B KHOA H C VÀ
CÔNG NGH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh ph úc
----------------
S : 3807/QĐ-BKHCN Hà N i, ngày 18 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C PHÊ DUY T DANH M C NGÀNH, LĨNH V C S N XU T, KINH DOANH
TR NG TÂM C N TĂNG C NG, ĐI M I HO T ĐNG ĐO L NG ĐN NĂM 2025, ƯỜ ƯỜ
ĐNH H NG ĐN NĂM 2030 ƯỚ
B TR NG B KHOA H C VÀ CÔNG NGH ƯỞ
Căn c Ngh đnh s 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Khoa h c và Công ngh ; ơ
Th c hi n Quy t đnh s 996/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 c a Th t ng Chính ph phê ế ướ
duy t Đ án “Tăng c ng, đi m i ho t đng đo l ng h tr doanh nghi p Vi t Nam nâng ườ ườ
cao năng l c c nh tranh và h i nh p qu c t giai đo n đn năm 2025, đnh h ng đn năm ế ế ướ ế
2030”;
Xét đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng, ưở ườ ượ
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t “Danh m c ngành, lĩnh v c s n xu t, kinh doanh tr ng tâm c n tăng c ng, ườ
đi m i ho t đng đo l ng đn năm 2025, đnh h ng đn năm 2030” t i Ph l c ban hành ườ ế ướ ế
kèm theo Quy t đnh này.ế
Đi u 2. Danh m c ngành, lĩnh v c s n xu t, kinh doanh tr ng tâm c n tăng c ng, đi m i ho t ườ
đng đo l ng đn năm 2025, đnh h ng đn năm 2030 là c s đ các b , c quan ngang b , ườ ế ướ ế ơ ơ
c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch đo, ơ ươ
h ng d n các c quan, t ch c liên quan tri n khai h tr doanh nghi p Vi t Nam theo quy ướ ơ
đnh t i Quy t đnh s 996/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 c a Th t ng Chính ph phê ế ướ
duy t Đ án “Tăng c ng, đi m i ho t đng đo l ng h tr doanh nghi p Vi t Nam nâng cao ườ ườ
năng l c c nh tranh và h i nh p qu c t giai đo n đn năm 2025, đnh h ng đn năm 2030”. ế ế ướ ế
Đi u 3. Giao T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng là đu m i th c hi n rà soát, t ng h p ườ ượ
h ng năm, theo đ xu t c a các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , y ban nhân ơ ơ
dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, các h i, hi p h i liên quan và yêu c u th c t ươ ế
tăng c ng, đi m i ho t đng đo l ng h tr s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p, trình ườ ườ
B tr ng B Khoa h c và Công ngh xem xét s a đi, b sung Danh m c quy đnh t i Đi u 1 ưở
Quy t đnh này.ế
Đi u 4. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế
Đi u 5. T ng c c tr ng T ng c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ng, Chánh Văn phòng B , ưở ườ ượ
V tr ng V K ưở ếho ch - Tài chính và Th tr ng các đn v liên quan ch u trách nhi m thi ưở ơ
hành Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 5;ư
- Th t ng Ch ướ ính ph ;
- Các Phó Th t ng Chính ph ; ướ
- Văn phòng Chính ph ;
- B , c quan ngang B , c quan thu c CP; ơ ơ
- UBND t nh, thành ph tr c thu c T ; Ư
- Phòng TM&CM Vi t Nam (VCCI);
- Hi p h i doanh nghi p v a và nh ;
- H i Đo l ng Vi t Nam; ườ
- L u: VT, TĐC, PC.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr n Văn Tùng
PH L C
DANH M C NGÀNH, LĨNH V C S N XU T, KINH DOANH TR NG TÂM C N TĂNG
C NG, ĐI M I HO T ĐNG ĐO L NG ĐN NĂM 2025, ĐNH H NG ĐN NĂMƯỜ ƯỜ ƯỚ
2030
(Kèm theo Quy t đnh s 3807/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 c a B tr ng B Khoaế ưở
h c và Công ngh )
1. Ngành, lĩnh v c s n xu t, kinh doanh theo quy đnh t i Lu t Đu t và Quy t đnh s ư ế
27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành h th ng ngành ướ
kinh t Vi t Namế
TT Ngành, lĩnh v c
1 S n xu t, kinh doanh đi n
2 Khai thác, ch bi n, cung c p xăng, d u, khíế ế
3 Khai thác, ch bi n, phân ph i thanế ế
4 Khai thác, ch bi n các lo i khoáng s nế ế
5 S n xu t, kinh doanh s t, thép, kim lo i m u
6
S n xu t hóa ch t, phân bón và h p ch t ni t : ơ
- S n xu t thu c tr sâu và s n ph m hóa ch t khác dùng trong nông nghi p;
- S n xu t phân bón;
- S n xu t ch t t y r a, hóa m ph m;
- S n xu t s n, m c in, keo dán; ơ
- S n xu t thu c b o v th c v t
7 S n xu t plastic và cao su t ng h p d ng nguyên sinh
8 S n xu t, kinh doanh s n ph m d t may, da gi y
9
Khai thác, nuôi tr ng, ch bi n, b o qu n lâm s n, nông s n, th y s n và mu i: ế ế
- Ch bi n, b o qu n rau qu ;ế ế
- Ch bi n, b o qu n s n ph m t cây công nghi p;ế ế
- Ch bi n g , b t gi y, gi y;ế ế
- Khai thác, nuôi tr ng, ch bi n, b o qu n các lo i th y, h i s n; ế ế
- S n xu t, ch bi n mu i ế ế
10 S n xu t, ch bi n th c ăn chăn nuôi gia c m, gia súc, th y s n ế ế
11
S n xu t, ch bi n, b o qu n l ng th c, th c ph m, đ u ng: ế ế ươ
- Th t và các s n ph m t th t;
- S a và các s n ph m t s a;
- Bia, r u, n c u ng đóng chai và các lo i đ u ng;ượ ướ
- Ch bi n, b o qu n lúa, g oế ế
12 S n xu t thu c thú y
13 Ho t đng khám b nh, ch a b nh
14 S n xu t d c ph m ượ
15 S n xu t trang thi t b , d ng c y t ế ế
16 Gia công c khí chính xácơ
17 S n xu t thi t b , d ng c quang h c ế
18 S n xu t vũ khí, đn d c ượ
19
Khai thác, s n xu t, kinh doanh v t li u xây d ng:
- Khai thác, s n xu t, kinh doanh đá, cát, s i;
- S n xu t, kinh doanh xi măng
20 Khai thác, x lý, cung c p n c sinh ho t ướ
21
- Các ngành liên quan đn ho t đng s d ng n c tu n hoàn, tái s d ng ế ướ
n c, thu gom, s d ng n c m a, n c đc kh mu i t n c l , n c ướ ướ ư ướ ượ ướ ướ
m n, x lý n c th i; ướ
- Các ngành liên quan đn ho t đng ng d ng, phát tri n công ngh x lý ế
n c th i, c i t o, ph c h i ngu n n c b ô nhi m, suy thoái, c n ki t, tái s ướ ướ
d ng n c, s d ng n c ti t ki m, hi u qu ướ ướ ế
22 Ho t đng x lý, tái ch rác th i ế
23 Ho t đng quan tr c môi tr ng ườ
24 Ho t đng khí t ng th y văn ượ
25 Ho t đng đo đc và b n đ
26 Đóng tàu thuy n
27 S n xu t, l p ráp ô tô, các xe có đng c khác ơ
28 S n xu t các thi t b , s n ph m đi n t , vi n thông, phát thanh, truy n hình, ế
công ngh thông tin
29 D ch v vi n thông
30 S n xu t ph ng ti n đo, chu n đo l ng ươ ườ
31 Cung c p d ch v ki m đnh, hi u chu n, th nghi m ph ng ti n đo, chu n ươ
đo l ngườ
32 D ch v Logistics
33 S n xu t, kinh doanh vàng
2. Ngành, lĩnh v c s n xu t, kinh doanh không quy đnh t i M c 1 Ph l c này nh ng đáp ng ư
các tiêu chí sau:
a) Phù h p v i Danh m c H th ng ngành kinh t Vi t Nam, danh m c ngành, ngh đu t kinh ế ư
doanh theo quy đnh c a Lu t Đu t ; ư
b) Phù h p v i ch tr ng, chính sách c a Đng, Nhà n c v đnh h ng phát tri n c p qu c ươ ướ ướ
gia ho c c p b , ngành, đa ph ng; ươ
c) Ho t đng s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p theo ngành, lĩnh v c g n ch t v i ho t
đng đo l ng (nh s d ng nhi u ph ng ti n đo, chu n đo l ng; th c hi n phép đo; th c ườ ư ươ ườ
hi n vi c ki m đnh, hi u chu n ph ng ti n đo; ng d ng, phát tri n công ngh v đo l ng, ươ ườ
qu n lý đo l ng trong s n xu t, kinh doanh); ườ
d) Tăng c ng, đi m i ho t đng đo l ng trong s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p theo ườ ườ
ngành, lĩnh v c b o đm đt đc ít nh t m t trong các m c tiêu sau: ượ
d1) Ti t ki m nguyên v t li u, nhiên li u, nhân công, gi m th t thoát, gi m giá thành s n ph m,ế
d ch v ;
d2) Tăng c ng ki m soát ch t l ng s n ph m, hàng hóa, d ch v ;ườ ượ
d3) Ki m soát phát th i ra môi tr ng; b o đm an toàn lao đng, b o v s c kh e c ng đng, ườ
b o đm an toàn v sinh th c ph m;
d4) Nâng cao năng l c s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p đ tham gia chu i cung c p s n
ph m, hàng hóa toàn c u./.