Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 04/2003/QĐ-UB TP.H Chí Minh, ngày 06 tháng 01 năm 2003
QUYT ĐỊNH
CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH V/V BAN HÀNH “QUY ĐỊNH V TRÌNH
T, TH TC CP GIY CHNG NHN QUYN S HU NHÀ VÀ QUYN S
DNG ĐẤT TI THÀNH PH H CHÍ MINH”.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 21/6/1994;
Căn c Lut Đất đai ngày 14/7/1993 ; Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Đất
đai ngày 02/12/1998 và Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Đất đai ngày
29/6/2001;
Căn c B Lut Dân s ngày 28/10/1995;
Căn c Ngh định s 60/CP ngày 05/7/1994 ca Chính ph v quyn s hu nhà
quyn s dng đất đô th;
Căn c Ngh định s 66/2001/NĐ-CP ngày 28/9/2001 sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 04/2000/NĐ-CP ngày 11/02/2000 v thi hành Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Đất đai;
Căn c Ngh định s 93/2001/NĐ-CP ngày 12/12/2001 ca Chính ph v phân cp, qun
lý mt s lĩnh vc cho thành ph H Chí Minh.
Xét đề ngh ca Giám đốc S Địa chính - Nhà đất thành ph ti T trình s 16906/TT-
CCQNĐ ngày 31/12/2002;
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bn “Quy định v trình t, th tc cp
giy chng nhn quyn s hu nhà và quyn s dng đất ti thành ph H Chí Minh”.
Điu 2. Quyết định này thay thế các quy định v vic cp giy chng nhn quyn s hu
nhà và quyn s dng đất ti các Quyết định s 38/2000/QĐ-UB-ĐT ngày 19/6/2000,
Quyết định 6017/QĐ-UB-QLĐT ngày 27/10/1997, Quyết định 22/2001/QĐ-UB ngày
09/3/2001, Quyết định s 91/2001/QĐ-UB-ĐT ngày 05/10/2001, Quyết định s
25/2002/QĐ-UB ngày 21/3/2002 và có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. Các
h sơ thc hin theo các quy định trước khi quyết định này có hiu lc thì tiếp tc thc
hin cho đến khi hoàn tt. Các quyết định, quy định trái vi quyết định này đều được bãi
b.
Điu 3. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Giám đốc
S Địa chính - Nhà đất, Giám đốc S Xây dng, Kiến trúc sư Trưởng thành ph, Giám
đốc S Tài chánh - Vt giá, Cc Trưởng Cc Thuế, Th trưởng các s, ban, ngành thành
ph, Ch tch y ban nhân dân các qun huyn, các t chc, h gia đình, cá nhân s hu
nhà và s dng đất trên địa bàn thành ph H Chí Minh chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhn :
- Như điu 3.
- Th tướng Chính ph
- Văn phòng Chính ph
- B XD- B Tài chính
- B Tài nguyên – Môi trường
- TTTU-TT.HĐND-TT.UBND.TP.
- VP.HĐND&UBND.TP : Các PVP.
- T ĐT, PC, TM.
- Lưu (ĐT-N)
- Như điu 3.
- Th tướng Chính ph
- Văn phòng Chính ph
- B XD- B Tài chính
- B Tài nguyên – Môi trường
- TTTU-TT.HĐND-TT.UBND.TP.
- VP.HĐND&UBND.TP : Các PVP.
- T ĐT, PC, TM.
- Lưu (ĐT-N)
để
báo
cáo
TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Vũ Hùng Vit
QUY ĐỊNH
V TRÌNH T, TH TC CP GIY CHNG NHN QUYN S HU NHÀ VÀ
QUYN S DNG ĐẤT TI THÀNH PH H CHÍ MINH.
(Ban hành kèm theo Quyết định s 04/2003/QĐ-UB ngày 06 tháng 01 năm 2003 ca y
ban nhân dân thành ph)
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh.
1/ Nhà, đất ca các t chc, h gia đình và cá nhân trên địa bàn thành ph H Chí Minh
phi được kê khai đăng ký quyn s hu nhà và quyn s dng đất ti y ban nhân dân
phường - xã - th trn (sau đây được viết tt là y ban nhân dân cp phường). Ch s hu
lp th tc để được cp giy chng nhn quyn s hu nhà và quyn s dng đất theo
mu quy định ti Ngh định s 60/CP ngày 05/7/1994 ca Chính ph (sau đây được viết
tt là giy chng nhn).
2/ Các loi nhà, đất được s dng vào mc đích khác, không phi để , cũng được cp
giy chng nhn và có ghi chú v công năng s dng nhà, đất.
3/ Nhà, đất đã có giy t hp l được quy định ti Điu 2 ca quy định này, khi chưa
được cp đổi giy chng nhn, ch s hu vn được thc hin các quyn trong giao dch
dân s.
Điu 2. Giy t hp l.
Giy t hp l v quyn s hu nhà và quyn s dng đất bao gm mt trong các loi
giy t sau :
1/ Giy t được cp hoc chng nhn trước ngày 30/4/1975 cho người có quyn s hu
nhà, s dng đất mà người y vn qun lý, s dng liên tc đến nay và không có tranh
chp :
1.1/ Bng khoán đin th (đất th cư) có ghi rõ trên đất có nhà ; Văn t đon mãi bt
động sn (nhà và đất) có chng nhn ca Phòng chưởng khế Sài Gòn, đã trước b (đối
vi trường hp vic đon mãi này chưa được đăng ký vào bng khoán đin th).
1.2/ Giy phép cho xây ct nhà hoc giy phép hp thc hóa kiến trúc được cp bi cơ
quan thm quyn ca chế độ cũ : Đô trưởng Sài Gòn, Tnh trưởng tnh Gia Định hoc ca
các tnh khác, nay thuc địa phn thành ph H Chí Minh.
1.3/ Văn t mua bán, chuyn dch quyn s hu nhà có chính quyn chế độ cũ th thc
hoc chng nhn đã trước b ; Văn t mua bán, chuyn dch quyn s hu nhà không có
th thc hoc chng nhn ca chính quyn chế độ cũ đã trước b.
2/ Giy t được cp hoc chng nhn sau ngày 30/4/1975 :
2.1/ Quyết định, Giy phép hay Giy chng nhn ca y ban nhân dân thành ph, y
ban Xây dng cơ bn thành ph, S Xây dng thành ph, S Qun lý nhà đất và Công
trình công cng thành ph, S Nhà Đất thành ph, Kiến Trúc Sư Trưởng thành ph, y
ban nhân dân qun - huyn công nhn quyn s hu nhà (đã trước b) hoc cho phép xây
dng nhà, đã trước b.
Đối vi Giy phép xây dng được cp t ngày 23/01/1992 đến ngày 06/10/1993 phi là
Giy phép xây dng được cp sau khi đã có giy phép khi công xây dng.
Giy phép xây dng được cp t ngày 15/10/1993 tr v sau phi kèm theo biên bn
kim tra công trình hoàn thành và chng t s hu nhà cũ (nếu là xây dng trên nn nhà
cũ) hoc kèm chng t s dng đất hp l theo hướng dn ti Công văn s 647/CV-ĐC
(đim 2, 3, 4, 7, 8, 9 ca Mc I và toàn b Mc II) ngày 31/5/1995 ca Tng cc Địa
chính (nếu là xây dng trên đất trng) mi được coi là hp l v quyn s hu nhà và
quyn s dng đất.
Giy phép xây dng được cp t ngày 01/01/1995 phi được trước b theo quy định.
2.2/ Các giy phép y quyn (s hu) nhà do S Nhà đất thành ph hoc y ban nhân
dân qun - huyn đã cp, có ni dung công nhn quyn s hu nhà cho người th y và
đã làm th tc trước b chuyn quyn.
2.3/ Quyết định cp phó bn ch quyn nhà ca các cơ quan có thm quyn (thay thế bn
chính).
2.4/ Quyết định hoc giy chng nhn ca y ban nhân dân huyn cp, công nhn quyn
s hu nhà, quyn s dng đất đối vi nhà ti khu vc nông thôn trưc khi có quyết định
chuyn thành đô th ca cơ quan có thm quyn hoc ngoài khu ni th trn ti các huyn,
đã trước b.
2.5/ Các loi giy t nêu ti Khon 2 điu này, nếu có yêu cu phi trước b mà chưa
thc hin và hin trng nhà, đất không thay đổi thì nay được trước b theo quy định ca
pháp lut.
3/ Giy t được lp, cp hoc chng nhn trước và sau ngày 30/4/1975 phi kèm theo
chng t hp l ca ch cũ được quy định ti khon 1 và khon 2 nêu trên:
3.1/ T di chúc hoc t tha thun tương phân di sn v nhà được lp ti phòng
Chưởng khế Sài Gòn, ti Phòng Công chng Nhà nước hoc được cơ quan nhà nước có
thm quyn chng nhn và đã trước b.
3.2/ Bn án hoc quyết định ca Tòa án công nhn quyn s hu nhà đã có hiu lc pháp
lut và đã trước b.
3.3/ Hp đồng chuyn quyn s hu nhà lp ti cơ quan công chng Nhà nước hoc y
ban nhân dân huyn nơi có căn nhà ta lc, đã np l phí trước bđăng ký ti S Địa
chính - Nhà đất hoc y ban nhân dân qun - huyn, Phòng Qun lý đô th huyn trước
đây.
3.4/ Văn bn bán đấu giá bt động sn có chng nhn ca Công chng viên và bn án,
quyết định, văn bn có liên quan ca Tòa án, Cơ quan thi hành án, Trung tâm dch v bán
đấu giá tài sn, đã trước bđăng ký ti S Địa chính - Nhà đất trong trường hp nhà
mua qua Trung tâm dch v bán đấu giá tài sn hoc mua phát mãi ca cơ quan thi hành
án.
4/ Trường hp các chng t nêu ti điu này ch rõ din tích đất khuôn viên nhà thì c
din tích đất khuôn viên đó được coi là có giy t hp l.
Điu 3. Thm quyn cp giy chng nhn.
1/ y ban nhân dân thành ph y quyn cho Giám đốc S Địa chính-Nhà đất ký cp giy
chng nhn đối vi các trường hp sau :
1.1/ Nhà, đất ca các t chc.
1.2/ Nhà, đất có yếu t nước ngoài hoc yếu t người Vit Nam định cư nước ngoài.
1.3/ Nhà xây dng trên đất có ngun gc do y ban nhân dân các cp, các cơ quan N
nước, các đơn v quân đội trc tiếp qun lý.
1.4/ Nhà có ngun gc thuc din Nhà nước qun lý theo các chính sách v nhà, đất được
cho phép gi li quyn s hu.
1.5/ Nhà, đất đã có giy t hp l do các cơ quan ca chế độ cũ cp hoc chng nhn
trước ngày 30/4/1975. Nhà, đất đã có giy t hp l do y ban nhân dân thành ph hoc
các s, ngành thành ph cp hoc chng nhn sau ngày 30/4/1975.
1.6/ Nhà, đất được áp dng theo trình t, th tc được quy định riêng ti Chương IV quy
định này.
1.7/ Trường hp có yêu cu chnh sa đối vi giy chng nhn do y ban nhân dân thành
ph đã cp thì S Địa chính-Nhà đất xem xét ký li giy chng nhn mi thay thế giy
chng nhn cũ.
2/ y ban nhân dân qun - huyn (sau đây được viết tt là y ban nhân dân cp qun)
cp giy chng nhn đối vi tt c các trường hp còn li.
Điu 4. Phương thc cp giy chng nhn.
Vic cp giy chng nhn được thc hin theo 2 phương thc sau :
1/ Cp theo kế hoch : Đối vi nhà, đất không có giy t hp l, y ban nhân dân cp
qun lp kế hoch cp giy chng nhn ln lượt ti tng phường hoc nhiu phường.
2/ Cp theo nhu cu (cp l) : Đối vi nhà, đất không có hoc đã có giy t hp l, gii
quyết theo đơn xin cp giy chng nhn ca tng ch s hu.
Điu 5. Nguyên tc cp giy chng nhn.
1/ Giy chng nhn được cp cho ch s hu.
2/ Đối vi trường hp tha kế, khi chưa có cơ s để xác định đầy đủ các đồng tha kế
theo quy định ca pháp lut thì trên giy chng nhn ghi tên người đại din đứng đơn
khai trình và tên ch s hu. Người đại din đứng đơn khai trình phi thuc các hàng
tha kế theo pháp lut hoc theo di chúc.