B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 08/2006/QĐ-BTNMT Hà Ni, ngày 21 tháng 7 năm 2006
QUYT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH V GIY CHNG NHN QUYN S DNG ĐẤT
B TRƯỞNG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn c Lut Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính ph v thi
hành Lut Đất đai;
Căn c Ngh định s 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 ca Chính ph v sa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định hướng dn thi hành Lut Đất đai và Ngh định s
187/2004/NĐ-CP v vic chuyn công ty nhà nước thành công ty c phn;
Căn c Ngh định s 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề ngh ca V trưởng V Đăng ký và Thng kê đất đai, V trưởng V Pháp chế,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định v Giy chng nhn quyn s dng
đất.
Điu 2. Mu Giy chng nhn quyn s dng đất ban hành theo Quyết định này được áp
dng thng nht trong phm vi c nước đối vi mi loi đất (không thay đổi so vi Mu Giy
chng nhn quyn s dng đất đã ban hành kèm theo Quyết định s 24/2004/QĐ-BTNMT
ngày 01 tháng 11 năm 2004 ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường).
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo và thay
thế cho Quyết định s 24/2004/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định v Giy chng nhn quyn s dng đất.
Mi loi giy chng nhn v quyn s dng đất được cp k t ngày Quyết định này có hiu
lc thi hành mà không theo mu quy định ti Quyết định này đều không có giá tr pháp lý.
Điu 4. B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph,
Ch tch U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Th tướng Chính ph (để b/c);
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc CP;
- HĐND, UBND tnh, thành ph trc thuc TW;
- Văn phòng Quc hi;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Văn phòng Chính ph;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Toà án nhân dân ti cao;
- y ban TW Mt trn TQVN và Cơ quan Trung ương ca
các đoàn th;
- Cc Kim tra văn bn - B Tư pháp;
- Các đơn v thuc B TNMT;
- Các S Tài nguyên và Môi trường;
- Công báo;
- Lưu VT, ĐKTKĐĐ
B TRƯỞNG
Mai Ái Trc
(Cick đôi vào biu tượng bên dưới để m file đính kèm)
Các mu đínhm
QUY ĐỊNH
V GIY CHNG NHN QUYN S DNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định s 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 7 năm 2006 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường)
Điu 1. Phm vi điu chnh, đối tượng áp dng
1. Quy định này quy định v Mu Giy chng nhn quyn s dng đất, ni dung, cách viết và
qun lý vic cp Giy chng nhn quyn s dng đất.
2. Quy định này áp dng đối vi các cơ quan qun lý nhà nước v đất đai, cơ quan tài
nguyên và môi trường, Văn phòng đăng ký quyn s dng đất, cán b địa chính xã, phường,
th trn; người s dng đất và các t chc, cá nhân khác có liên quan đến qun lý, s dng
đất đai.
Đối vi các công vic thuc trách nhim ca Văn phòng đăng ký quyn s dng đất thc
hin mà ti nơi đó chưa thành lp Văn phòng đăng ký quyn s dng đất thì do cơ quan tài
nguyên và môi trường cùng cp thc hin.
Điu 2. Mu Giy chng nhn quyn s dng đất
1. Giy chng nhn quyn s dng đất do B Tài nguyên và Môi trường phát hành theo mt
mu thng nht và được áp dng trong phm vi c nước đối vi mi loi đất. Giy chng
nhn quyn s dng đất là mt (01) t có bn (04) trang, mi trang có kích thước 190mm x
265mm, bao gm các đặc đim và ni dung sau đây:
a) Trang 1 là trang bìa; đối vi bn cp cho người s dng đất thì trang bìa mu đỏ gm
Quc huy và dòng ch “Giy chng nhn quyn s dng đất” mu vàng, s phát hành ca
giy chng nhn mu đen, du ni ca B Tài nguyên và Môi trường; đối vi bn lưu thì
trang bìa mu trng gm Quc huy và dòng ch “Giy chng nhn quyn s dng đất” mu
đen, s phát hành ca giy chng nhn mu đen, du ni ca B Tài nguyên và Môi trường.
b) Trang 2 và trang 3 có các đặc đim và ni dung sau:
- Nn được in hoa văn trng đồng màu vàng tơ ram 35%,
- Trang 2 được in ch mu đen gm Quc hiu, tên U ban nhân dân cp giy chng nhn
quyn s dng đất; in ch hoc viết ch gm tên người s dng đất, tha đất được quyn
s dng, tài sn gn lin vi đất, ghi chú,
- Trang 3 được in ch, in hình hoc viết ch, v hình mu đen gm sơ đồ tha đất, ngày
tháng năm ký giy chng nhn quyn s dng đất và chc v, h tên ca người ký giy
chng nhn, ch ký ca người ký giy chng nhn và du ca cơ quan cp giy chng
nhn, s vào s cp giy chng nhn.
c) Trang 4 mu trng in bng, in ch hoc viết ch mu đen để ghi nhng thay đổi v s
dng đất sau khi cp giy chng nhn quyn s dng đất.
Trường hp trang 4 ca giy chng nhn quyn s dng đất hết ch ghi thì lp trang b
sung. Trang b sung giy chng nhn quyn s dng đất có kích thước, ni dung như trang
4, in hoc viết thêm s hiu tha đất, s phát hành giy chng nhn và s vào s cp giy
chng nhn trên cùng ca trang; trang b sung phi được đánh s th tđóng du giáp
lai vi trang 4 ca giy chng nhn.
d) Ni dung quy định ti các đim a, b và c khon này được th hin c th trên Mu Giy
chng nhn quyn s dng đất ban hành kèm theo Quy định này.
2. Giy chng nhn quyn s dng đất cp theo tng tha đất gm hai bn, mt bn cp
cho người s dng đất và mt bn lưu ti Văn phòng đăng ký quyn s dng đất ca cơ
quan tài nguyên và môi trường trc thuc U ban nhân dân cp có thm quyn cp giy
chng nhn quyn s dng đất.
Điu 3. Ni dung viết trên giy chng nhn quyn s dng đất
1. Tên cơ quan có thm quyn cp giy chng nhn quyn s dng đất được ghi phía dưới
dòng ch U BAN NHÂN DÂN theo quy định sau:
a) Ghi "tnh" (hoc "thành ph") và tên tnh hoc thành ph đối vi trường hp thm quyn
cp giy chng nhn thuc U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương.
b) Ghi "huyn" (hoc "qun", "th xã", "thành ph") và tên huyn, qun, th xã, thành ph đối
vi trường hp thm quyn cp giy chng nhn thuc U ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuc tnh; sau đó ghi "tnh" (hoc "thành ph") và tên tnh hoc thành ph trc
thuc Trung ương là cp trên trc tiếp ca huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh cp giy
chng nhn.
2. Tên người s dng đất được ghi như sau:
a) Người s dng đất là cá nhân (trong nước) thì ghi "Ông" (hoc "Bà"), sau đó ghi h, tên,
năm sinh, s chng minh nhân dân, ngày và nơi cp giy chng minh nhân dân, địa ch nơi
đăng ký thường trú ca người s dng đất.
b) Người s dng đất là người Vit Nam định cư nước ngoài được mua nhà gn vi
quyn s dng đất thì ghi "Ông" (hoc "Bà"), sau đó ghi h, tên, năm sinh, s h chiếu,
ngày và nơi cp h chiếu, quc tch, địa ch tm trú ca người đó Vit Nam.
c) Trường hp h gia đình được Nhà nước giao đất nông nghip hoc được công nhn
quyn s dng đất nông nghip thì ghi “H ông” (hoc “H bà”), sau đó ghi h, tên, năm sinh
và s, ngày cp, nơi cp giy chng minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký thường trú ca
người đại din h gia đình và ca người v (hoc chng) người đại din đó; nếu h gia đình
đề ngh ch ghi h, tên v hoc ch ghi h, tên chng thì phi có văn bn tho thun ca hai
v chng có chng thc ca y ban nhân dân xã, phường, th trn nơi h đó đăng ký
thường trú hoc có chng nhn ca công chng nhà nước; nếu người đại din h gia đình
không có v (hoc chng) hoc có nhưng v (hoc chng) ca người đại din h gia đình
không có quyn s dng đối vi din tích đất chung ca h gia đình thì ch ghi h, tên, năm
sinh và s, ngày cp, nơi cp giy chng minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký thường trú ca
người đại din.
Trường hp được Nhà nước giao đất phi nông nghip có thu tin s dng đất thì ghi h, tên,
năm sinh và s, ngày cp, nơi cp giy chng minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký thường trú
ca người có tên trong quyết định (hoc phương án) giao đất; nếu trong quyết định (hoc
phương án) giao đất ghi là giao cho h gia đình thì ghi như đối vi trường hp giao đất nông
nghip cho h gia đình.
Trường hp được Nhà nước cho thuê đất thì ghi h, tên, năm sinh và s, ngày cp, nơi cp
giy chng minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký thường trú ca người có tên trong hp đồng
thuê đất; nếu trong hp đồng thuê đất ghi là h gia đình (hoc người đại din ca h gia
đình) thì ghi như đối vi trường hp giao đất nông nghip cho h gia đình.
Trường hp nhn chuyn quyn s dng đất thì ghi h, tên, năm sinh và s, ngày cp, nơi
cp giy chng minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký thường trú ca người có tên trong hp
đồng, văn bn v vic nhn chuyn quyn s dng đất; nếu người nhn quyn s dng đất
đề ngh ghi là h gia đình thì ghi như đối vi trường hp giao đất nông nghip cho h gia
đình.
d) Trường hp quyn s dng đất là tài sn chung ca c v và chng thì ghi h, tên, năm
sinh và s, ngày cp, nơi cp giy chng minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký thường trú ca
v và chng; nếu người s dng đất đề ngh ch ghi h, tên v hoc ch ghi h, tên chng thì
phi có văn bn tho thun ca hai v chng có chng thc ca y ban nhân dân xã,
phường, th trn nơi cư trú hoc chng nhn ca công chng nhà nước; nếu v (hoc
chng) là người không được nhn quyn s dng đất ti Vit Nam thì ch ghi h, tên, năm
sinh và s, ngày cp, nơi cp giy chng minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký thường trú ca
cá nhân là người được nhn quyn s dng đất ti Vit Nam.
đ) Người s dng đất là t chc, người Vit Nam định cư nước ngoài, cá nhân nước
ngoài, t chc nước ngoài đầu tư vào Vit Nam, t chc nước ngoài có chc năng ngoi
giao thì ghi như sau:
- Đối vi t chc (trong nước) thì ghi tên t chc, s và ngày quyết định thành lp hoc s
ngày cp giy đăng ký kinh doanh, địa ch tr s chính ca t chc;
- Đối vi người Vit Nam định cư nước ngoài, t chc nước ngoài, cá nhân nước ngoài
đầu tư vào Vit Nam thì ghi tên t chc kinh tế là pháp nhân Vit Nam thc hin d án đầu
tư, s và ngày cp giy phép đầu tư hoc s và ngày cp giy đăng ký kinh doanh, địa ch tr
s chính ca t chc;
- Đối vi t chc nước ngoài có chc năng ngoi giao thì ghi tên t chc, địa ch tr s chính
ca t chc.
e) Người s dng đất là cơ s tôn giáo thì ghi tên ca cơ s tôn giáo và địa ch theo đơn v
hành chính.
g) Người s dng đất là cng đồng dân cư thì ghi tên ca cng đồng dân cưđịa ch theo
đơn v hành chính.
h) Trường hp tha đất có nhiu cá nhân, h gia đình, t chc cùng s dng (tr trường
hp tha đất có nhà chung cư) thì ghi h, tên, năm sinh và s, ngày cp, nơi cp giy chng
minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký thường trú ca tng người s dng đất đó.
Trường hp ti Mc I trên giy chng nhn quyn s dng đất không đủ ch để ghi tên ca
tt c nhng người s dng chung tha đất thì giy chng nhn cp cho người s dng đất
nào ch ghi thông tin v người s dng đất đó, tiếp theo ghi “cùng vi nhng người s dng
đất có tên trong danh sách kèm theo Giy chng nhn này”; thông tin v nhng người s
dng đất còn li phi được in hoc viết vào trang ph "Danh sách nhng người s dng
chung tha đất" theo Mu s 01-GCN ban hành kèm theo Quy định này.
Trường hp tha kế quyn s dng đất mà có nhiu người được tha kế theo pháp lut
nhưng khi cp giy chng nhn quyn s dng đất vn chưa xác định được đầy đủ nhng
người đó thì cp mt (01) giy chng nhn quyn s dng đất cho người đại din đối vi
toàn b din tích để tha kế. Vic c người đại din ghi tên vào giy chng nhn quyn s
dng đất phi bng văn bn tha thun ca nhng người được tha kế quyn s dng đất
đã xác định theo pháp lut có chng thc ca y ban nhân dân xã, phường, th trn hoc
chng nhn ca công chng nhà nước. Trên giy chng nhn quyn s dng đất ghi “Người
đại din là”, sau đó ghi h, tên, năm sinh và s, ngày cp, nơi cp giy chng minh nhân
dân, địa ch nơi đăng ký thường trú ca người đại din, tiếp theo ghi “cùng vi nhng người
nhn tha kế có tên trong danh sách kèm theo Giy chng nhn này”; lp danh sách nhng
người khác được nhn tha kế quyn s dng theo pháp lut đã được xác định, cui danh
sách được ghi "và mt s người tha kế khác chưa được xác định”; danh sách nhng người
được nhn tha kế đã đưc xác định lp theo Mu s 01-GCN ban hành kèm theo Quy định
này. Ti Mc VI (Nhng thay đổi sau khi cp giy chng nhn quyn s dng đất) trên trang
b sung ca Giy chng nhn quyn s dng đất ghi: “Chưa phân chia tha kế quyn s
dng đất, không được thc hin các giao dch v quyn s dng đất".
Khi đã phân chia xong tha kế thì cơ quan có thm quyn thc hin vic tách tha đất (nếu
có), cp giy chng nhn quyn s dng đất đối vi nhng người được tha kế, thu hi giy
chng nhn quyn s dng đất đã cp khi chưa phân chia tha kế.
i) Trường hp ch s hu căn h ca nhà chung cư thì ghi thông tin v ch s hu căn h
theo quy định ti các đim a, b, c, d và đ khon này.
3. Các thông tin v tha đất được ghi vào mc Tha đất đưc quyn s dng theo quy
định sau:
a) Tha đất s: ghi s th t tha đất theo quy định ti Thông tư s 29/2004/TT-BTNMT
ngày 01 tháng 11 năm 2004 v vic hướng dn lp, chnh lý, qun lý h sơ địa chính.
b) T bn đồ s: ghi s th t t bn đồ địa chính có tha đất hoc ghi “00” đối vi trường
hp s dng bn trích đo địa chính (nơi chưa có bn đồ địa chính); ghi s hiu ca t bn
đồ, sơ đồ đối vi trường hp s dng bn đồ, sơ đồ khác.
c) Địa ch tha đất: ghi rõ tên khu vc (x đồng, đim dân cư, v.v.); tên xã, phường, th trn;
huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh; tnh, thành ph trc thuc Trung ương nơi có tha
đất.
d) Din tích: ghi din tích ca tha đất theo đơn v mét vuông (m2), din tích tha đất được
làm tròn s đến mt (01) ch s thp phân.
Hàng dưới ti mc Bng ch ghi din tích tha đất bng ch, k c trường hp có din tích
đất đặt trong ngoc đơn.
đ) Hình thc s dng: trường hp toàn b din tích tha đất thuc quyn s dng ca mt
người s dng đất là mt cá nhân hoc mt h gia đình, mt cng đồng dân cư, mt t chc
trong nước, mt cơ s tôn giáo, mt cá nhân nước ngoài, mt t chc nước ngoài, mt
người Vit Nam định cư nước ngoài thì ghi din tích ca tha đất đó vào mc S dng
riêng và ghi "không" vào mc S dng chung. Trường hp toàn b din tích tha đất thuc
quyn s dng ca nhiu người s dng đất thì ghi din tích đó vào mc S dng chung
ghi "không" vào mc S dng riêng. Trường hp tha đất có phn din tích thuc quyn s
dng chung ca nhiu người s dng đất và có phn din tích thuc quyn s dng riêng
ca tng người s dng đất thì ghi din tích đất s dng chung vào mc S dng chung,
din tích đất s dng riêng vào mc S dng riêng.
e) Mc đích s dng: trường hp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thì ghi mc đích s
dng đất theo quyết định giao đất, cho thuê đất; trường hp cp giy chng nhn quyn s
dng đất cho người đang s dng đất n định (sau đây gi là được Nhà nước công nhn
quyn s dng đất) thì ghi mc đích s dng đất theo hin trng s dng đất được công
nhn. Mt tha đất được s dng vào mc đích chính và kết hp vi nhiu mc đích ph
khác phù hp vi pháp lut thì ghi mc đích chính và các mc đích ph theo quyết định giao
đất, cho thuê đất (mc đích s dng chính ghi trước, mc đích s dng ph ghi sau). Trường
hp tha đất có vườn, ao gn vi nhà thuc khu dân cư mà din tích đất được công
nhn nh hơn din tích toàn tha đất thì ln lượt ghi "Đất : ... m2 (ghi din tích phn đất
được công nhn); đất .... (ghi tên mc đích s dng theo hin trng thuc nhóm đất nông
nghip): ... m2 (ghi din tích phn đất nông nghip không được công nhn là đất )".
Mc đích s dng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoc được Nhà nước công
nhn quyn s dng đất ghi trong giy chng nhn quyn s dng đất phi thng nht vi
mc đích s dng đất ghi trong s địa chính. Vic xác định mc đích s dng đất được quy
định c th ti Thông tư s 28/2004/TT-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 ca B Tài
nguyên và Môi trường v vic hướng dn thc hin thng kê, kim kê đất đai và xây dng
bn đồ hin trng s dng đất. Mc đích s dng đất ghi trên giy chng nhn quyn s
dng đất bao gm:
- Trong nhóm đất nông nghip có "Đất trng lúa", "Đất c dùng vào chăn nuôi", "Đất trng cây
hàng năm khác", "Đất trng cây lâu năm", "Đất rng sn xut", "Đất rng phòng h", "Đất
rng đặc dng", "Đất nuôi trng thu sn", "Đất làm mui", "Đất nông nghip khác",
- Trong nhóm đất phi nông nghip có "Đất ti nông thôn", "Đất ti đô th", "Đất tr s cơ
quan", "Đất tr s khác", "Đất công trình s nghip không kinh doanh", "Đất công trình s
nghip có kinh doanh", "Đất quc phòng", "Đất an ninh", "Đất khu công nghip", "Đất cơ s
sn xut, kinh doanh", "Đất cho hot động khoáng sn", "Đất sn xut vt liu xây dng, gm
s", "Đất giao thông không kinh doanh", "Đất giao thông có kinh doanh", "Đất thy li không
kinh doanh", "Đất thy li có kinh doanh", "Đất để chuyn dn năng lượng, truyn thông
không kinh doanh", "Đất để chuyn dn năng lượng, truyn thông có kinh doanh", "Đất cơ s
văn hóa không kinh doanh", "Đất cơ s văn hóa có kinh doanh", "Đất cơ s y tế không kinh
doanh", "Đất cơ s y tế có kinh doanh", "Đất cơ s giáo dc - đào to không kinh doanh",
"Đất cơ s giáo dc - đào to có kinh doanh", "Đất cơ s th dc - th thao không kinh
doanh", "Đất cơ s th dc - th thao có kinh doanh", "Đất ch được giao không thu tin",
"Đất ch khác", "Đất có di tích, danh thng", "Đất bãi thi, x lý cht thi", "Đất tôn giáo", "Đất
tín ngưỡng", "Đất nghĩa trang, nghĩa địa", "Đất có mt nước chuyên dùng", "Đất cơ s tư
nhân không kinh doanh", "Đất làm nhà tm, lán tri", "Đất cơ s dch v nông nghip ti đô
th".