
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
S : 5304/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
TP. H Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2008ồ
QUY T Đ NHẾ Ị
V duy t quy ho ch s d ng đ t chi ti t đ n năm 2010 và k ho ch s d ng đ t 5 năm ề ệ ạ ử ụ ấ ế ế ế ạ ử ụ ấ
(2006 - 2010) c a ph ng 14, qu n 6ủ ườ ậ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Lu t Đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a Chính ph v thi hành Lu tứ ị ị ố ủ ủ ề ậ
Đ t đai;ấ
Xét đ ngh c a y ban nhân dân qu n 6 t i T trình s 2801/TTr-UBND-TNMT ngày 13 tháng 10ề ị ủ Ủ ậ ạ ờ ố
năm 2008 và đ ngh c a Giám đ c S Tài nguyên và Môi tr ng t i T trình s 9060/TTr-TNMT-KH ngàyề ị ủ ố ở ườ ạ ờ ố
05 tháng 11 năm 2008,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1ề. Duy t quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 c a ph ng 14, qu n 6 v i các n i dung chệ ạ ử ụ ấ ế ủ ườ ậ ớ ộ ủ
y u nh sau:ế ư
1. Các ch tiêu quy ho ch s d ng đ t chi ti t đ n năm 2010:ỉ ạ ử ụ ấ ế ế
a) Di n tích, c c u các lo i đ t:ệ ơ ấ ạ ấ
Đ n v tính: haơ ị
Th tứ ự Ch tiêuỉMã Hi n tr ng ệ ạ
năm 2005
Quy ho ch ạ
đ n năm 2010ế
Di n tích ệ
(ha)
C c u ơ ấ
(%)
Di n tíchệ
(ha)
C c uơ ấ
(%)
1 2 3 4 5 6 7
T NG DI N TÍCH Đ T TỔ Ệ Ấ Ự
NHIÊN
42,87 100,00 42,87 100,00
2 Đ t phi nông nghi p ấ ệ PNN 42,87 100,00 42,87 100,00
2.1 Đ t ấ ở OTC 26,45 61,70 24,34 56,78
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ ONT
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị ODT 26,45 100,00 24,34 100,00
2.2 Đ t chuyên dùngấCDG 14,53 33,89 16,64 38,82
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trìnhấ ụ ở ơ
s nghi pự ệ CTS 0,10 0,69 0,13 0,78
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố CQA 0,51 3,51 0,51 3,06
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phiấ ả ấ
nông nghi pệCSK 3,46 23,81 2,17 13,02

2.2.3.1 Đ t khu công nghi pấ ệ SKK
2.2.3.2 Đ t c s s n xu t, kinh doanhấ ơ ở ả ấ SKC 3,46 100,00 2,17 100,00
2.2.3.3 Đ t cho ho t đ ng khoáng s nấ ạ ộ ả SKS
2.2.3.4 Đ t s n xu t v t li u xây d ng,ấ ả ấ ậ ệ ự
g m số ứ SKX
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ CCC 10,46 71,99 13,84 83,14
2.2.4.1 Đ t giao thôngấDGT 7,93 75,81 10,25 74,07
2.2.4.2 Đ t th y l iấ ủ ợ DTL 0,04 0,38 0,04 0,29
2.2.4.3 Đ t đ chuy n d n năngấ ể ể ẫ
l ng, truy n thôngượ ề DNT
2.2.4.4 Đ t c s văn hóaấ ơ ở DVH
2.2.4.5 Đ t c s y t ấ ơ ở ế DYT 0,01 0,10 0,03 0,25
2.2.4.6 Đ t c s giáo d c - đào t oấ ơ ở ụ ạ DGD 2,46 23,52 3,50 25,32
2.2.4.7 Đ t c s th d c - th thaoấ ơ ở ể ụ ể DTT
2.2.4.8 Đ t chấ ợ DCH 0,01 0,10 0,01 0,07
2.2.4.9 Đ t có di tích, danh th ng ấ ắ LDT
2.2.4.10 Đ t bãi th i, x lý ch t th iấ ả ử ấ ả RAC 0,01 0,10 0,00 0,00
2.3 Đ t tôn giáo, tín ngấ ư ngỡTTN 0,28 0,65 0,28 0,64
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị NTD 0,04 0,09 0,04 0,09
2.5 Đ t sông su i và m t n c CDấ ố ặ ướ SMN 1,57 3,66 1,57 3,66
2.6 Đ t phi nông nghi p khác ấ ệ PNK
b) Di n tích chuy n m c đích s d ng đ t: ệ ể ụ ử ụ ấ
Đ n v tính: haơ ị
Th tứ ự Ch tiêuỉMã Giai đo n 2006ạ
- 2010
(1) (2) (3) (4)
1 Đ t nông nghi p chuy n sang phi nông nghi pấ ệ ể ệ NNP/PNN
2 Chuy n đ i c c u s d ng đ t trong n i b đ t nôngể ổ ơ ấ ử ụ ấ ộ ộ ấ
nghi pệ
3 Đ t phi nông nghi p không thu ti n s d ng đ t chuy nấ ệ ề ử ụ ấ ể
sang đ t phi nông nghi p có thu ti n s d ng đ tấ ệ ề ử ụ ấ
không ph i đ t ả ấ ở
PN0(a)/PN1(a)
4 Đ t phi nông nghi p không ph i đ t chuy n sang đ tấ ệ ả ấ ở ể ấ
ởPKT(a)/OTC 1,36
4.1 Đ t chuyên dùngấCDG/OTC 1,36
4.1.1 Đ t tr s c quan, công trình s nghi pấ ụ ở ơ ự ệ CTS/OTC 0,01
4.1.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố CQA/OTC 0,00
4.1.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi pấ ả ấ ệ CSK/OTC 1,08
4.1.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ CCC/OTC 0,27
4.2 Đ t tôn giáo, tín ngấ ư ngỡTTN/OTC
4.3 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị NTD/OTC
4.4 Đ t sông su i và m t nấ ố ặ ư c CDớSMN/OTC

4.5 Đ t phi nông nghi p khác ấ ệ PNK/OTC
c) Di n tích đ t ph i thu h i:ệ ấ ả ồ
Đ n v tính: ha ơ ị
Th tứ ự Lo i đ t ph i thu h iạ ấ ả ồ Mã Giai
đo nạ
2006 -
2010
1 2 3 4
2 Đ t phi nông nghi p ấ ệ PNN 7,72
2.1 Đ t ấ ở OTC 4,45
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ ONT
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị ODT 4,45
2.2 Đ t chuyên dùngấCDG 3,26
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trình s nghi pấ ụ ở ơ ự ệ CTS 0,03
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố CQA 0,21
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi pấ ả ấ ệ CSK 1,29
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ CCC 1,73
2.3 Đ t tôn giáo, tín ngấngưỡ TTN
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị NTD
2.5 Đ t sông su i và m t n c CDấ ố ặ ướ SMN
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ PNK
2. V trí, di n tích các khu v c đ t ph i chuy n m c đích s d ng, các khu v c đ t ph i thu h i vàị ệ ự ấ ả ể ụ ử ụ ự ấ ả ồ
di n tích đ t ch a s d ng đ a vào s d ng đ c xác đ nh theo b n đ quy ho ch s d ng đ t chi ti t đ nệ ấ ư ử ụ ư ử ụ ượ ị ả ồ ạ ử ụ ấ ế ế
năm 2010 (t l 1/1.000) do y ban nhân dân qu n 6 l p ngày 13 tháng 10 năm 2008 và báo cáo thuy t minhỷ ệ Ủ ậ ậ ế
t ng h p quy ho ch s d ng đ t chi ti t đ n năm 2010, đ nh h ng đ n năm 2020 và k ho ch s d ng đ tổ ợ ạ ử ụ ấ ế ế ị ướ ế ế ạ ử ụ ấ
chi ti t 5 năm (2006 - 2010) c a ph ng 14, qu n 6, thành ph H Chí Minh do y ban nhân dân qu n 6 l pế ủ ườ ậ ố ồ Ủ ậ ậ
ngày 13 tháng 10 năm 2008.
Đi u 2. Duy t k ho ch s d ng đ t chi ti t 5 năm (2006 - 2010) c a ph ng 14, qu n 6 v i các chề ệ ế ạ ử ụ ấ ế ủ ườ ậ ớ ỉ
tiêu ch y u sau:ủ ế
1. Phân b di n tích các lo i đ t trong kỳ k ho ch:ổ ệ ạ ấ ế ạ
Đ n v tính: haơ ị
Th tứ ự Ch tiêuỉMã Phân theo k ho ch t ng nămế ạ ừ
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1 2 3 4 5 6 7 8
T NG DI N TÍCH Đ T TỔ Ệ Ấ Ự
NHIÊN
42,87 42,87 42,87 42,87 42,87
2 Đ t phi nông nghi p ấ ệ PNN 42,87 42,87 42,87 42,87 42,87
2.1 Đ t ấ ở OTC 26,80 25,20 24,30 24,30 24,34
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ ONT
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị ODT 26,80 25,20 24,30 24,30 24,34
2.2 Đ t chuyên dùngấCDG 14,18 15,78 16,69 16,69 16,64
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trìnhấ ụ ở ơ
s nghi pự ệ CTS 0,10 0,10 0,16 0,16 0,13
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố CQA 0,51 0,51 0,51 0,51 0,51

2.2.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phiấ ả ấ
nông nghi pệCSK 2,43 2,30 2,22 2,22 2,17
2.2.3.1 Đ t khu công nghi pấ ệ SKK
2.2.3.2 Đ t c s s n xu t, kinh doanhấ ơ ở ả ấ SKC 2,43 2,30 2,22 2,22 2,17
2.2.3.3 Đ t cho ho t đ ng khoáng s nấ ạ ộ ả SKS
2.2.3.4 Đ t s n xu t v t li u xâyấ ả ấ ậ ệ
d ng, g m sự ố ứ SKX
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ CCC 11,14 12,87 13,79 13,79 13,84
2.2.4.1 Đ t giao thôngấDGT 7,57 9,30 10,22 10,22 10,25
2.2.4.2 Đ t th y l iấ ủ ợ DTL 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
2.2.4.3 Đ t đ chuy n d n NL, truy nấ ể ể ẫ ề
thông
DNT
2.2.4.4 Đ t c s văn hóaấ ơ ở DVH
2.2.4.5 Đ t c s y tấ ơ ở ế DYT 0,01 0,01 0,01 0,01 0,03
2.2.4.6 Đ t c s giáo d c - đào t oấ ơ ở ụ ạ DGD 3,50 3,50 3,50 3,50 3,50
2.2.4.7 Đ t c s th d c - th thaoấ ơ ở ể ụ ể DTT
2.2.4.8 Đ t chấ ợ DCH 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
2.2.4.9 Đ t có di tích, danh th ng ấ ắ LDT
2.2.4.10 Đ t bãi th i, x lý ch t th iấ ả ử ấ ả RAC 0,01 0,01 0,01 0,01 0,00
2.3 Đ t tôn giáo, tín ng ngấ ưỡ TTN 0,28 0,28 0,28 0,28 0,28
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị NTD 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
2.5 Đ t sông su i và m t nấ ố ặ ư cớ
CD
SMN 1,57 1,57 1,57 1,57 1,57
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ PNK
2. K ho ch chuy n m c đích s d ng đ t:ế ạ ể ụ ử ụ ấ
Đ n v tính: ha ơ ị
Th tứ ự Ch tiêuỉDi nệ
tích
Phân theo k ho ch t ng nămế ạ ừ
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1 2 3 4 5 6 7 8
3 Đ t phi nông nghi p không thu ti nấ ệ ề
s d ng đ t chuy n sang đ t phiử ụ ấ ể ấ
nông nghi p có thu ti n s d ngệ ề ử ụ
đ t không ph i đ t ấ ả ấ ở
3.1 Đ t tr s c quanấ ụ ở ơ
3.2 Đ t công trình s nghi p khôngấ ự ệ
kinh doanh
3.3 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố
3.4 Đ t có m c đích công c ng khôngấ ụ ộ
thu ti n s d ng đ tề ử ụ ấ
3.5 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị
3.6 Đ t sông su i và m t nấ ố ặ ư c CDớ

4 Đ t phi nông nghi p không ph iấ ệ ả
đ t chuy n sang đ t ấ ở ể ấ ở 1,3642 1,0258 0,3384
4.1 Đ t chuyên dùngấ1,0258 0,3384 0,3384
4.1.1 Đ t tr s c quan, công trình sấ ụ ở ơ ự
nghi pệ0,0053 0,0053
4.1.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố 0,0012 0,0012
4.1.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nôngấ ả ấ
nghi pệ1,0837 1,0258 0,0579
4.1.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ 0,2739 0,2739
4.2 Đ t tôn giáo, tín ngấngưỡ
4.3 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị
4.4 Đ t sông su i và m t nấ ố ặ c CD ướ
4.5 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ
3. K ho ch thu h i đ t:ế ạ ồ ấ
Đ n v tính: haơ ị
Th tứ ự Ch tiêuỉDi n tíchệChia ra các năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
12 34567
2 Đ t phi nông nghi p ấ ệ 7,7197 2.1431 1.7342 2.0677
2.1 Đ t ấ ở 4,6643 0,7545 1,5951 0,9024
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị 4,6643 0,7545 1,5951 0,9024
2.2 Đ t chuyên dùngấ3,0509 1,3886 0,1347 1,1652
2.2.1 Đ t tr s c quan, côngấ ụ ở ơ
trình s nghi pự ệ 0,0304 0,0011
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh ấ ả ấ doanh
phi nông nghi pệ1,2936 1,0258 0,1336 0,0763
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ 1,7256 0,3628 1,0889
2.3 Đ t tôn giáo, tín ng ngấ ưỡ 0,0043 0,0043
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị
2.5 Đ t sông su i và m t nấ ố ặ cướ
CD
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ
Đi u 3ề. Căn c các ch tiêu đã đ c xét duy t trong Quy t đ nh này, y ban nhân dân qu n 6 cóứ ỉ ượ ệ ế ị Ủ ậ
trách nhi m:ệ
1. Công b công khai quy ho ch, k ho ch s d ng đ t theo đúng quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai;ố ạ ế ạ ử ụ ấ ị ủ ậ ề ấ
2. Th c hi n thu h i đ t, giao đ t, cho thuê đ t, chuy n đ i m c đích s d ng đ t theo đúng quyự ệ ồ ấ ấ ấ ể ổ ụ ử ụ ấ
ho ch, k ho ch s d ng đ t đã đ c duy t;ạ ế ạ ử ụ ấ ượ ệ
3. T ch c ki m tra th ng xuyên vi c th c hi n quy ho ch, k ho ch s d ng đ t.ổ ứ ể ườ ệ ự ệ ạ ế ạ ử ụ ấ
Đi u 4ề. Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S Tàiộ ồ Ủ ố ố ở
nguyên và Môi tr ng, Th tr ng các s - ngành thành ph , Ch t ch y ban nhân dân qu n 6 và Ch t chườ ủ ưở ở ố ủ ị Ủ ậ ủ ị
y ban nhân dân ph ng 14, qu n 6 ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.Ủ ườ ậ ị ệ ế ị

