọ ệ
TT N i dung th c hi nộ ự ệ N i dungộ
th cự
C quanơ
chủ trìCơ
C quanơ
ph iố
S n ph mả ẩ
d ki nự ế

hi nCệ ơ
quan chủ trì
quan ph iố
h pợ
h pTh iợ ờ
gian hoàn
thành
hoàn thành
I
1
Xây d ng Quy t đnh c a B ự ế ị ủ ộ
tr ng ban hành K ho ch rà ưở ế ạ
soát, đánh giá th t c hành ủ ụ
chính.
VP
VPCác
đn v cóơ ị
liên quan
Các đn vơ ị
có liên
quanTr cướ
ngày
31/01/2020
Tr c ngàyướ
31/01/2020
D th oự ả
Quy t đnhế ị
trình Bộ
tr ngưở
2
Xây d ng Quy ch v công tác ự ế ề
l u tr h s , d li u đi n t ư ữ ồ ơ ữ ệ ệ ử
t i B ph n M t c a.ạ ộ ậ ộ ử VP
VPCác
đn v cóơ ị
liên quan
Các đn vơ ị
có liên
quanQuý
IV/2020
Quý
IV/2020Quy
ch ếvề
công tác l uư
tr h sữ ồ ơ
t i B ph nạ ộ ậ
M t c aộ ử
3
Theo dõi, đôn đc, ki m tra ố ể
vi c th c hi n công tác ệ ự ệ kiểm
soát th t c hành chính.ủ ụ VP
VPPC,
TCCB,
KHTC,
TTCNTT
PC, TCCB,
KHTC,
TTCNTTQu
ý I - Quý
IV/2020
Quý I - Quý
IV/2020Côn
g văn đôn
đc; Báoố
cáo k t quế ả
ki m traể
trình Bộ
tr ngưở
II CÔNG TÁC KI M SOÁT TH T C HÀNH CHÍNHỂ Ủ Ụ
1
Công tác ki m soát th t c hành chính (TTHC) trong d th o văn b n quy ể ủ ụ ự ả ả
ph m pháp lu t (VBQPPL)ạ ậ
1.1 Đánh giá tác đng c a TTHCộ ủ Đn v chơ ị ủ
trì so n th oạ ả
VBQPPL
Đn vơ ị
ch ủtrì
so n th oạ ả
VBQPPL
Các đnơ
v có liênị
quan
Các đn vơ ị
có liên
quanKhi g iử
l y ý ki n,ấ ế
th m đnhẩ ị
VBQPPL
Khi g i l yử ấ
ý ki n,ế
th m đnhẩ ị
VBQPPLBá
o cáo đánh
giá tác động
c a TTHCủ
1.2
Th m đnh TTHC (đi v i ẩ ị ố ớ
VBQPPL thu c th m quy n ộ ẩ ề
ban hành c a B tr ng).ủ ộ ưở PC
PCCác
đn v cóơ ị
liên quan
Các đn vơ ị
có liên
quanCh mậ
nh t là 10ấ
ngày k tể ừ
ngày nh nậ
đ h sủ ồ ơ
th m đnhẩ ị
Ch m nh tậ ấ
là 10 ngày
k t ngàyể ừ
nh n đ hậ ủ ồ
s th mơ ẩ
đnhBáo cáoị
th m đnhẩ ị
1.3 Th m tra, cho ý ki n đi v i ẩ ế ố ớ
các đ án, d th o VBQPPL cóề ự ả
quy đnh v TTHC.ị ề
VP VPCác
đn v cóơ ị
liên quan
Các đn vơ ị
có liên
quanCh mậ
Ch m nh tậ ấ
là 5 ngày kể
t ngàyừ

nh t là 5ấ
ngày k tể ừ
ngày nh nậ
đ h sủ ồ ơ
th m traẩ
nh n đ hậ ủ ồ
s th mơ ẩ
traVăn b nả
th m traẩ
2
2.1
Xây d ng và trình ký Quy t ự ế
đnh công b TTHC m i đc ị ố ớ ượ
ban hành/đc s a đi, b ượ ử ổ ổ
sung ho c thay th /b bãi b ặ ế ị ỏ
ho c TTHC đã công b nh ng ặ ố ư
ch a chính xác.ư
Đn v chơ ị ủ
trì so n th oạ ả
VBQPPL
Đn vơ ị
ch trìủ
so n th oạ ả
VBQPPL
VP và các
đn v cóơ ị
liên quan
VP và các
đn v cóơ ị
liên quan-
Ch m nh tậ ấ
tr c 20ướ
ngày tính
đn ngàyế
VBQPPL có
hi u l c thiệ ự
hành.
- Ch m nh tậ ấ
sau 03 ngày
k t ngày ể ừ
công b ố
ho c ký ban ặ
hành
VBQPPL
(đi v i văn ố ớ
b n có hi u ả ệ
l c k t ự ể ừ
ngày thông
qua ho c ký ặ
ban hành).
D th o ự ả
Quy t đnh ế ị
B tr ngộ ưở -
Ch m nh t ậ ấ
tr c 20 ướ
ngày tính
đn ngày ế
VBQPPL có
hi u l c thi ệ ự
hành.
- Ch m ậ
nh t sau 03 ấ
ngày k t ể ừ
ngày công
b ho c ký ố ặ
ban hành
VBQPPL
(đi v i vănố ớ
b n có hi uả ệ
l c k t ự ể ừ
ngày thông
qua ho c kýặ
ban hành).
2.2 Ki m soát ch t l ng d th o ể ấ ượ ự ả
Quy t đnh công b TTHC.ế ị ố VP VP
Ch m nh tậ ấ
sau 05 ngày
k t nể ừ gày
nh n đcậ ượ
h s trìnhồ ơ
ký Quy tế
đnh công bị ố
TTHC
Ch m nh t ậ ấ
sau 05 ngày
k t nể ừ gày
nh n đc ậ ượ
h s trình ồ ơ
ký Quy t ế
đnh công ị
b ố
TTHCVăn
b n có ý ả
ki nế
2.3 Niêm y t công khai TTHC t i ế ạ
tr s B ph n M t c a c a ụ ở ộ ậ ộ ử ủ
C quan B /T ng c c/C c ơ ộ ổ ụ ụ
ho c t ng đng.ặ ươ ươ
VP, TĐC,
CNCHL,
SHTT,
TTKHCN,
NAFOSTED
VP, TĐC,
CNCHL,
SHTT,
TTKHCN,
NAFOST
ED
Sau khi
Quy t đnhế ị
công bố
TTHC đcượ
ban hành
Sau khi
Quy t đnh ế ị
công b ố
TTHC đcượ
ban
hànhDanh

