NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 85/2000/QĐ-NHNN14 Hà Ni, ngày 09 tháng 3 năm 2000
QUYT ĐỊNH
S 85 /2000/QĐ-NHNN14 NGÀY 9 THÁNG 3 NĂM 2000 CA THNG ĐỐC NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC V VIC BAN HÀNH QUY CH NGHIP V TH TRƯỜNG
M
THNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn c Lut Ngân hàng Nhà nước Vit Nam s 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Lut
Các t chc tín dng s 02/1997/QH10 ngày 12/12/1997;
Căn c Ngh định s 15/CP ngày 02/03/1993 ca Chính ph v nhim v, quyn hn và
trách nhim qun lý Nhà nước ca B, cơ quan ngang B;
Theo đề ngh ca V trưởng V Tín dng,
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế nghip v th trường m
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký
Điu 3. Chánh Văn phòng, V trưởng V Chính sách tin t, Giám đốc S Giao dch
Ngân hàng Nhà nước, V trưởng V Tín dng, Th trưởng các đơn v có liên quan thuc
Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tnh, thành ph trc
thuc Trung ương, Ch tch Hi đồng qun tr, Tng Giám đốc (Giám đốc) các t chc
tín dng tham gia nghip v th trường m chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Đức Thuý
(Đã ký)
QUY CH
NGHIP V TH TRƯỜNG M
(Ban hành kèm theo Quyết định s 85 /2000/QĐ-NHNN14 ngày 9 tháng 3 năm 2000 ca
Thng đốc Ngân hàng Nhà nước)
Chương 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
Quy chế này quy định vic mua, bán tín phiếu Kho bc, chng ch tin gi, tín phiếu
Ngân hàng Nhà nước và các loi giy t có giá ngn hn khác (sau đây gi tt là giy t
có giá) gia Ngân hàng Nhà nước vi các t chc tín dng trên th trường tin t nhm
thc hin chính sách tin t quc gia.
Điu 2. Gii thích t ng
1. Thi hn còn li: Là thi gian thanh toán còn li ca giy t có giá ngn hn, tính t
ngày giy t có giá được mua, bán thông qua nghip v th trường m đến ngày đến hn
thanh toán.
2. Bán và cam kết mua li (gi tt là giao dch có k hn): Là vic bên bán (Ngân hàng
Nhà nước hoc t chc tín dng) bán và chuyn giao quyn s hu giy t có giá cho bên
mua (t chc tín dng hoc Ngân hàng Nhà nước) đồng thi cam kết mua li và nhn li
quyn s hu giy t có giá đó sau mt thi hn nht định.
3. Mua hoc bán hn: Là vic mua, bán và chuyn giao quyn s hu giy t có giá t
bên bán cho bên mua và không kèm theo tho thun mua, bán li giy t có giá.
4. Đấu thu khi lượng: Là vic xác định khi lượng trúng thu ca các t chc tín dng
tham gia nghip v th trường m trên cơ s khi lượng d thu ca các t chc tín dng,
khi lượng giy t có giá mua hoc bán và lãi sut do Ngân hàng Nhà nước thông báo.
5. Đấu thu lãi sut: Là vic xác định lãi sut trúng thu ca các t chc tín dng tham
gia nghip v th trường m trên cơ s lãi sut d thu ca các t chc tín dng và khi
lượng giy t có giá mua hoc bán do Ngân hàng Nhà nước thông báo.
6. Ngày thông báo: Là ngày Ngân hàng Nhà nước gi thông báo v vic mua hoc bán
các giy t có giá.
7. Ngày đấu thu: Là ngày các t chc tín dng np đơn d thu, Ngân hàng Nhà nước t
chc xét thu và thông báo kết qu đấu thu.
8. Ngày thanh toán: Là ngày các t chc tín dng trúng thu thc hin giao, nhn và
thanh toán các giy t có giá vi Ngân hàng Nhà nước, sau 2 ngày k t ngày đấu thu.
Điu 3. Ban Điu hành Nghip v th trường m
Ban Điu hành Nghip v th trường m được Ngân hàng Nhà nước thành lp do mt
Phó Thng đốc làm Trưởng ban và các thành viên là đại din ca các đơn v có liên quan
thuc Ngân hàng Nhà nước. Ban điu hành nghip v Th trường m được t chc và
hot động theo quy định ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điu 4. Thành viên tham gia nghip v th trường m
Thành viên tham gia nghip v th trường m là các t chc tín dng thành lp và hot
động theo Lut Các t chc tín dng có đủ điu kin quy định ti Điu 5 Quy chế này.
Điu 5. Điu kin tham gia th trường m
Các t chc tín dng được công nhn là thành viên tham gia nghip v th trường m khi
đủ các điu kin sau đây:
1. Có tài khon tin gi ti Ngân hàng Nhà nước (S Giao dch Ngân hàng Nhà nước
hoc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tnh, thành ph);
2. Có đủ các phương tin cn thiết để tham gia nghip v th trường m gm ni mng
máy vi tính vi Ngân hàng Nhà nước, có máy FAX và đin thoi để giao dch vi Ngân
hàng Nhà nước;
3. Có đăng ký tham gia nghip v th trường m (theo Ph lc s 01/TTM đính kèm Quy
chế này).
Điu 6: Công nhn thành viên tham gia nghip v th trường m
Các t chc tín dng có đủ các điu kin được quy định ti Điu 5 ca Quy chế này, được
Ngân hàng Nhà nước cp giy công nhn là thành viên ca th trường.
Điu 7. U quyn tham gia giao dch
Tng Giám đốc (Giám đốc) t chc tín dng là người quyết định và ký các giy t có liên
quan đến giao dch nghip v Th trường m. Tng Giám đốc (Giám đốc) có th u
quyn cho Phó Tng Giám đốc (phó Giám đốc) hoc Giám đốc Hi s giao dch hoc
Giám đốc chi nhánh ca t chc tín dng thc hin các quyết định và ký các văn bn giao
dch Nghip v th trường m và phi chu trách nhim v s u quyn đó.
Điu 8. Các loi giy t có giá được giao dch thông qua th trường m
Tín phiếu Kho bc.
Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước.
Các loi giy t có giá ngn hn khác do Thng đốc Ngân hàng Nhà nước quy định c
th trong tng thi k.
Điu 9. Phương thc mua hoc bán giy t có giá
Ban Điu hành nghip v th trường m quyết định mi phiên giao dch ch áp dng mt
trong hai phương thc sau
1. Bán và cam kết mua li (giao dch có k hn).
2. Mua hoc bán hn.
Điu 10. Cp mã s giao dch cho các t chc tín dng
Các t chc tín dng được Ngân hàng Nhà nước công nhn là thành viên tham gia nghip
v th trường m được cp mã s (code), mã khoá để giao dch qua máy vi tính, máy
FAX và mã s ch ký cho nhng người đại din được t chc tín dng u quyn tham
gia giao dch để thc hin chế độ bo mt đối vi các giao dch nghip v th trường m.
Điu 11. Ngày giao dch và định k t chc thc hin nghip v th trường m
1. Ngày giao dch nghip v Th trường m được tính theo ngày làm vic, không tính
ngày ngh cui tun, ngh l và ngh tết.
2. Định k và ngày t chc thc hin nghip v th trường m do Ban Điu hành Nghip
v th trường m quy định c th trong tng thi k.
Chương 2
QUY ĐỊNH C TH
Điu 12. Điu kin giao dch thông qua th trường m ca giy t có giá
Các giy t có giá quy định Điu 8 ca Quy chế này được giao dch thông qua nghip v
th trường m phi có đủ điu kin sau đây:
Có th giao dch được;
Được phát hành bng đồng Vit Nam;
Đăng ký ti Ngân hàng Nhà nước theo quy định v vic đăng ký giy t có giá ngn hn
ca Ngân hàng Nhà nước;
Giy t có giá được mua, bán hn phi có thi hn còn li ti đa là 90 ngày.
Điu 13. Phương thc đấu thu
Vic mua hoc bán các loi giy t có giá gia Ngân hàng Nhà nước vi các t chc tín
dng thc hin thông qua phương thc đấu thu khi lượng hoc đấu thu lãi sut.
Đấu thu khi lượng
a. Ngân hàng Nhà nước thông báo cho các t chc tín dng mc lãi sut và khi lượng
các loi giy t có giá cn mua hoc cn bán.
b. T chc tín dng d thu khi lượng các loi giy t có giá cn mua hoc cn bán theo
mc lãi sut Ngân hàng Nhà nước thông báo.
c. Trường hp tng khi lượng d thu ca các t chc tín dng bng hoc thp hơn khi
lượng Ngân hàng Nhà nước cn mua hoc cn bán thì khi lượng trúng thu ca tng t
chc tín dng là khi lượng d thu ca t chc tín dng đó.
d. Trường hp tng khi lượng d thu ca các t chc tín dng vượt quá khi lượng
Ngân hàng Nhà nước cn mua hoc cn bán, khi lượng giy t có giá trúng thu được
phân b theo t l thun vi khi lượng d thu ca các t chc tín dng và được làm
tròn đến 10 triu đồng.
Đấu thu lãi sut
a. Ngân hàng Nhà nước công b khi lượng các loi giy t có giá cn mua hoc cn bán.
b. T chc tín dng d thu theo các mc lãi sut và khi lượng giy t có giá cn mua,
cn bán tương ng vi các mc lãi sut đó. Lãi sut d thu được tính theo t l %/năm
được làm tròn đến 2 con s sau du phy.
c. Các đơn d thu ca các t chc tín dng được xếp theo th t lãi sut d thu gim
dn trong trường hp Ngân hàng Nhà nước mua giy t có giá, hoc lãi sut d thu tăng
dn trong trường hp Ngân hàng Nhà nước bán giy t có giá.
d. Lãi sut trúng thu là lãi sut d thu thp nht (trường hp Ngân hàng Nhà nước mua
giy t có giá) hoc lãi sut d thu cao nht (trường hp Ngân hàng Nhà nước bán giy
t có giá) mà ti mc lãi sut đó đạt được khi lượng giy t có giá Ngân hàng Nhà nước
cn mua hoc cn bán.
e. Khi lượng trúng thu ca các t chc tín dng là khi lượng ca các mc d thu có
lãi sut bng và cao hơn mc lãi sut trúng thu (trường hp Ngân hàng Nhà nước mua
giy t có giá) hoc có lãi sut d thu bng và thp hơn lãi sut trúng thu (trường hp
Ngân hàng Nhà nước bán giy t có giá) .
g. Trong tng thi k, Ban Điu hành Nghip v th trường m s thông báo vic áp dng
phương thc xét thu theo mc lãi sut thng nht hoc lãi sut riêng l.
- Lãi sut thng nht: Toàn b khi lượng trúng thu được tính thng nht theo mc lãi
sut trúng thu.
- Lãi sut riêng l: Tng mc khi lượng trúng thu được tính tương ng vi tng mc
lãi sut d thu.