
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
S : 4833/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
TP. H Chí Minh, ngày 10 tháng 11 năm 2008ồ
QUY T Đ NHẾ Ị
V duy t quy ho ch chi ti t xây d ng đô th (t l 1/500) ề ệ ạ ế ự ị ỷ ệ
khu tái đ nh c (30,224ha) ph ng Bình Khánh, qu n 2 ị ư ườ ậ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Ngh đ nh s 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 c a Chính ph v quy ho ch xâyứ ị ị ố ủ ủ ề ạ
d ng;ự
Căn c Thông t s 07/2008/TT-BXD ngày 07 tháng 4 năm 2008 c a B Xây d ng h ng d n l p,ứ ư ố ủ ộ ự ướ ẫ ậ
th m đ nh, phê duy t và qu n lý quy ho ch xây d ng;ẩ ị ệ ả ạ ự
Căn c Quy t đ nh s 1988/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2008 c a y ban nhân dân thành phứ ế ị ố ủ Ủ ố
v duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng (t l 1/500) khu tái đ nh c (32,14ha) ph ng Bình Khánhề ệ ệ ụ ạ ế ự ỷ ệ ị ư ườ
và An Phú, qu n 2;ậ
Xét đ ngh c a Giám đ c S Quy ho ch - Ki n trúc t i T trình s 3770/TTr-SQHKT ngày 21ề ị ủ ố ở ạ ế ạ ờ ố
tháng 10 năm 2008,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Duy t quy ho ch chi ti t xây d ng đô th (t l 1/500) khu tái đ nh c (30,224ha) ph ngệ ạ ế ự ị ỷ ệ ị ư ườ
Bình Khánh, qu n 2 (đính kèm b n đ ), v i các n i dung ch y u nh sau:ậ ả ồ ớ ộ ủ ế ư
1. V trí, quy mô và gi i h n khu đ t quy ho ch:ị ớ ạ ấ ạ
- V trí: n m phía Đông Nam ph ng Bình Khánh, qu n 2.ị ằ ườ ậ
- Quy mô khu đ t: 302.240mấ2. V trí, ranh gi i khu đ t xác đ nh theo B n đ v trí s 15175/ĐĐBĐ-ị ớ ấ ị ả ồ ị ố
CNTĐ do Trung tâm Đo đ c B n đ l p ngày 23 tháng 6 năm 2008 và đ c S Tài nguyên và Môi tr ngạ ả ồ ậ ượ ở ườ
ki m duy t s 7389-ĐĐ/GĐ-TNMT ngày 25 tháng 6 năm 2008.ể ệ ố
- Gi i h n c a khu tái đ nh c nh sau:ớ ạ ủ ị ư ư
+ Phía Đông và Đông B c: giáp r ch Gi ng Ông T và r ch nhánh. ắ ạ ồ ố ạ
+ Phía Tây: giáp ranh Khu đô th m i Th Thiêm, g n r ch Cá Trê L n.ị ớ ủ ầ ạ ớ
+ Phía Nam: giáp sông Sài Gòn.
+ Phía B c: giáp Đ i l Đông Tây.ắ ạ ộ
2. Lý do và s c n thi t ph i l p quy ho ch:ự ầ ế ả ậ ạ
- y ban nhân dân thành ph đã ch p thu n v ch tr ng cho Công ty Phát tri n Qu c t Th kỦ ố ấ ậ ề ủ ươ ể ố ế ế ỷ
21 hoán đ i và chuy n m c đích s d ng đ t c a khu 32,14ha ph ng Bình Khánh và An Phú t ch cổ ể ụ ử ụ ấ ủ ườ ừ ứ
năng du l ch - văn hóa - gi i trí chuy n thành khu dân c ph c v tái đ nh c d án Khu đô th m i Thị ả ể ư ụ ụ ị ư ự ị ớ ủ
Thiêm và đã duy t nhi m v quy ho ch chi ti t 1/500. ệ ệ ụ ạ ế
- Ph i nhanh chóng xây d ng khu tái đ nh c nh m đáp ng s l ng căn h tái đ nh c ph c vả ự ị ư ằ ứ ố ượ ộ ị ư ụ ụ
d án Khu đô th m i Th Thiêm nh ng ph i đ m b o quy ho ch và xây d ng khu có ch t l ng vàự ị ớ ủ ư ả ả ả ạ ự ở ấ ượ
môi tr ng s ng t t, đ t tiêu chu n quy ph m, có đ y đ công trình h t ng k thu t và xã h i, côngườ ố ố ạ ẩ ạ ầ ủ ạ ầ ỹ ậ ộ
trình công c ng, hài hòa v i không gian Khu đô th m i Th Thiêm, không quá khác bi t khi so sánh v iộ ớ ị ớ ủ ệ ớ
các khu cao c p.ở ấ

Do đó, đ án quy ho ch (1/500) nêu trên đ c phê duy t s là c s đ tri n khai thi t k c s ,ồ ạ ượ ệ ẽ ơ ở ể ể ế ế ơ ở
phê duy t d án và xây d ng.ệ ự ự
3. M c tiêu c a đ án quy ho ch 1/500:ụ ủ ồ ạ
- Xây d ng khu tái đ nh c hi n đ i và đ ng b nh m đáp ng nhu c u v s l ng căn h ph cự ị ư ệ ạ ồ ộ ằ ứ ầ ề ố ượ ộ ụ
v tái đ nh c cho d án Khu đô th m i Th Thiêm, có ch t l ng và môi tr ng s ng t t, đ t tiêu chu nụ ị ư ự ị ớ ủ ấ ượ ườ ố ố ạ ẩ
quy ph m, có đ y đ công trình h t ng k thu t và xã h i công c ng (nh : công viên cây xanh, tr ngạ ầ ủ ạ ầ ỹ ậ ộ ộ ư ườ
h c, khu th ng m i - d ch v ph c v …), hài hòa v i không gian Khu đô th m i Th Thiêm, không quáọ ươ ạ ị ụ ụ ụ ớ ị ớ ủ
khác bi t khi so sánh v i các khu cao c p khác.ệ ớ ở ấ
- Xác l p pháp lý v quy ho ch phù h p nhi m v quy ho ch chi ti t đã đ c phê duy t, làm c sậ ề ạ ợ ệ ụ ạ ế ượ ệ ơ ở
cho vi c qu n lý s d ng đ t và qu n lý xây d ng.ệ ả ử ụ ấ ả ự
- S d ng qu đ t có hi u qu , khai thác y u t c nh quan do giáp sông, r ch và tr c giao thôngử ụ ỹ ấ ệ ả ế ố ả ạ ụ
chính c a đô th .ủ ị
4. C c u s d ng đ t:ơ ấ ử ụ ấ
- Dân s d ki n: kho ng 16.800 ng i (trung bình 4 ng i/1 căn h ).ố ự ế ả ườ ườ ộ
- T ng di n tích d án: 302.240mổ ệ ự 2, phân b theo b ng c c u s d ng đ t sau:ổ ả ơ ấ ử ụ ấ
TT Lo i đ tạ ấ Theo đ án QHCT (1/500) đ xu tồ ề ấ
Di n tích (mệ2) T l (%)ỷ ệ Ch tiêu s d ng đ tỉ ử ụ ấ
(m2/ng)
1 Đ t nhóm ấ ở 85.100 28,2 5,1
2 Đ t công trình công c ng, g m:ấ ộ ồ
+ Nhà văn hóa, y tế
+ Th ng m i - d ch vươ ạ ị ụ
+ Tr ng h c (c p I + III)ườ ọ ấ
+ Tr ng m m nonườ ầ
60.678
8.453
21.086
23.032
8.107
20,1 3,6
3 Đ t công viên cây xanh, th d c thấ ể ụ ể
thao, r ch ạ64.162 21,2 3,8
4 Đ t giao thông, sân bãiấ87.300 28,8 5,2
5 Đ t h t ng k thu t (tr m x lýấ ạ ầ ỹ ậ ạ ử
n c th i)ướ ả 5.000 1,7 0,3
T ng c ngổ ộ 302.240 100 18
5. Ch tiêu quy ho ch - ki n trúc:ỉ ạ ế
5.1. Ch tiêu quy ho ch - ki n trúc toàn d án:ỉ ạ ế ự
TT Lo i ch tiêuạ ỉ Đ n vơ ị N i dungộ
1 T ng s căn h chung cổ ố ộ ư căn t i đa 4.200 căn (kho ng 50 -100mố ả 2/căn,
m t ph n nh >100mộ ầ ỏ 2)
2 M t đ xây d ng (trên lô đ t)ậ ộ ự ấ % đ 30% ÷ 50%, tháp kho ng 30%ế ả
3
T ng caoầ
xây d ngựt i đa (không k t ng l ng,ố ể ầ ử
sân th ng)ượ t ngầ21 ÷ 25 t ng (không xây d ng t ngầ ự ầ h m đầ ể
gi m chi phí đ u t )ả ầ ư
t i thi uố ể t ngầ2
4 S t ng dành cho th ng m i -d ch vố ầ ươ ạ ị ụ
(k t h p ch c năng ti n ích công c ng,ế ợ ứ ệ ộ
t ngầ2 ÷ 5 t ng (b trí t t ng 1÷5)ầ ố ừ ầ

đ u xe…)ậ
5 S t ng dành cho căn hố ầ ộ t ngầ16 ÷ 20
6 H s s d ng đ t (trên đ t nhóm )ệ ố ử ụ ấ ấ ở l nầFAR = 5,96 (trên 8,51ha)
(nhà : 4,95; TMDV: 1,01)ở
7 T ng di n tích sàn xây d ng trên đ tổ ệ ự ấ
nhóm (không k h m và mái)ở ể ầ m2Kho ng 421.000mả2 sàn nhà + 86.000mở2
sàn th ng m i - d ch v , công c ng, đ uươ ạ ị ụ ộ ậ
xe
8 H s s d ng đ t (trên đ t công trìnhệ ố ử ụ ấ ấ
công c ng)ộl nầFAR = 1,94 (trên 6,0678ha)
9 T ng di n tích sàn xây d ng trên đ tổ ệ ự ấ
công trình công c ng (không k h m vàộ ể ầ
mái)
m2Kho ng 117.950mả2
10 Ch đ u ô tô (ph c v khu , th ngỗ ậ ụ ụ ở ươ
m i - d ch v và công trình công c ng)ạ ị ụ ộ chỗ2.750 ch (có d ki n m r ng: 4.900 ch )ỗ ự ế ở ộ ỗ
5.2. Ch tiêu quy ho ch - ki n trúc các h ng m c công trình:ỉ ạ ế ạ ụ
5.2.1. Nguyên t c b c c t ng m t b ng:ắ ố ụ ổ ặ ằ
- Các tr c giao thông đi b và c nh quan liên k t các phân khu c a khu v c quy ho ch, giao đi mụ ộ ả ế ủ ự ạ ể
b trí các qu ng tr ng nh và ti u c nh.ố ả ườ ỏ ể ả
- D c sông và r ch khu quy ho ch xây d ng b kè. Trên hành lang b o v b sông, r ch, b tríọ ạ ạ ự ờ ả ệ ờ ạ ố
đ ng d o và công viên cây xanh công c ng.ườ ạ ộ
- Đ m b o h ng thông thoáng và t m nhìn c a các chung c ra phía sông, r ch, t ng cao côngả ả ướ ầ ủ ư ạ ầ
trình th p d n v phía b sông.ấ ầ ề ờ
- Các công trình cao t ng đ c thi t k t o đi m nh n nhìn t Đ i l Đông Tây.ầ ượ ế ế ạ ể ấ ừ ạ ộ
- B trí l i xe c gi i ra vào các công trình thu n l i, không giao c t giao thông b hành và khu v cố ố ơ ớ ậ ợ ắ ộ ự
sinh ho t công c ng c a c dân t i các nhóm nhà .ạ ộ ủ ư ạ ở
5.2.2. Ch tiêu quy ho ch - ki n trúc các h ng m c công trình:ỉ ạ ế ạ ụ
5.2.2.1. Công trình công c ng:ộ
+ Nhà văn hóa (Lô CC1):
- Di n tích lô đ tệ ấ : 5.793m2.
- T ng di n tích sànổ ệ : kho ng 12.750mả2.
- T ng cao công trìnhầ: t i đa 05 t ng (không k h m, l ng).ố ầ ể ầ ử
- Chi u cao công trìnhề: kho ng 28,8m.ả
- M t đ xây d ngậ ộ ự : t i đa 40%.ố
- H s s d ng đ t ệ ố ử ụ ấ : kho ng 2,2.ả
- Kho ng lùi xây d ng công trình: ả ự
• Cách ranh l gi i Đ i l Đông Tâyộ ớ ạ ộ : kho ng 16m.ả
• Cách công trình t i lô DV2 ạ: kho ng 20m.ả
• Cách chung c DO5ư: kho ng 70m.ả
• Cách mép b cao r ch phía Đôngờ ạ : t i thi u 10m.ố ể
+ Tr m y t (ho c phòng khám đa khoa) (Lô CC2):ạ ế ặ
- Di n tích lô đ tệ ấ : 2.660m2.
- T ng di n tích sànổ ệ : kho ng 5.850mả2.
- T ng cao công trìnhầ: t i đa 05 t ng (không k h m, l ng).ố ầ ể ầ ử

- Chi u cao công trình ề: kho ng 25,4m.ả
- M t đ xây d ngậ ộ ự : t i đa 40%.ố
- H s s d ng đ tệ ố ử ụ ấ : kho ng 2,2.ả
- Kho ng lùi xây d ng công trình: ả ự
• Cách ranh l gi i đ ng D2ộ ớ ườ : kho ng 15m.ả
• Cách ranh l gi i đ ng N2ộ ớ ườ : > 6m.
• Cách chung c DO6 phía Tâyư: kho ng 31m.ả
• Cách chung c DO7 phía B cư ắ : kho ng 17m.ả
+ Tr ng h c (Lô CC3):ườ ọ
- Di n tích lô đ tệ ấ : 23.032m2.
- T ng di n tích sànổ ệ : kho ng 41.500mả2.
- T ng cao công trìnhầ: t i đa 04 t ng (không k h m, l ng).ố ầ ể ầ ử
- Chi u cao công trình ề: kho ng 21,5m.ả
- M t đ xây d ngậ ộ ự : t i đa 40%.ố
- H s s d ng đ t ệ ố ử ụ ấ : kho ng 1,8.ả
- Kho ng lùi xây d ng công trình: ả ự
• Cách mép b cao r ch phía Đôngờ ạ : t i thi u 20m.ố ể
• Cách ranh l gi i đ ng D2ộ ớ ườ : kho ng 38m.ả
• Cách ranh l gi i đ ng N2ộ ớ ườ : kho ng 18m.ả
• Cách công trình t i lô DV3ạ: kho ng 33m.ả
L u ý:ư Di n tích đ c tính toán đáp ng cho s l ng h c sinh ti u h c, trung h c c s và phệ ượ ứ ố ượ ọ ể ọ ọ ơ ở ổ
thông trung h c theo quy mô dân s d án. Tuy nhiên, vi c b trí lo i hình tr ng h c tùy thu c quy ho chọ ố ự ệ ố ạ ườ ọ ộ ạ
m ng l i giáo d c c a qu n 2.ạ ướ ụ ủ ậ
+ Tr ng m m non (Lô CC4):ườ ầ
- Di n tích lô đ tệ ấ : 8.107m2.
- T ng di n tích sànổ ệ : kho ng 11.350mả2.
- T ng cao công trìnhầ: t i đa 03 t ng (không k h m, l ng).ố ầ ể ầ ử
- Chi u cao công trình ề: kho ng 17,6m.ả
- M t đ xây d ngậ ộ ự : t i đa 40%.ố
- H s s d ng đ t ệ ố ử ụ ấ : kho ng 1,4.ả
- Kho ng lùi xây d ng công trình: ả ự
• Cách mép b cao r ch phía Đôngờ ạ : t i thi u 20m.ố ể
• Cách ranh l gi i đ ng N2ộ ớ ườ : kho ng 20m.ả
• Cách chung c DO9 phía Tâyư: kho ng 60m.ả
• Cách chung c DO10 phía Namư: kho ng 28m.ả
+ Công trình th ng m i - d ch v (ph c v khu dân c ), g m 3 lô:ươ ạ ị ụ ụ ụ ư ồ
* Lô DV1:
- Di n tích lô đ tệ ấ : 6.489m2.
- T ng di n tích sànổ ệ : kho ng 14.300mả2.
- T ng cao công trìnhầ: t i đa 05 t ng (không k h m, l ng).ố ầ ể ầ ử
- Chi u cao công trìnhề: t i đa 30m.ố
- M t đ xây d ngậ ộ ự : t i đa 40%.ố
- H s s d ng đ tệ ố ử ụ ấ : kho ng 2,2.ả

- Kho ng lùi xây d ng công trình: ả ự
• Cách ranh l gi i đ ng N1ộ ớ ườ : t i thi u 6m.ố ể
• Cách ranh l gi i đ ng D1ộ ớ ườ : kho ng 45m.ả
• Cách chung c DO1 phía Tây Namư: kho ng 28m.ả
• Cách ranh đ ng n i bườ ộ ộ : kho ng 10m.ả
* Lô DV2:
- Di n tích lô đ tệ ấ : 5.660m2.
- T ng di n tích sànổ ệ : kho ng 12.500mả2.
- T ng cao công trìnhầ: t i đa 05 t ng (không k h m, l ng).ố ầ ể ầ ử
- Chi u cao công trìnhề: t i đa 30m.ố
- M t đ xây d ngậ ộ ự : t i đa 40%.ố
- H s s d ng đ tệ ố ử ụ ấ : kho ng 2,2.ả
- Kho ng lùi xây d ng công trình: ả ự
• Cách ranh l gi i Đ i l Đông Tâyộ ớ ạ ộ : kho ng 15m.ả
• Cách ranh l gi i đ ng D1ộ ớ ườ : kho ng 20m.ả
• Cách chung c DO3 phía Namư: kho ng 74m.ả
• Cách công trình t i lô CC1 phía Đôngạ: kho ng 20m.ả
* Lô DV3:
- Di n tích lô đ tệ ấ : 8.937m2.
- T ng di n tích sànổ ệ : kho ng 19.700mả2.
- T ng cao công trìnhầ: t i đa 05 t ng (không k h m, l ng).ố ầ ể ầ ử
- Chi u cao công trình ề: t i đa 30m.ố
- M t đ xây d ngậ ộ ự : t i đa 40%.ố
- H s s d ng đ t ệ ố ử ụ ấ : kho ng 2,2.ả
- Kho ng lùi xây d ng công trình: ả ự
• Cách mép b cao r ch phía Đôngờ ạ : t i thi u 20m.ố ể
• Cách ranh l gi i Đ i l Đông Tâyộ ớ ạ ộ : kho ng 15m.ả
• Cách ranh l gi i đ ng D2ộ ớ ườ : kho ng 20m.ả
• Cách công trình t i lô CC3ạ: kho ng 25m.ả
+ Tr m x lý n c th i (Lô TN):ạ ử ướ ả
- Di n tích lô đ tệ ấ : 5.000m2.
- T ng cao công trìnhầ: t i đa 2 t ng.ố ầ
- Chi u cao công trìnhề: t i đa 10m.ố
- M t đ xây d ngậ ộ ự : t i đa 40%.ố
- H s s d ng đ t ệ ố ử ụ ấ : t i đa 0,8.ố
- Kho ng lùi xây d ng công trình:ả ự
• Cách mép b cao sông Gi ng Ông Tờ ồ ố : t i thi u 30m.ố ể
• Cách mép b cao sông Sài Gònờ: t i thi u 50m.ố ể
• Cách ranh l gi i đ ng D1ộ ớ ườ : kho ng 30m.ả
• Cách chung c DO4ư: kho ng 50m.ả
Ghi chú: T ng m t b ng và ph ng án thi t k đ i v i t ng công trình công c ng s đ c th aổ ặ ằ ươ ế ế ố ớ ừ ộ ẽ ượ ỏ
thu n c th b c thi t k c s .ậ ụ ể ở ướ ế ế ơ ở
5.2.2.2. Chung c (10 lô):ư

