B I CHÍNHC NG HÒA H I CH NGA
VI T NAM
---*--- Đc l p - T do - H nh phúc
S : 12/2005/QĐ-BTC-------------------------------------
N i, ngày 15 tháng 02 năm 2005
QUY T Đ NH C A B TR NG B TÀI CNH ƯỞ
V vi c ban hành công b
sáu (06) chu n m c k toán Vi t Nam (đ t 4) ế
B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
- Căn c Lu t K toán s 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003; ế
- n c Ngh đ nh s 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 c a Chính ph
quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a b , c quan ơ ơ
ngang b ;
- n c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 c a Chính ph
quy đ nh ch cng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
- Đ đáp ng yêu c u đ i m i c ch qu n lý kinh t , tài chính, nâng cao ơ ế ế
ch t l ng thông tin k toán cung c p trong n n kinh t qu c dân và đ ki m ượ ế ế
tra, ki m soát ch t l ng công tác k toán; ượ ế
Theo đ ngh c a V tr ng V Ch đ k toán và ki m toánChánh ưở ế ế
Văn phòng B i chính,
QUY T Đ NH:
Đi u 1: Ban hành sáu (06) chu n m c k toán Vi t Nam t 4) s ế
hi u và tên g i sau đây:
1- Chu n m c s 17 – Thu thu nh p doanh nghi p; ế
2- Chu n m c s 22 – Trình bày b sungo cáoi chính c a
các ngân hàngt ch c tài chính t ng t ; ươ
3- Chu n m c s 23 – Các s ki n phát sinh sau ngày k t thúc kỳ k toán ế ế
năm;
4- Chu n m c s 27 – Báo cáoi chính gi a niên đ ;
5- Chu n m c s 28 – Báo cáo b ph n;
6- Chu n m c s 29 – Thay đ i chínhch k toán, c tính k toán ế ướ ế
và các sait.
Đi u 2:u (06) Chu n m c k toán Vi t Nam bannh kèm theo Quy t ế ế
đ nh này đ c áp d ng đ i v i t t c các doanh nghi p thu c c ngành, c ư
thành ph n kinh t trong c n c. ế ướ
Đi u 3: Quy t đ nh này hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăngế
ng o. c ch đ k toán c th ph i căn c vào sáu chu n m c k toánế ế ế
đ c bannh kèm theo Quy t đ nh này đ s a đ i, b sung cho p h p.ượ ế
Đi u 4: V tr ng V Ch đ k toán và ki m toán, Chánh Văn phòng ưở ế ế
B Th tr ng c đ n v liên quan thu c B Tài chính ch u trách nhi m ưở ơ
h ng d n, ki m tra và thi hành Quy t đ nh này.ướ ế
N i nh n:ơ KT.B TR NG B TÀI ƯỞ
CHÍNH
- Th t ng Chính ph , các Phó Th ướ
t ng ướ
Chính ph oo)
Th tr ng ưở
- Văn phòng TW Đ ng
- Văn phòng Ch t ch n c ướ
- Văn phòng Qu c h i
- Văn phòng Chính ph
- Tòa án Nhânn t i cao
- Vi n Ki m sát Nhânn t i cao Tr n Văn (đã ký)
- Các B , c quan ngang B , ơ
c quan thu c Chính phơ
- C c ki m tra văn b n B T pháp ư
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c
TW
- S Tài chính, C c Thu các t nh, ế
thành ph tr c thu c TW
- Các T ngng ty 91
- Các đ n v thu c B i chínhơ
-V Pháp ch B i chính ế
- Côngo
- L u VP, C c THTKTC, V KT.ư
2
CHU N M C S 17
THU THU NH P DOANH NGHI P
(Ban hành công b theo Quy t đ nh s 12/2005/QĐ-BTC ế
ngày 15 tháng 02 năm 2005 c a B tr ng B i chính) ưở
QUY Đ NH CHUNG
01. M c đích c a chu n m c này quy đ nh h ng d n các nguyên t c, ướ
ph ng pháp k toán thu thu nh p doanh nghi p. K toán thu thu nh pươ ế ế ế ế
doanh nghi pk toán nh ng nghi p v do nh h ng c a thu thu nh p ế ưở ế
doanh nghi p trong năm hi n hành và trong t ng lai c a: ươ
a) Vi c thu h i ho c thanh toán trong t ng lai giá tr ghi s c a các ươ
kho n m c tài s n ho c n ph i tr đã đ c ghi nh n trong B ng cân ượ
đ i k toán c a doanh nghi p; ế
b) c giao d ch s ki n khác trong năm hi n t i đã đ c ghi nh n ượ
trongo cáo k t qu kinh doanh.ế
V ngun t c, khi ghi nh n m t tài s n hay n ph i tr trong báo o tài
chính thì doanh nghi p ph i d tính kho n thu h i hay thanh toán giá tr ghi
s c a tài s n hay kho n n ph i tr đó. Kho n thu h i hay thanh toán d
tính th ng m cho s thu thu nh p doanh nghi p ph i tr trong t ngườ ế ươ
lai l n h n ho c nh h n so v i s thu thu nh p doanh nghi p ph i n p ơ ơ ế
trong năm hi n hành m c kho n thu h i ho c thanh toán này không có
nh h ng đ n t ng s thu thu nh p doanh nghi p. Chu n m c này yêu ưở ế ế
c u doanh nghi p ph i ghi nh n kho n thu thu nh p hoãn l i ph i tr ế
ho c tài s n thu thu nh p hoãn l i, ngo i tr m t s tr ng h p nh t ế ườ
đ nh.
Chu n m c này yêu c u doanh nghi p ph i k toán các nghi p v kinh t ế ế
phát sinh do nh h ng v thu thu nh p doanh nghi p c a các giao d ch ưở ế
và các s ki n theong ph ng pháp h ch toán cho chính các giao d ch và ươ
các s ki n đó. N u các giao d ch và các s ki n đ c ghi nh n trong Báo ế ượ
3
H TH NG
CHU N M C K TOÁN VI T NAM
cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh thì t t c các nghi p v phát sinh doế
nh h ng c a thu thu nh p doanh nghi p liên quan cũng đ c ghi ưở ế ượ
nh n vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh. N u các giao d ch và các ế ế
s ki n đ c ghi nh n tr c ti p vào v n ch s h u thì t t c các nghi p ượ ế
v phát sinh do nh h ng thu thu nh p doanh nghi p liên quan cũng ưở ế
đ c ghi nh n tr c ti p vào v n ch s h u. ượ ế
Chu n m c y n đ c p đ n vi c ghi nh n tài s n thu thu nh p hoãn ế ế
l i phát sinh t c kho n l tính thu ch a s d ng ho c t các u đãi v ế ư ư
thu thu nh p doanh nghi p ch a s d ng; vi c trình y thu thu nh pế ư ế
doanh nghi p trong báo o tài chính vi c gi i trình các thông tin liên
quan t i thu thu nh p doanh nghi p. ế
02. Chu n m c này áp d ng đ k toán thu thu nh p doanh nghi p ế ế
Thu thu nh p doanh nghi p bao g m toàn b s thu thu nh p nh trênế ế
thu nh p ch u thu thu nh p doanh nghi p, k c c kho n thu nh p nh n ế
đ c t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh ng hoá, d ch v t i n c ngoàiượ ướ
Vi t Nam ch a Hi p đ nh v tránh đánh thu hai l n. Thu thu ư ế ế
nh p doanh nghi p bao g m c các lo i thu liên quan khác đ c kh u tr ế ượ
t i ngu n đ i v i các t ch c, nhân n c ngoài ho t đ ng t i Vi t Nam ướ
không có c s th ng trú t i Vi t Nam đ c thanh toán b i ng ty liênơ ườ ượ
doanh, liên k t hay công ty con tính trên kho n phân ph i c t c, l i nhu nế
(n u ); ho c thanh toán d ch v cung c p cho đ i tác cung c p d ch vế
n c ngi theo quy đ nh c a Lu t thu thu nh p doanh nghi p hi n hành.ướ ế
03. c thu t ng trong chu n m c này đ c hi u nh sau: ượ ư
L i nhu n k toán: ế l i nhu n ho c l c a m t kỳ, tr c khi tr ướ
thu thu nh p doanh nghi p, đ c xác đ nh theo quy đ nh c a chu nế ượ
m c k toánch đ k toán. ế ế ế
Thu nh p ch u thu : ế thu nh p ch u thu thu nh p doanh nghi p ế
c a m t kỳ, đ c xác đ nh theo qui đ nh c a Lu t thu thu nh p ượ ế
doanh nghi p hi n hành c s đ tính thu thu nh p doanh ơ ế
nghi p ph i n p (ho c thu h i đ c). ượ
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p (ho c thu nh p thu thu nh pế ế
doanh nghi p): t ng chi p thu thu nh p hi n hành chi phí ế
thu thu nh p hoãn l i (ho c thu nh p thu thu nh p hi n hành ế ế
thu nh p thu thu nh p hoãn l i) khi xác đ nh l i nhu n ho c l c a ế
m t kỳ.
4
Thu thu nh p hi n nh: ế s thu thu nh p doanh nghi p ph i ế
n p (ho c thu h i đ c) tính trên thu nh p ch u thu thu su t ượ ế ế
thu thu nh p doanh nghi p c a năm hi n hành.ế
Thu thu nh p hoãn l i ph i tr : ế Là thu thu nh p doanh nghi p sế
ph i n p trong t ng lai tính trên các kho n chênh l ch t m th i ươ
ch u thu thu nh p doanh nghi p trongm hi n hành. ế
Tài s n thu thu nh p hoãn l i: ế Là thu thu nh p doanh nghi p sế
đ c hoàn l i trong t ng lai tính trên các kho n:ượ ươ
a) Chênh l ch t m th i đ c kh u tr ; ượ
b) Giá tr đ c kh u tr chuy n sang các năm sau c a các kho n l ượ
nh thu ch a s d ng;ế ư
c) Giá tr đ c kh u tr chuy n sang c năm sau c a các kho n ượ
u đãi thu ch a s d ng.ư ế ư
Chênh l ch t m th i : Là kho n chênh l ch gi a giá tr ghi s c a các
kho n m c tài s n hay n ph i tr trong B ngn đ i k toán c ế ơ
s nh thu thu nh p c a các kho n m c này. Chênh l ch t m th i ế
th là:
a) Cnh l ch t m th i ph i ch u thu thu nh p doanh nghi p: ế c
kho n chênh l ch t m th i làm phát sinh thu nh p ch u thu khi ế
c đ nh thu nh p ch u thu thu nh p doanh nghi p trong t ng ế ươ
lai khi giá tr ghi s c a c kho n m c tài s n ho c n ph i
tr liên quan đ c thu h i hay đ c thanh toán; ho c ượ ượ
b) Chênh l ch tm th i đ c kh u tr : ượ các kho n chênh l ch
t m th i làm phát sinhc kho n đ c kh u tr khi xác đ nh thu ượ
nh p ch u thu thu nh p doanh nghi p trong t ng lai khi ế ươ
giá tr ghi s c a c kho n m c tài s n ho c n ph i tr liên
quan đ c thu h i hay đ c thanh toán.ượ ượ
C s tính thu thu nh p c a m t tài s n hay n ph i tr :ơ ế giá tr
nh cho tài s n ho c n ph i tr cho m c đích xác đ nh thu thu ế
nh p doanh nghi p.
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p ế bao g m chi phí thu thu nh p hi n ế
hành chi phí thu thu nh p hoãn l i. Thu nh pế thu thu nh p doanhế
nghi p bao g m thu nh p thu thu nh p hi n nh và ế thu nh p thu thu ế
nh p hoãn l i.
5