
QUY T Đ NHẾ Ị
C A B TR NG B VĂN HÓA THÔNG TIN S 49/2006/ QĐ- BVHTTỦ Ộ ƯỞ Ộ Ố
NGÀY 05 THÁNG 5 NĂM 2006 BAN HÀNH QUY CH M U V T CH CẾ Ẫ Ề Ổ Ứ
VÀ HO T Đ NG C A TH VI N HUY N, QU N, TH XÃ, Ạ Ộ Ủ Ư Ệ Ệ Ậ Ị
THÀNH PH TR C THU C T NHỐ Ự Ộ Ỉ
B TR NG B VĂ N HÓA - THÔNG TINỘ ƯỞ Ộ
Căn c Pháp l nh Th vi n ngày 28 tháng 12 năm 2000;ứ ệ ư ệ
Căn c Ngh đ nh s 63/2003/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2003 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa -ủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Thông tin;
Theo đ ngh c a V tr ng V Th vi n và V tr ng V T ch c - Cánề ị ủ ụ ưở ụ ư ệ ụ ưở ụ ổ ứ
b ,ộ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch m u v t ch c vàế ị ế ẫ ề ổ ứ
ho t đ ng c a th vi n huy n, qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nh.ạ ộ ủ ư ệ ệ ậ ị ố ự ộ ỉ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăngế ị ệ ự ể ừ
Công báo và thay th Quy t đ nh s 115-VHTT/QĐ ngày 29 tháng 8 năm 1979 c aế ế ị ố ủ
B tr ng B Văn hóa - Thông tin v vi c ban hành Quy ch t ch c và ho t đ ngộ ưở ộ ề ệ ế ổ ứ ạ ộ
c a th vi n huy n.ủ ư ệ ệ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng, V tr ng V Th vi n, V tr ng V Tụ ưở ụ ư ệ ụ ưở ụ ổ
ch c - Cán b , Giám đ c S Văn hóa - Thông tin, các t ch c, cá nhân có liên quanứ ộ ố ở ổ ứ
ch u trách nhi m th c hi n Quy t đ nh này.ị ệ ự ệ ế ị
B TR NGỘ ƯỚ
Ph m Quang Nghạ ị

QUY CH M UẾ Ẫ
V T CH C VÀ HO T Đ NG C A TH VI N HUY N, QU N, Ề Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ư Ệ Ệ Ậ
TH XÃ, THÀNH PH TR C THU C T NHỊ Ố Ự Ộ Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 49/2006/QĐ-BVHTT ngày 05 tháng 5 năm 2006ế ị ố
c a B tr ng B Văn hóa - Thông tin)ủ ộ ưở ộ
Ch ng Iươ
V TRÍ, CH C NĂNG, Đ I T NG PH C V VÀ NHI M VỊ Ứ Ố ƯỢ Ụ Ụ Ệ Ụ
Đi u 1.ề V trí, ch c năngị ứ
1. Th vi n huy n, qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nh (sau đây g i chungư ệ ệ ậ ị ố ự ộ ỉ ọ
là th vi n c p huy n) là đ n v s nghi p văn hóa - thông tin, do y ban nhân dânư ệ ấ ệ ơ ị ự ệ Ủ
c p huy n thành l p; có ch c năng xây d ng và t ch c vi c s d ng chung v nấ ệ ậ ứ ự ổ ứ ệ ử ụ ố
tài li u th vi n ph c v nhi m v xây d ng và phát tri n kinh t , văn hóa, xã h i,ệ ư ệ ụ ụ ệ ụ ự ể ế ộ
an ninh, qu c phòng c a đ a ph ng.ố ủ ị ươ
2. Tùy theo quy mô t ch c, ho t đ ng và đi u ki n c th c a t ng đ aổ ứ ạ ộ ề ệ ụ ể ủ ừ ị
ph ng, th vi n c p huy n có th tr c thu c y ban nhân dân c p huy n ho cươ ư ệ ấ ệ ể ự ộ Ủ ấ ệ ặ
Trung tâm Văn hóa - Thông tin (sau đây g i chung là c quan ch qu n).ọ ơ ủ ả
Th vi n tr c thu c y ban nhân dân c p huy n có t cách pháp nhân, có conư ệ ự ộ Ủ ấ ệ ư
d u và đ c m tài kho n t i Kho b c Nhà n c và ngân hàng theo quy đ nh c aấ ượ ở ả ạ ạ ướ ị ủ
pháp lu t.ậ
Đi u 2.ề Đ i t ng ph c vố ượ ụ ụ
Đ i t ng ph c v c a th vi n c p huy n là các t ng l p nhân dân và cánố ượ ụ ụ ủ ư ệ ấ ệ ầ ớ
b , công ch c, viên ch c, cán b khoa h c, k thu t c a các c quan chuyên môn,ộ ứ ứ ộ ọ ỹ ậ ủ ơ
t ch c s n xu t, ng i làm công tác gi ng d y, h c t p đ a ph ng.ổ ứ ả ấ ườ ả ạ ọ ậ ở ị ươ
Đi u 3.ề Nhi m vệ ụ
1. Xây d ng k ho ch ho t đ ng dài h n, ng n h n c a th vi n và t ch cự ế ạ ạ ộ ạ ắ ạ ủ ư ệ ổ ứ
th c hi n sau khi đ c c quan ch qu n phê duy t;ự ệ ượ ơ ủ ả ệ
2. T ch c ph c v và t o m i đi u ki n thu n l i cho ng i đ c s d ngổ ứ ụ ụ ạ ọ ề ệ ậ ợ ườ ọ ử ụ
v n tài li u th vi n, t ch c các hình th c ph c v , m c a th vi n theo ngày,ố ệ ư ệ ổ ứ ứ ụ ụ ở ử ư ệ
gi nh t đ nh phù h p v i đi u ki n công tác, s n xu t và sinh ho t c a nhân dânờ ấ ị ợ ớ ề ệ ả ấ ạ ủ
đ a ịph ng; không đ t ra các quy đ nh làm h n ch quy n s d ng th vi n c aươ ặ ị ạ ế ề ử ụ ư ệ ủ
ng i ườ đ c;ọ
3. Xây d ng v n tài li u phù h p v i trình đ , nhu c u c a nhân dân, v i đ cự ố ệ ợ ớ ộ ầ ủ ớ ặ
đi m và yêu c u phát tri n kinh t , văn hóa, xã h i c a đ a ph ng.ể ầ ể ế ộ ủ ị ươ
Tăng c ng v n tài li u th vi n thông qua vi c ti p nh n sách luân chuy nườ ố ệ ư ệ ệ ế ậ ể
t th vi n t nh ho c th c hi n vi c m n, trao đ i tài li u v i các th vi n khácừ ư ệ ỉ ặ ự ệ ệ ượ ổ ệ ớ ư ệ
trên đ a bàn.ị
2

Th c hi n vi c thanh l c ra kh i kho các tài li u không còn giá tr s d ngự ệ ệ ọ ỏ ệ ị ử ụ
theo quy đ nh c a B Văn hóa - Thông tin;ị ủ ộ
4. Th ng xuyên t ch c các ho t đ ng thông tin, tuyên truy n gi i thi uườ ổ ứ ạ ộ ề ớ ệ
sách, báo đ thu hút ng i đ c đ n s d ng v n tài li u th vi n; t ch c các đ tể ườ ọ ế ử ụ ố ệ ư ệ ổ ứ ợ
v n đ ng đ c sách, báo; xây d ng phong trào và hình thành thói quen đ c sách, báoậ ộ ọ ự ọ
trong nhân dân đ a ph ng;ị ươ
5. T ch c các d ch v thông tin - th vi n phù h p v i ch c năng, nhi m vổ ứ ị ụ ư ệ ợ ớ ứ ệ ụ
theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
6. Tham gia xây d ng và phát tri n m ng l i th vi n, phòng đ c sách;ự ể ạ ướ ư ệ ọ
h ng d n nghi p v cho các th vi n, phòng đ c sách trên đ a bàn,ướ ẫ ệ ụ ư ệ ọ ị
7. T ng b c tri n khai ng d ng công ngh thông tin trong ho t đ ng c aừ ướ ể ứ ụ ệ ạ ộ ủ
thư vi n;ệ
8. Th c hi n báo cáo đ nh kỳ tháng, 6 tháng, hàng năm và báo cáo đ t xu t vêự ệ ị ộ ấ
tình hình ho t đ ng c a th vi n v i c quan ch qu n và th vi n c p t nh;ạ ộ ủ ư ệ ớ ơ ủ ả ư ệ ấ ỉ
9. Th c hi n các nhi m v khác phù h p v i ch c năng, nhi m v c a thự ệ ệ ụ ợ ớ ứ ệ ụ ủ ư
vi n do c quan ch qu n giao.ệ ơ ủ ả
Đ i v i th vi n có t cách pháp nhân còn có nhi m v qu n lý t ch c, cánố ớ ư ệ ư ệ ụ ả ổ ứ
b , viên ch c, tài chính và tài s n c a th vi n theo quy đ nh c a c p có th mộ ứ ả ủ ư ệ ị ủ ấ ẩ
quy n; đ c ký k t h p đ ng lao đ ng và qu n lý lao đ ng theo quy đ nh c a phápề ượ ế ợ ồ ộ ả ộ ị ủ
lu t.ậ
Ch ng IIươ
C C U T CH C VÀ C CH PH I H P Ơ Ấ Ổ Ứ Ơ Ế Ố Ợ
HO T Đ NG C A THẠ Ộ Ủ Ư VI NỆ
Đi u 4.ề Tiêu chu n th vi n và đăng ký ho t đ ng th vi nẩ ư ệ ạ ộ ư ệ
Th vi n c p huy n ph i đ m b o các tiêu chu n và th c hi n vi c đăng kýư ệ ấ ệ ả ả ả ẩ ự ệ ệ
ho t đ ng v i c quan nhà n c có th m quy n quy đ nh t i Thông t s 56/2003/ạ ộ ớ ơ ướ ẩ ề ị ạ ư ố
TT-BVHTT ngày 16 tháng 9 năm 2003 c a B Văn hóa - Thông tin h ng d n chiủ ộ ướ ẫ
ti t v đi u ki n thành l p th vi n và th t c đăng ký ho t đ ng th vi n.ế ề ề ệ ậ ư ệ ủ ụ ạ ộ ư ệ
Đi u 5.ề Tên g i và đ a chọ ị ỉ
Tên g i c a th vi n c p huy n th ng nh t nh sau: Th vi n + tên huy n,ọ ủ ư ệ ấ ệ ố ấ ư ư ệ ệ
qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nh ho c tên c a danh nhân đ a ph ng; đ a ch .ậ ị ố ự ộ ỉ ặ ủ ị ươ ị ỉ
Đi u 6.ề C c u t ch c c a th vi nơ ấ ổ ứ ủ ư ệ
1. Giám đ c th vi n:ố ư ệ
a) Đ i v i th vi n có t cách pháp nhân ng i ph trách th vi n đ c g iố ớ ư ệ ư ườ ụ ư ệ ượ ọ
là Giám đ c th vi n. Giám đ c th vi n ch u trách nhi m tr c Th tr ng cố ư ệ ố ư ệ ị ệ ướ ủ ưở ơ
quan ch qu n v ho t đ ng c a th vi n và vi c th c hi n nhi m v đ c giao.ủ ả ề ạ ộ ủ ư ệ ệ ự ệ ệ ụ ượ
3

b) Tiêu chu n v chuyên môn, nghi p v : Ngoài tiêu chu n đ c quy đ nh t iẩ ề ệ ụ ẩ ượ ị ạ
đi m b kho n 3 Ph n II Thông t s 56/2003/TT-BVHTT ngày 16 tháng 9 nămể ả ầ ư ố
2003 c a B Văn hóa - Thông tin h ng d n chi ti t v đi u ki n thành l p thủ ộ ướ ẫ ế ề ề ệ ậ ư
vi n và th t c đăng ký ho t đ ng th vi n, Giám đ c th vi n còn ph i đ c b iệ ủ ụ ạ ộ ư ệ ố ư ệ ả ượ ồ
d ng ki n th c v qu n lý hành chính nhà n c và lý lu n chính tr trình đưỡ ế ứ ề ả ướ ậ ị ở ộ
trung c p ho c t ng đ ng.ấ ặ ươ ươ
c) Vi c b nhi m, mi n nhi m Giám đ c th vi n th c hi n theo quy đ nhệ ổ ệ ễ ệ ố ư ệ ự ệ ị
v qu n lý cán b , viên ch c.ề ả ộ ứ
2. Các b ph n chuyên môn, nghi p v :ộ ậ ệ ụ
a) B ph n nghi p v có nhi m v :ộ ậ ệ ụ ệ ụ
- Xây d ng, b sung và x lý k thu t v n tài li u th vi n; l p danh m c tàiự ổ ử ỹ ậ ố ệ ư ệ ậ ụ
li u theo yêu c u ng i đ c; biên so n các b n thông tin th m c; t ch c cácệ ầ ườ ọ ạ ả ư ụ ổ ứ
cu c thi tìm hi u qua sách báo trên quy mô toàn huy n và các ho t đ ng thông tin,ộ ể ệ ạ ộ
tuyên truy n gi i thi u sách, báo khác;ề ớ ệ
- Tham gia xây d ng và phát tri n m ng l i th vi n c s ; h ng d nự ể ạ ướ ư ệ ơ ở ướ ẫ
nghi p v cho các th vi n trên đ a bàn.ệ ụ ư ệ ị
b) B ph n ph c v có nhi m v :ộ ậ ụ ụ ệ ụ
- T ch c ph c v t i th vi n, đáp ng yêu c u v s d ng v n tài li u thổ ứ ụ ụ ạ ư ệ ứ ầ ề ử ụ ố ệ ư
vi n thông qua các hình th c đ c t i ch và m n v nhà; t ch c các ho t đ ngệ ứ ọ ạ ỗ ượ ề ổ ứ ạ ộ
thông tin, tuyên truy n gi i thi u sách, báo nh m thu hút ng i đ c t i s d ngề ớ ệ ằ ườ ọ ớ ử ụ
v n tài li u th vi n;ố ệ ư ệ
- T ch c ph c v ngoài th vi n, th c hi n luân chuy n sách báo xu ng cácổ ứ ụ ụ ư ệ ự ệ ể ố
th vi n, phòng đ c sách c s , các đi m B u đi n Văn hóa xã, T sách pháp lu tư ệ ọ ơ ở ể ư ệ ủ ậ
và các mô hình th vi n mang tính ch t công c ng khác; ti p nh n sách luânư ệ ấ ộ ế ậ
chuy n t th vi n t nh; th c hi n m n, trao đ i tài li u v i các th vi n khácể ừ ư ệ ỉ ự ệ ượ ổ ệ ớ ư ệ
trên đ a.ị
Căn c quy mô ho t đ ng, h ng th vi n, Giám đ c th vi n tham m u choứ ạ ộ ạ ư ệ ố ư ệ ư
Th tr ng c quan ch qu n xây d ng ph ng án t ch c các b ph n chuyênủ ưở ơ ủ ả ự ươ ổ ứ ộ ậ
môn, nghi p v phù h p trình y ban nhân dân c p huy n quy t đ nh.ệ ụ ợ Ủ ấ ệ ế ị
Đi u 7.ề Biên chế
1. Đ i v i th vi n tr c thu c Trung tâm Văn hóa - Thông tin, Th tr ng cố ớ ư ệ ự ộ ủ ưở ơ
quan ch qu n c a th vi n ch trì ph i h p v i Phòng N i v - Lao đ ngủ ả ủ ư ệ ủ ố ợ ớ ộ ụ ộ
Th ng binh và Xã h i trình y ban nhân dân c p huy n quy t đ nh s l ng biênươ ộ Ủ ấ ệ ế ị ố ượ
ch c n thi t đ th vi n tri n khai đ y đ các ho t đ ng c a các b ph n chuyênế ầ ế ể ư ệ ể ầ ủ ạ ộ ủ ộ ậ
môn, nghi p v đ c quy đ nh t i Đi u 3 và Đi u 7 c a Quy ch này.ệ ụ ượ ị ạ ề ề ủ ế
2. Đ i v i th vi n tr c thu c y ban nhân dân c p huy n thì s l ng biênố ớ ư ệ ự ộ Ủ ấ ệ ố ượ
ch do y ban nhân dân c p huy n quy t đ nh.ế Ủ ấ ệ ế ị
3. Vi c b trí, s d ng viên ch c c a th vi n ph i căn c vào ch c danhệ ố ử ụ ứ ủ ư ệ ả ứ ứ
chuyên môn và tiêu chu n ng ch viên ch c nhà n c theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ạ ứ ướ ị ủ ậ
Đi u 8.ề Quan h công tácệ
1. V i c quan ch qu n:ớ ơ ủ ả
4

Th vi n c p huy n ch u s ch đ o, qu n lý v t ch c, biên ch và ho tư ệ ấ ệ ị ự ỉ ạ ả ề ổ ứ ế ạ
đ ng c a c quan ch qu n.ộ ủ ơ ủ ả
2. V i Phòng Văn hóa - Thông tin:ớ
Th vi n c p huy n ch u s qu n lý nhà n c c a Phòng Văn hóa - Thôngư ệ ấ ệ ị ự ả ướ ủ
tin.
3. V i th vi n c p t nh:ớ ư ệ ấ ỉ
Th vi n c p huy n ch u s h ng d n v chuyên môn, nghi p v c a thư ệ ấ ệ ị ự ướ ẫ ề ệ ụ ủ ư
vi n c p t nh. ệ ấ ỉ
4. V i th vi n, phòng đ c sách c s :ớ ư ệ ọ ơ ở
Th vi n c p huy n h ng d n v chuyên môn, nghi p v cho các th vi n,ư ệ ấ ệ ướ ẫ ề ệ ụ ư ệ
phòng đ c sách c s theo yêu c u c a Phòng Văn hóa - Thông tin.ọ ở ơ ở ầ ủ
5. V i các c quan, ban, ngành, đoàn th , đ n v , các t ch c xã h i trên đ aớ ơ ể ơ ị ổ ứ ộ ị
bàn huy n, qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nh là m i quan h ph i h p v côngệ ậ ị ố ự ộ ỉ ố ệ ố ợ ề
tác.
Ch ng IIIươ
TÀI CHÍNH C A TH VI NỦ Ư Ệ
Đi u 9.ề Ngu n tài chínhồ
1. Ngu n ngân sách nhà n c c p, bao g m:ồ ướ ấ ồ
a) Kinh phí đ m b o cho th vi n ho t đ ng theo k ho ch đ c giao;ả ả ư ệ ạ ộ ế ạ ượ
b) Kinh phí đ u t c s v t ch t và mua s m trang thi t b ph c v ho tầ ư ơ ở ậ ấ ắ ế ị ụ ụ ạ
đ ng s nghi p theo k ho ch hàng năm đã đ c phê duy t.ộ ự ệ ế ạ ượ ệ
2. Ngu n thu s nghi p, bao g m:ồ ự ệ ồ
a) Thu t phí làm th b n đ c;ừ ẻ ạ ọ
b) Thu t các ho t đ ng cung ng d ch v th vi n - thông tin nh : l p danhừ ạ ộ ứ ị ụ ư ệ ư ậ
m c tài li u theo yêu c u, x lý k thu t tài li u, t v n xây d ng th vi n và cácụ ệ ầ ử ỹ ậ ệ ư ấ ự ư ệ
ho t đ ng d ch v khác phù h p v i ch c năng, nhi m v c a th vi n và v i quyạ ộ ị ụ ợ ớ ứ ệ ụ ủ ư ệ ớ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
c) Các kho n thu khác nh vi n tr , quà bi u, t ng c a các t ch c, cá nhânả ư ệ ợ ế ặ ủ ổ ứ
trong và ngoài n c theo quy đ nh c a pháp lu t.ướ ị ủ ậ
Đi u 10.ề N i dung chiộ
1. Chi b sung v n tài li u và t ch c các ho t đ ng th ng xuyên theo ch cổ ố ệ ổ ứ ạ ộ ườ ứ
năng, nhi m v , k ho ch đã đ c phê duy t;ệ ụ ế ạ ượ ệ
2. Chi cho viên ch c th vi n bao g m: ti n l ng, các kho n ph c pứ ư ệ ồ ề ươ ả ụ ấ
l ng; các kho n trích b o hi m y t , xã h i...;ươ ả ả ể ế ộ
3. Chi công tác phí, tham d các h i ngh , các l p t p hu n b i d ng vự ộ ị ớ ậ ấ ồ ưỡ ề
chuyên môn, nghi p v do các đ n v ngành d c c p trên t ch c v.v...;ệ ụ ơ ị ọ ấ ổ ứ
5

