
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH BÀ R A – VŨNG TÀUỈ Ị
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 38/2019/QĐ-UBNDốBà R a-Vũng Tàu, ngày 20 tháng 12 năm 2019ị
QUY T ĐNH Ế Ị
QUY ĐNH B NG GIÁ CÁC LO I ĐT ĐNH K 05 NĂM (01/01/2020-31/12/2024) TRÊN ĐA BÀN T NH BÀỊ Ả Ạ Ấ Ị Ỳ Ị Ỉ
R A – VŨNG TÀUỊ
Y BAN NHÂN DÂN T NH BÀ R A-VŨNG TÀUỦ Ỉ Ị
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Đt đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đnh s 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 c a Chính ph quy đnh v khung giá đt;ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ấ
Căn c Ngh đnh s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh v giá đt;ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ấ
Căn c Ngh đnh s 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh v thu ti n s d ng đt;ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ề ử ụ ấ
Căn c Ngh đnh s 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh v thu ti n thuê đt, thuê ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ề ấ
m t n c;ặ ướ
Căn c Ngh đnh s 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh v b i th ng, h tr , tái ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ồ ườ ỗ ợ
đnh c khi Nhà n c thu h i đt;ị ư ướ ồ ấ
Căn c Ngh đnh s 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
các Ngh đnh quy đnh v thu ti n s d ng đt, thu ti n thuê đt, thuê m t n c;ị ị ị ề ề ử ụ ấ ề ấ ặ ướ
Căn c Ngh đnh s 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
các Ngh đnhị ị quy đnh v thu ti n s d ng đt, thu ti n thuê đt, thuê m t n c;ị ề ề ử ụ ấ ề ấ ặ ướ
Căn c Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t s Ngh đnh ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ị ị
quy đnh chi ti t thi hành Lu t Đt đai;ị ế ậ ấ
Căn c Thông t s 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ứ ư ố ủ ộ ưở ộ ườ
quy đnh chi ti t ph ng pháp đnh giá đt; xây d ng, đi u ch nh b ng giá đt; đnh giá đt c th và t v n xác ị ế ươ ị ấ ự ề ỉ ả ấ ị ấ ụ ể ư ấ
đnh giá đt;ị ấ
Căn c Thông t s 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ứ ư ố ủ ộ ưở ộ ườ
quy đnh v th ng kê, ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt; ị ề ố ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
Căn c Ngh quy t s 117/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 c a H i đng nhân dân t nh Bà R a – Vũng Tàu ứ ị ế ố ủ ộ ồ ỉ ị
v vi c thông qua B ng giá các lo i đt đnh k 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên đa bàn t nh Bà R a – Vũng ề ệ ả ạ ấ ị ỳ ị ỉ ị
Tàu;
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng t i T trình s 7551/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm ề ị ủ ố ở ườ ạ ờ ố
2019 v vi c ban hành B ng giá các lo i đt đnh k 05 năm (01/01/2020 – 31/12/2024) trên đa bàn t nh Bà R a – ề ệ ả ạ ấ ị ỳ ị ỉ ị
Vũng Tàu.
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này quy đnh B ng giá các lo i đt đnh k 05 năm (01/01/2020 – ế ị ị ả ạ ấ ị ỳ
31/12/2024) trên đa bàn t nh Bà R a – Vũng Tàu. Quy đnh b ng giá các lo i đt đ làm c s :ị ỉ ị ị ả ạ ấ ể ơ ở
1. Tính ti n s d ng đt khi Nhà n c công nh n quy n s d ng đt c a h gia đình, cá nhân đi v i ph n di n ề ử ụ ấ ướ ậ ề ử ụ ấ ở ủ ộ ố ớ ầ ệ
tích trong h n m c; cho phép chuy n m c đích s d ng đt t đt nông nghi p, đt phi nông nghi p không ph i là ạ ứ ể ụ ử ụ ấ ừ ấ ệ ấ ệ ả
đt sang đt đi v i ph n di n tích trong h n m c giao đt cho h gia đình, cá nhân;ấ ở ấ ở ố ớ ầ ệ ạ ứ ấ ở ộ
2. Tính thu s d ng đt;ế ử ụ ấ
3. Tính phí và l phí trong qu n lý, s d ng đt đai;ệ ả ử ụ ấ
4. Tính ti n x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đt đai;ề ử ạ ạ ự ấ
5. Tính ti n b i th ng cho Nhà n c khi gây thi t h i trong qu n lý và s d ng đt đai;ề ồ ườ ướ ệ ạ ả ử ụ ấ

6. Tính giá tr quy n s d ng đt đ tr cho ng i t nguy n tr l i đt cho nhà n c đi v i tr ng h p đt tr ị ề ử ụ ấ ể ả ườ ự ệ ả ạ ấ ướ ố ớ ườ ợ ấ ả
l i là đt nhà n c giao đt có thu ti n s d ng đt, công nh n quy n s d ng đt có thu ti n s d ng đt, đt ạ ấ ướ ấ ề ử ụ ấ ậ ề ử ụ ấ ề ử ụ ấ ấ
thuê tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê.ả ề ấ ộ ầ ả ờ
7. Xác đnh giá ịđt ấc th theo ph ng pháp h s đi u ch nh giá đt quy đnh t i ụ ể ươ ệ ố ề ỉ ấ ị ạ Kho n 5, Đi u 4 và Kho n 2, ả ề ả
Đi u 18 Ngh đnh s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh v giá đtề ị ị ố ủ ủ ị ề ấ .
8. Xác đnh h tr đào t o, chuy n đi ngh và tìm ki m vi c làm đi v i tr ng h p Nhà n c thu h i đt nông ị ỗ ợ ạ ể ổ ề ế ệ ố ớ ườ ợ ướ ồ ấ
nghi p c a h gia đình, cá nhân tr c ti p tr c ti p s n xu t nông nghi p quy đnh t i Ngh đnh s 47/2014/NĐ-CP ệ ủ ộ ự ế ự ế ả ấ ệ ị ạ ị ị ố
ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph ủ ủ quy đnh v b i th ng, h tr và tái đnh c khi Nhà n c thu h i đtị ề ồ ườ ỗ ợ ị ư ướ ồ ấ .
Đi u 2. ềĐi u kho n thi hànhề ả
1. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày 01 tháng 01 năm 2020. ế ị ệ ự ể ừ
2. Quy t đnh này bãi b ế ị ỏ Quy t đnh s 33/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 c a y nhân nhân dân t nh ế ị ố ủ Ủ ỉ
Bà R a – Vũng Tàu quy đnh B ng giá các lo i đt đnh k 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp d ng cho năm 2019 ị ị ả ạ ấ ị ỳ ụ
trên đa bàn t nh Bà R a – Vũng Tàu.ị ỉ ị
3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Th tr ng các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh; Ch Ủ ỉ ủ ưở ơ ộ Ủ ỉ ủ
t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ị Ủ ệ ị ố ổ ứ ị ệ
Quy t đnh này./.ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh kho n 3 Đi u 2;ư ả ề
- Văn phòng Chính ph (đ b/c);ủ ể
- B Tài nguyên và Môi tr ng;ộ ườ
- B Tài chính (V pháp ch );ộ ụ ế
- B T pháp (C c ki m tra Văn b n);ộ ư ụ ể ả
- TTr T nh y, TTr HĐND t nh;ỉ ủ ỉ
- Văn phòng Đoàn Đi bi u QH t nh;ạ ể ỉ
- UBMTTQVN t nh và các Đoàn th c p t nh;ỉ ể ấ ỉ
- S T pháp (KTVB);ở ư
- Các s , ban, ngành c p t nh;ở ấ ỉ
- TTr HĐND và UBND các huy n, th xã, thành ph ;ệ ị ố
- Báo Bà R a - Vũng Tàu, Đài PTTH t nh;ị ỉ
- Trung tâm Công báo - Tin h c t nh;ọ ỉ
- Website UBND t nh;ỉ
- L u: VT, STNMT (03b).ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT.CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Tu n Qu cễ ấ ố
QUY ĐNHỊ
B NG GIÁ CÁC LO I ĐT ĐNH K 05 NĂM (01/01/2020-31/12/2024) TRÊN ĐA BÀN T NH BÀ R A – VŨNGẢ Ạ Ấ Ị Ỳ Ị Ỉ Ị
TÀU
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 38/201ế ị ố 9/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 c a y ban nhân dân t nh Bà R aủ Ủ ỉ ị
- Vũng Tàu)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Đt nông nghi pề ấ ệ
1. Cách xác đnh v trí đt nông nghi pị ị ấ ệ
a) Đi v i đt nông nghi p t i khu v c nông thôn v trí ố ớ ấ ệ ạ ự ị đt ấđc xác đnh trong t ng khu v c theo các tuy n đng ượ ị ừ ự ế ườ
giao thông.
Cách xác đnh khu v c và lo i đng giao thông t ng t nh cách xác đnh khu v c và lo i đng giao thông đi ị ự ạ ườ ươ ự ư ị ự ạ ườ ố
v i đt t i khu v c nông thôn quy đnh t i đi m a, đi m b kho n 1 Đi u 2 Quy đnh nàyớ ấ ở ạ ự ị ạ ể ể ả ề ị .
Cách xác đnh v trí đt nông nghi p trong t ng khu v c và theo các tuy n (đo n) đng giao thông t ng t nh ị ị ấ ệ ừ ự ế ạ ườ ươ ự ư
đt t i khu v c nông thôn quy đnh t i đi m c kho n 1 Đi u 2 Quy đnh này ấ ở ạ ự ị ạ ể ả ề ị (áp d ng h s b ng 1 đi v i khu ụ ệ ố ằ ố ớ
v c có h s )ự ệ ố .
b) Đi v i đt nông nghi p ố ớ ấ ệ t i đô th ạ ị v trí ịđt ấđc xác đnh ượ ị trong t ng lo i đô th ừ ạ ị theo các tuy n (đo n) đng ế ạ ườ
phố.

Cách phân lo i đô th và đng ph ạ ị ườ ố t ng t nh cách phân ươ ự ư lo i đô th ạ ị đng ph đi v i đt t i ườ ố ố ớ ấ ở ạ đô th quy đnh ị ị
t i đi m a, đi m b kho n 1 Đi u 3 Quy đnh này. ạ ể ể ả ề ị
Cách xác đnh v trí đt nông nghi p ị ị ấ ệ t i các đô th và theo các tuy n (đo n) đng ph t ng t nh đt t i đô thạ ị ế ạ ườ ố ươ ự ư ấ ở ạ ị
quy đnh t i đi m c kho n 1 Đi u 3 Quy đnh này (áp d ng h s b ng 1 đi v i ị ạ ể ả ề ị ụ ệ ố ằ ố ớ lo i đng ạ ườ có h s ).ệ ố
2. Cách xác đnh giá đt các lo i đt nông nghi p khácị ấ ạ ấ ệ
Đi v i các lo i đt nông nghi p khác theo quy đnh c a Chính ph , căn c vào giá các lo i đt nông nghi p li n ố ớ ạ ấ ệ ị ủ ủ ứ ạ ấ ệ ề
k ho c khu v c lân c n trong cùng khu v c đ xác đnh giá đt.ề ặ ở ự ậ ự ể ị ấ
Đi u 2. Đt phi nông nghi p t i khu v c nông thônề ấ ệ ạ ự
1. Đt t i khu v c nông thônấ ở ạ ự
a) Phân lo i đng giao thông t i khu v c nông thônạ ườ ạ ự
Đng chính đc hi u là nh ng đng giao thông t i khu v c nông thôn đã đc li t kê trong Ph l c ban hành ườ ượ ể ữ ườ ạ ự ượ ệ ụ ụ
kèm theo Quy t đnh này. Cế ị th ụ ể g mồ:
- Qu c l , t nh l và huy n l ;ố ộ ỉ ộ ệ ộ
- Đng giao thông nông thôn do xã qu n lý, bao g m các tuy n đng có m t l tr i nh a hay bê tông v i chi u ườ ả ồ ế ườ ặ ộ ả ự ớ ề
r ng t 4 mét tr lên (³ 4m); các tuy n đng có m t l c p ph i (s i đá xô b ) v i chi u r ng t 6 mét tr lên (³ ộ ừ ở ế ườ ặ ộ ấ ố ỏ ồ ớ ề ộ ừ ở
6m).
- Các đng giao thông nông thôn do xã qu n lý còn l i không đc li t kê trong ườ ả ạ ượ ệ Ph l c ban hành kèm theo Quy t ụ ụ ế
đnh này ịg i là đng ngõ xóm (thôn p). Chi u r ng c a ngõ xóm đc xác đnh theo chi u r ng nh nh t c a ọ ườ ấ ề ộ ủ ượ ị ề ộ ỏ ấ ủ
đng ngõ xóm tính theo ranh gi i h p pháp c a th a đt trong đo n n i t đng chính đn th a đt.ườ ớ ợ ủ ử ấ ạ ố ừ ườ ế ử ấ
b) Phân lo i khu v cạ ự
Đt t i khu v c nông thôn g m có 0ấ ở ạ ự ồ 2 khu v c và đc ự ượ li t kê trong ệPh l c ban hành kèm theo Quy t đnh này.ụ ụ ế ị
Khu v c 1: Đt ự ấ ởti p giáp ếcác đng ườ chính thu c khu v c có kh năng sinh l i cao nh t và đi u ki n k t c u h ộ ự ả ợ ấ ề ệ ế ấ ạ
t ng thu n l i nh tầ ậ ợ ấ .
Khu v c 2: Đt ự ấ ởti p giáp ếcác đng ườ chính thu c khu v c có kh năng sinh l i th p h n và k t c u h t ng kém ộ ự ả ợ ấ ơ ế ấ ạ ầ
thu n l i h n so v i khu v c 1ậ ợ ơ ớ ự .
Trong m i khu v c ỗ ự đt ấ ở đc chia thành 05 v trí tính t đngượ ị ừ ườ chính.
c) Cách xác đnh v trí đt c a các khu v cị ị ấ ủ ự
Cách xác đnh v trí c a đt t i khu v c nông thôn đc xác đnh theo quy đnh t i Đi u 4 Quy đnh này.ị ị ủ ấ ở ạ ự ượ ị ị ạ ề ị
2. Đt th ng m i, d ch v và đt s n xu t kinh doanh phi nông nghi p không ph i là đt th ng m i, d ch v t i ấ ươ ạ ị ụ ấ ả ấ ệ ả ấ ươ ạ ị ụ ạ
khu v c nông thôn ự
a) Phân lo i khu v cạ ự
Đt th ng m i, d ch v và đt s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p không ph i là đt th ng m i, d ch v t i ấ ươ ạ ị ụ ấ ả ấ ệ ả ấ ươ ạ ị ụ ạ
khu v c nông thôn đc chia làm 02 khu v c và m i khu v c có 05 v trí theo các tuy n đng giao thông. Cách ự ượ ự ỗ ự ị ế ườ
phân lo i khu v c t ng t nh đt t i khu v c nông thôn nêu trên.ạ ự ươ ự ư ấ ở ạ ự
b) Cách xác đnh v trí đt c a các khu v cị ị ấ ủ ự
Cách xác đnh v trí c a đt th ng m i, d ch v và đt s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p không ph i là đt ị ị ủ ấ ươ ạ ị ụ ấ ả ấ ệ ả ấ
th ng m i, d ch v t i khu v c nông thôn đc xác đnh t ng t nh đt t i khu v c nông thôn quy đnh t i ươ ạ ị ụ ạ ự ượ ị ươ ự ư ấ ở ạ ự ị ạ
đi m c kho n 1 Đi u 2 Quy đnh này.ể ả ề ị
Đi u 3. Đt phi nông nghi p t i đô thề ấ ệ ạ ị
1. Đt trong đô thấ ở ị
a) Đt trong đô th đc chia theo 4 lo i đô thấ ở ị ượ ạ ị
Đô th lo i 1: Bao g m các ph ng thu c thành ph Vũng Tàu.ị ạ ồ ườ ộ ố
Đô th lo i 2: Bao g m các ph ng thu c thành ph Bà R a.ị ạ ồ ườ ộ ố ị
Đô th lo i 4: Bao g m các ph ng thu c th xã Phú M .ị ạ ồ ườ ộ ị ỹ
Đô th lo i 5: Bao g m th tr n Long Đi n, Long H i huy n Long Đi n, th tr n Ngãi Giao huy n Châu Đc, th ị ạ ồ ị ấ ề ả ệ ề ị ấ ệ ứ ị
tr n Ph c B u huy n Xuyên M c, th tr n Đt Đ, Ph c H i huy n Đt Đ.ấ ướ ử ệ ộ ị ấ ấ ỏ ướ ả ệ ấ ỏ

b) Phân lo i đng ph trong đô thạ ườ ố ị
Đng ph và đng h m trong đô thườ ố ườ ẻ ị:
Đng chính đc hi u là nh ng đng ph trong đô th đã đc li t kê trong ườ ượ ể ữ ườ ố ị ượ ệ Ph l c ụ ụ ban hành kèm theo Quy t ế
đnh này. ị
Nh ng ữtuy n ếđng không đc li t kê trong ườ ượ ệ Ph l c ban hành kèm theo Quy t đnh này ụ ụ ế ị đc coi là đng h m. ượ ườ ẻ
Chi u r ng c a h m đc xác đnh theo chi u r ng nh nh t c a đng h m tính theo ranh gi i h p pháp c a th aề ộ ủ ẻ ượ ị ề ộ ỏ ấ ủ ườ ẻ ớ ợ ủ ử
đt trong đo n n i t đng chính đn th a đt.ấ ạ ố ừ ườ ế ử ấ
M i lo i đô th đc chia t 1 đn 4 lo i đng ph :ỗ ạ ị ượ ừ ế ạ ườ ố
Đng ph lo i 1: Là n i có đi u ki n đc bi t thu n l i đi v i các ho t đng s n xu t, kinh doanh, sinh ho t có ườ ố ạ ơ ề ệ ặ ệ ậ ợ ố ớ ạ ộ ả ấ ạ
c s h t ng đng b , có giá đt th c tơ ở ạ ầ ồ ộ ấ ự ế trung bình cao nh t.ấ
Đng ph lo i 2: Là n i có đi u ki n thu n l i đi v i các ho t đng s n xu t, kinh doanh, sinh ho t, có c s hườ ố ạ ơ ề ệ ậ ợ ố ớ ạ ộ ả ấ ạ ơ ở ạ
t ng t ng đi đng b , có giá đt th c t trung bình th p h n giá đt th c t trung bình đng ph lo i 1.ầ ươ ố ồ ộ ấ ự ế ấ ơ ấ ự ế ườ ố ạ
Đng ph lo i 3: Là n i có đi u ki n t ng đi thu n l i đi v i các ho t đng s n xu t, kinh doanh, sinh ho t ườ ố ạ ơ ề ệ ươ ố ậ ợ ố ớ ạ ộ ả ấ ạ
có c s h t ng t ng đi đng b , có giá đt th c t trung bình th p h n giá đt th c t trung bình đng ph ơ ở ạ ầ ươ ố ồ ộ ấ ự ế ấ ơ ấ ự ế ườ ố
lo i 2.ạ
Đng ph lo i 4: Là các đng ph còn l i, có giá đt th c t trung bình th p h n giá đt th c t trung bình c a ườ ố ạ ườ ố ạ ấ ự ế ấ ơ ấ ự ế ủ
đng ph lo i 3.ườ ố ạ
c) Cách xác đnh v trí đt trong đô thị ị ấ ở ị
Cách xác đnh v trí c a đt trong đô th đc xác đnh theo quy đnh t i Đi u 4 Quy đnh này.ị ị ủ ấ ở ị ượ ị ị ạ ề ị
2. Đt th ng m i, d ch v và đt s n xu t kinh doanh phi nông nghi p không ph i là đt th ng m i, d ch v ấ ươ ạ ị ụ ấ ả ấ ệ ả ấ ươ ạ ị ụ
trong đô thị
Phân lo i đô th , đng ph và cách xác đnh v trí trong đô th : đi v i đt th ng m i, d ch v và đt s n xu t, ạ ị ườ ố ị ị ị ố ớ ấ ươ ạ ị ụ ấ ả ấ
kinh doanh phi nông nghi p không ph i là đt th ng m i, d ch v t ng t nh đt trong đô th đc quy đnh ệ ả ấ ươ ạ ị ụ ươ ự ư ấ ở ị ượ ị
t i kho n 1 Đi u 3 Quy đnh này.ạ ả ề ị
Đi u 4. Cách xác đnh v trí và các h s đi u ch nh c a đt nông nghi p và đt phi nông nghi p t i khu v c nông ề ị ị ệ ố ề ỉ ủ ấ ệ ấ ệ ạ ự
thôn và trong đô thị
1. Cách xác đnh v trí đt nông nghi p và đt phi nông nghi p t i khu v c nông thôn và trong đô thị ị ấ ệ ấ ệ ạ ự ị
a) Đi v i th a đt m t ti n (có c nh ti p giáp v i đng có quy đnh giá trong b ng giá đt):ố ớ ử ấ ặ ề ạ ế ớ ườ ị ả ấ
V trí 1 là đt thu c th a đt này trong ph m vi c ly t trên 0m đn 50m tính t ranh gi i m t ti n h p pháp c a ị ấ ộ ử ấ ạ ự ừ ế ừ ớ ặ ề ợ ủ
th a đt;ử ấ
V trí 2 là đt thu c th a đt này trong ph m vi c ly t trên 50m đn 100m;ị ấ ộ ử ấ ạ ự ừ ế
V trí 3 là đt thu c th a đt này trong ph m vi c ly t trên 100m đn 150m;ị ấ ộ ử ấ ạ ự ừ ế
V trí 4 là đt thu c th a đt này trong ph m vi c ly t trên 150m đn 200m;ị ấ ộ ử ấ ạ ự ừ ế
V trí 5 là đt thu c th a đt này trong ph m vi c ly t trên 200m.ị ấ ộ ử ấ ạ ự ừ
b) Đi v i th a đt trong h m, ngõ xóm (có c nh ti p giáp v i đng không quy đnh giá trong b ng giá đt): ố ớ ử ấ ẻ ạ ế ớ ườ ị ả ấ
V trí đt trong h m, ngõ xóm ph thu c vào các y u t sau: ị ấ ẻ ụ ộ ế ố
- Chi u r ng h m, ngõ xóm;ề ộ ẻ
- Chi u dài h m, ngõ xóm là kho ng cách t th a đt trong h m, ngõ xóm ra đng chính.ề ẻ ả ừ ử ấ ẻ ườ
Chi u r ng h m, ngõ xóm xác đnh theo các kho ng r ng sau: ề ộ ẻ ị ả ộ
- R ≥ 4m; 1,5m < R < 4m; R ≤ 1,5m.
Chi u dài h m, ngõ xóm đc xác đnh theo các đo n: ề ẻ ượ ị ạ
- L ≤ 100m; 100m < L ≤ 200m; 200m < L ≤ 300m; L > 300m.
V trí đt trong h m, ngõ xóm xác đnh b t đu t v trí 2 áp d ng cho nh ng th a đt n m m t ti n đng h m, ị ấ ẻ ị ắ ầ ừ ị ụ ữ ử ấ ằ ở ặ ề ườ ẻ
đng ngõ xóm có các y u t chi u r ng và chi u dài c a h m, ngõ xóm thu n l i nh t.ườ ế ố ề ộ ề ủ ẻ ậ ợ ấ
C th nh sau:ụ ể ư

- V trí 2: Áp d ng cho nh ng th a đt n m m t ti n đng h m, đng ngõ xóm, có chi u r ng t 4m tr lên vàị ụ ữ ử ấ ằ ở ặ ề ườ ẻ ườ ề ộ ừ ở
kéo dài đn 100m tính t đng chính; v trí 3 đc tính sau mét th 100 đn mét th 200; v trí 4 đc tính sau mét ế ừ ườ ị ượ ứ ế ứ ị ượ
th 200 đn mét th 300; v trí 5 đc tính sau mét th 300.ứ ế ứ ị ượ ứ
- V trí 3: Áp d ng đi v i th a đt n m m t ti n đng h m, đng ngõ xóm có chi u r ng l n h n 1,5m và ị ụ ố ớ ử ấ ằ ở ặ ề ườ ẻ ườ ề ộ ớ ơ
nh h n 4m, kéo dài đn 100m tính t đng chính; v trí 4 đc tính sau mét th 100 đn mét th 200; v trí 5 đcỏ ơ ế ừ ườ ị ượ ứ ế ứ ị ượ
tính sau mét th 200.ứ
- V trí 4: Áp d ng đi v i th a đt n m m t ti n đng h m, đng ngõ xóm, có chi u r ng t 1,5m tr xu ng ị ụ ố ớ ử ấ ằ ở ặ ề ườ ẻ ườ ề ộ ừ ở ố
và kéo dài đn mét th 100 tính t đng chính; v trí 5 đc tính sau mét th 100.ế ứ ừ ườ ị ượ ứ
- V trí 5: Áp d ng đi v i th a đt trong các tr ng h p còn l i, không thu c v trí 1, 2, 3, 4 đã quy đnh trên đây.ị ụ ố ớ ử ấ ườ ợ ạ ộ ị ị
Trong tr ng h p th a đt trong h m, ngõ xóm có chi u dài l n h n 50m thì s có l n h n 01 v trí đt. Các v trí ườ ợ ử ấ ẻ ề ớ ơ ẽ ớ ơ ị ấ ị
ti p theo c a đt trong th a này tính căn c vào v trí c a đt ti p giáp đng h m, đng ngõ xóm thu c th a đt ế ủ ấ ử ứ ị ủ ấ ế ườ ẻ ườ ộ ử ấ
đó. Các v trí này đc xác đnh nh cách xác đnh v trí c a th a đt m t ti n đng chính quy đnh trên.ị ượ ị ư ị ị ủ ử ấ ặ ề ườ ị ở
Trong tr ng h p th a đt trong h m, ngõ xóm có l i ra nhi u đng chính thì v trí đt trong h m, ngõ xóm xác ườ ợ ử ấ ẻ ố ề ườ ị ấ ẻ
đnh tính t đng ị ừ ườ chính có t ng giá tr c a th a đt ổ ị ủ ử ấ cao nh t.ấ
Trong tr ng h p th a đt m t ti n c a đng chính có quy đnh giá th p h n giao v i đng chính có quy đnh ườ ợ ử ấ ặ ề ủ ườ ị ấ ơ ớ ườ ị
giá cao h n, thì giá th a đt này đc xác đnh theo v trí đt trong h m, ngõ xóm c a đng chính có quy đnh giá ơ ử ấ ượ ị ị ấ ẻ ủ ườ ị
cao h n hay theo v trí đt m t ti n c a đng chính có quy đnh giá th p h n, sao cho th a đt có m c giá cao ơ ị ấ ặ ề ủ ườ ị ấ ơ ử ấ ứ
nh t.ấ
Trong tr ng h p th a đt không có l i ra h p pháp đn đng chính thì v trí đt đc xác đnh là v trí 5 c a ườ ợ ử ấ ố ợ ế ườ ị ấ ượ ị ị ủ
đng chính g n nh t (có kho ng cách ng n nh t tính t tâm th a đt đn đng đườ ầ ấ ả ắ ấ ừ ử ấ ế ườ ó), nh ng có m c giá không cao ư ứ
h n m c giá v tríơ ứ ị 5 th p nh t tính theo các th a đt ấ ấ ử ấ có l i ra h p pháp ố ợ li n k ề ề tr c ti p v i ự ế ớ th a đt nàyử ấ .
2. Cách xác đnh h s c a các v trí đt cho đt nông nghi p và đt phi nông nghi p t i khu v c nông thôn và trong ị ệ ố ủ ị ấ ấ ệ ấ ệ ạ ự
đô thị
a) Cách xác đnh h s giá đt c a các v trí đt: ị ệ ố ấ ở ủ ị ấ
H s giá đt c a các v trí quy đnh trong b ng sau:ệ ố ấ ở ủ ị ị ả
V tríịH sệ ố
1 1,00
2 0,65
3 0,50
4 0,37
5 0,30
b) Cách xác đnh h s giá đt nôị ệ ố ấ ng nghi p ệc a các v trí đt: ủ ị ấ
H s giá đt nông nghi p c a các v trí quy đnh trong b ng sau:ệ ố ấ ệ ủ ị ị ả
V tríịH sệ ố
1 1,00
2 0,90
3 0,80
4 0,70
5 0,60
3. Cách xác đnh h s giá theo lo i đt phi nông nghi p t i khu v c nông thôn và trong đô th ị ệ ố ạ ấ ệ ạ ự ị
Lo i đtạ ấ H sệ ố
Đt ấ ở 1,00
Đt th ng m i, d ch v ; đt s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p không ph i là đt ấ ươ ạ ị ụ ấ ả ấ ệ ả ấ
th ng m i, d ch v ươ ạ ị ụ 0,60
Giá đt phi nông nghi p không ph i là đt đc xác đnh căn c vào giá đt cùng v trí nhân v i h s đi u ấ ệ ả ấ ở ượ ị ứ ấ ở ị ớ ệ ố ề
ch nh giá c a lo i đt t ng ng.ỉ ủ ạ ấ ươ ứ
4. Cách xác đnh h s giá theo lo i đt nông nghi p t i khu v c nông thôn và trong đô th ị ệ ố ạ ấ ệ ạ ự ị
Lo i đtạ ấ H sệ ố

