TP ĐOÀN ĐIN LC VIT NAM Mã s: QT-03-01 Ngày sa đổi: 07/12/2011
Mc ISO: 4.2.3 Ln sa đổi: 02
QUY TRÌNH AN TOÀN ĐIN Trang 2/104 Ngày hiu lc: 01/04/2012
TÓM TT SA ĐỔI
LN SA NGÀY SA TÓM TT NI DUNG SA ĐỔI
02 07/12/2011 Thay thế Quy trình k thut an toàn đin trong công tác
qun lý, vn hành, sa cha, xây dng đường dây và trm
đin ban hành kèm theo Quyết định s 1018/QĐ-EVN ngày
13 tháng 6 năm 2008 ca Tp đoàn Đin lc Vit Nam để
phù hp vi Điu l t chc và hot động ca EVN ban
hành kèm theo Quyết định s 857/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6
năm 2011 ca Th tướng Chính ph và các quy định ca
pháp lut có liên quan.
I. MC ĐÍCH
Đảm bo an toàn đin khi thc hin các công vic qun lý vn hành, thí
nghim, sa cha, xây dng đường dây dn đin, thiết b đin ca Tp đoàn Đin
lc Vit Nam.
II. CÁC TÀI LIU LIÊN QUAN
- Lut Đin lc ngày 03 tháng 12 năm 2004.
- Quy chun k thut quc gia v an toàn đin (QCVN 01: 2008/BCT) ban
hành theo Quyết định s 12/2008/QĐ-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2008 ca B
trưởng B Công Thương.
- Quy phm trang b đin ban hành ban hành kèm theo Quyết định s
19/2006/QĐ-BCN ngày 11 tháng 7 năm 2006 ca B trưởng B Công nghip (nay
là B Công Thương).
- Quy chun k thut quc gia v k thut đin ban hành theo Thông tư s
40/2009/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Công Thương.
- Quy trình Thao tác h thng đin quc gia ban hành theo Quyết định s
16/2007/QĐ-BCN ngày 28 tháng 3 năm 2007 ca B trưởng B Công nghip (nay
là B Công Thương).
- Quy trình X lý s c h thng đin quc gia ban hành kèm theo Quyết định
s 13/2007/QĐ-BCN ngày 13 tháng 3 năm 2007 ca B trưởng B Công nghip
(nay là B Công Thương).
III. TRÁCH NHIM
Các Phó Tng Giám đốc, Chánh Văn phòng, Trưởng các Ban ca cơ quan Tp
đoàn và Th trưởng các đơn v trc thuc Tp đoàn Đin lc Vit Nam, Th trưởng
các công ty con do Tp đoàn Đin lc Vit Nam nm gi 100% vn điu l, Người
đại din phn vn, c phn ca Tp đoàn Đin lc Vit Nam ti các công ty con,
công ty liên kết và các t chc, cá nhân có liên quan đến đảm bo an toàn đin khi
TP ĐOÀN ĐIN LC VIT NAM Mã s: QT-03-01 Ngày sa đổi: 07/12/2011
Mc ISO: 4.2.3 Ln sa đổi: 02
QUY TRÌNH AN TOÀN ĐIN Trang 3/104 Ngày hiu lc: 01/04/2012
thc hin công vic thiết b đin, h thng đin do Tp đoàn Đin lc Vit Nam
qun lý có trách nhim thi hành Quy trình này.
IV. NI DUNG QUY TRÌNH
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Quy trình này quy định v các nguyên tc, bin pháp đảm bo an toàn đin khi
thc hin công vic qun lý vn hành, thí nghim, sa cha, xây dng đường dây
dn đin, thiết b đin và các công vic khác theo quy định ca pháp lut thiết b
đin, h thng đin do Tp đoàn Đin lc Vit Nam qun lý.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Tp đoàn Đin lc Vit Nam, các đơn v trc thuc, các công ty con do
EVN nm gi 100% vn điu l, Người đại din phn vn ca EVN ti công ty
con, công ty liên kết.
2. Các t chc, cơ quan, đơn v, cá nhân khác (không phi là các đơn v, cá
nhân quy định ti Khon 1, Điu 2) khi đến làm vic công trình và thiết b đin
thuc quyn qun lý ca EVN, các đơn v trc thuc, các công ty con do EVN nm
gi 100% vn điu l.
Điu 3. Định nghĩa và ch viết tt
Trong Quy trình này, các t ng và ch viết tt dưới đây được hiu như sau:
1. EVN: Tp đoàn Đin lc Vit Nam
2. Người s dng lao động là người đại din theo pháp lut hoc theo u
quyn ca các t chc, cơ quan, đơn v trc tiếp qun lý và s dng lao động.
3. Người lãnh đạo công vic là người ch đạo chung khi công vic do nhiu
đơn v công tác ca cùng mt t chc hot động đin lc thc hin.
4. Người ch huy trc tiếp là người có trách nhim phân công công vic, ch
huy và giám sát nhân viên đơn v công tác trong sut quá trình thc hin công vic.
5. Người cp phiếu công tác là người ca đơn v trc tiếp vn hành được giao
nhim v cp phiếu công tác theo quy định ca Quy trình này.
6. Người cho phép là người thc hin th tc cho phép đơn v công tác vào
làm vic khi hin trường công tác đã đảm bo an toàn v đin.
7. Người giám sát an toàn đin là người có kiến thc v an toàn đin, được
hun luyn, ch định và thc hin vic giám sát an toàn đin cho đơn v công tác.
TP ĐOÀN ĐIN LC VIT NAM Mã s: QT-03-01 Ngày sa đổi: 07/12/2011
Mc ISO: 4.2.3 Ln sa đổi: 02
QUY TRÌNH AN TOÀN ĐIN Trang 4/104 Ngày hiu lc: 01/04/2012
8. Người cnh gii là người được ch định và thc hin vic theo dõi và cnh
báo an toàn liên quan đến nơi làm vic đối vi cng đồng.
9. Đơn v công tác đơn v thc hin công vic sa cha, thí nghim, xây lp
v.v. Mi đơn v công tác phi có ti thiu 2 người, trong đó phi có 1 người ch huy
trc tiếp chu trách nhim chung.
10. Đơn v làm công vic đơn v có quyn và trách nhim c ra đơn v công
tác để thc hin công vic sa cha, thí nghim, xây lp v.v.
11. Đơn v qun lý vn hànhđơn v trc tiếp thc hin công vic qun lý,
vn hành các thiết b đin, đường dây dn đin.
12. Đơn v trc thuc, Công ty con, Công ty liên kết là các đơn v quy định
theo Điu l t chc và hot động ca EVN được phê duyt ti Quyết định s
857/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2011 ca Th tướng Chính ph.
13. Nhân viên đơn v công tác là người ca đơn v công tác trc tiếp thc hin
công vic do người ch huy trc tiếp phân công.
14. Làm vic có đin là công vic làm thiết b đang mang đin, có s dng
các trang b, dng c chuyên dùng.
15. Làm vic có ct đin hoàn toàn là công vic làm thiết b đin ngoài tri
hoc trong nhà đã được ct đin t mi phía (k c đầu vào ca đường dây trên
không và đường cáp), các li đi ra phn phân phi ngoài tri hoc thông sang
phòng bên cnh đang có đin đã khoá ca; trong trường hp đặc bit thì ch
ngun đin h áp để tiến hành công vic.
16. Làm vic có ct đin mt phn là công vic làm thiết b đin ngoài tri
hoc trong nhà ch có mt phn được ct đin để làm vic hoc thiết b đin được
ct đin hoàn toàn nhưng các li đi ra phn phân phi ngoài tri hoc thông sang
phòng bên cnh có đin vn m ca.
17. Phương tin bo v cá nhân là trang b mà nhân viên đơn v công tác phi
s dng để phòng nga tai nn cho chính mình.
18. Xe chuyên dùng là loi xe được trang b phương tin để s dng cho mc
đích riêng bit.
19. Ct đin là cách ly phn đang mang đin khi ngun đin.
20. Trm cách đin khí (Gas insulated substation - GIS) là trm thu gn đặt
trong bung kim loi được ni đất, cách đin cho các thiết b đin chính ca trm
bng cht khí nén (không phi là không khí).
21. Đin h ápđin áp dưới 1000V.
22. Đin cao áp đin áp t 1000V tr lên.