B TÀI CHÍNH
TNG CC HI QUAN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 1279/QĐ-TCHQ Hà Ni, ngày 25 tháng 06 năm 2009
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY TRÌNH NGHIP V QUN LÝ ĐỐI VI NGUYÊN LIU, VT TƯ
NHP KHU ĐỂ SN XUT HÀNG HÓA XUT KHU
TNG CC TRƯỞNG TNG CC HI QUAN
Căn c Lut Hi quan s 29/2001/QH10 ngày 29/6/2001; Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Hi
quan s 42/2005/QH11 ngày 14/6/2005;
Căn c Ngh định s 96/2002/NĐ-CP ngày 19/11/2002 ca Chính ph quy định chc năng, nhim v,
quyn hn, cơ cu t chc b máy ca Tng cc Hi quan;
Căn c Ngh định s 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Hi quan v th tc hi quan, kim tra, giám sát hi quan;
Căn c Thông tư s 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009 ca B Tài chính hướng dn v th tc hi quan,
kim tra, giám sát hi quan; thuế xut khu, thuế nhp khu và qun lý thuế đối vi hàng hóa xut khu,
nhp khu và các văn bn hướng dn có liên quan.
Theo đề ngh ca V trưởng V Giám sát qun lý v Hi quan.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nghip v qun lý đối vi nguyên liu, vt tư nhp
khu để sn xut hàng hóa xut khu và các biu mu gm:
1. Thng kê nguyên liu ly mu (mu 01: TKLM/2009);
2. Phiếu giao nhn h sơ thanh khon (mu 02: PGNHSTK/2009).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 15/7/2009, thay thế Quyết định s 929/QĐ-TCHQ
ngày 25/5/2006 ca Tng cc trưởng Tng cc Hi quan
Điu 3. Cc trưởng Cc Hi quan các tnh, thành ph; Th trưởng các đơn v thuc cơ quan Tng cc Hi
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- B Tài chính:
+ Lãnh đạo B (để báo cáo);
+ V CST, V Pháp chế (để phi hp)
- Phòng TM&CN Vit Nam (để phi hp);
- Cc thuế tnh, thành ph (để phi hp);
- Website Hi quan;
- Lưu VT, V GSQL (10b).
KT. TNG CC TRƯỞNG
PHÓ TNG CC TRƯỞNG
Hoàng Vit Cường
QUY TRÌNH NGHIP V QUN LÝ HI QUAN
ĐỐI VI NGUYÊN LIU, VT TƯ NHP KHU ĐỂ SN XUT HÀNG XUT KHU
(ban hành kèm theo Quyết định s 1279/QĐ-TCHQ ngày 25 tháng 6 năm 2009 ca Tng cc trưởng Tng
cc Hi quan)
Th tc hi quan đối vi hàng hóa xut khu, nhp khu theo loi hình nhp khu nguyên liu, vt tư để sn
xut hàng hóa xut khu thc hin theo quy định ti Mc 1 Chương II Phn II Thông tư s 79/2009/TT-
BTC ngày 20/4/2009 ca B Tài chính, quy trình này hướng dn thêm mt s đim như sau:
I. TH TC HI QUAN NHP KHU NGUYÊN LIU, VT TƯ:
1. Kim tra h sơ hi quan và danh mc nguyên liu, vt tư
Th tc hi quan nhp khu nguyên liu, vt tư để sn xut hàng xut khu thc hin theo Quy trình hàng
hóa nhp khu thương mi ti Quyết định s 1171/QĐ-TCHQ ngày 15/6/2009 ca Tng cc trưởng Tng
cc Hi quan và thc hin các vic sau đây:
1.1. Kim tra thông tin khai hi quan v nguyên liu, vt tư nhp khu vi mt hàng d kiến sn xut để
xut khu trên bng danh mc nguyên liu, vt tư nhp khu để trc tiếp sn xut hàng xut khu (mu
06/DMNVL-SXXL) theo Điu 32 Thông tư s 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009 ca B Tài chính.
1.2. Công chc tiếp nhn danh mc nguyên liu, vt tư ký tên đóng du công chc vào bn danh mc, giao
doanh nghip 01 bn, cơ quan Hi quan lưu 01 bn để theo dõi, đối chiếu khi làm th tc nhp khu nguyên
liu, vt tư.
2. Ly mu nguyên liu, vt tư:
2.1. Trường hp phi ly mu, nguyên tc ly mu, s lượng ly mu, nơi lưu mu, thi gian lưu mu thc
hin theo quy định ti Điu 15 Thông tư s 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009 ca B Tài chính.
Căn c tng trường hp c th, Lãnh đạo Chi cc Hi quan ghi ý kiến ch đạo và quyết định vic ly mu
nguyên liu, vt tư lên mc 3.2.3 ca Lnh hình thc, mc độ kim tra hi quan ban hành kèm theo Quyết
định 1171/QĐ-TCHQ ngày 15/6/2009 ca Tng cc Hi quan.
2.2. Th tc ly mu:
a) Ly mu đối vi lô hàng phi kim tra thc tế hàng hóa:
Khi kim tra thc tế hàng hóa, công chc hi quan thc hin vic ly mu theo trình t sau:
a.1) Lp phiếu ly mu (mu 02-PLM/2009 Quyết định s 1127/QĐ-TCHQ ngày 3/6/2009: 02 bn) và thc
hin ly mu nguyên liu, vt tư;
a.2) Lp bn Thng kê nguyên liu, vt tư ly mu theo mu 01/HQ-QTSXXK kèm theo Quyết định này,
s lượng 02 bn;
a.3) Niêm phong mu cùng 01 phiếu ly mu;
a.4) Giao 01 Phiếu ly mu và mu (đã niêm phong) kèm 01 bn Thng kê nguyên liu, vt tư ly mu cho
doanh nghip bo qun để xut trình khi cơ quan Hi quan có yêu cu; còn 01 Phiếu ly mu, 01 bn
Thng kê nguyên liu, vt tư ly mu lưu cùng h sơ lưu ca Hi quan;
a.5) Ghi tên nguyên liu, vt tư đã ly mu lên t khai hi quan (vào ô ghi kết qu kim tra hàng hóa ca
Hi quan).
Lưu ý: Đối vi lô hàng nhp khu phi kim tra thc tế hàng hóa, đăng ký t khai ti Chi cc Hi quan
ngoài ca khu, vic kim tra thc tế hàng hóa do Chi cc Hi quan ca khu thc hin thì vic ly mu
thc hin theo đim b.2 dưới đây.
b) Trường hp lô hàng nhp khu được min kim tra thc tế:
b.1) Trường hp đăng ký t khai nhp khu nguyên liu, vt tư ti Chi cc Hi quan ca khu nhp thì vic
ly mu do Chi cc Hi quan ca khu nhp thc hin ti ca khu, trình t ly mu theo đim 2.2.a dn
trên;
b.2) Trường hp đăng ký t khai nhp khu nguyên liu, vt tư ti Chi cc Hi quan ngoài ca khu:
b.2.1) Chi cc Hi quan ngoài ca khu lp Phiếu ly mu gi Chi cc Hi quan ca khu, trong phiếu ghi
rõ nguyên liu cn ly mu, đồng thi ghi vào Đơn đề ngh chuyn ca khu: “Đề ngh Chi cc Hi quan
[tên Chi cc Hi quan ca khu nơi nhp khu hàng hóa] ly mu nguyên liu theo Phiếu ly mu gi
kèm”;
b.2.2) Chi cc Hi quan ca khu thc hin ly mu nguyên liu theo đề ngh ca Chi cc Hi quan ngoài
ca khu trước khi gii phóng hàng. Trình t ly mu thc hin theo hướng dn ti đim a dn trên, tr vic
lp Phiếu ly mu và Thng kê nguyên liu ly mu.
3. Đối vi nhng Chi cc Hi quan ng dng công ngh thông tin để qun lý loi hình SXXK thì ngoài các
quy định nêu ti đim 1, đim 2 trên phi thc hin thêm các công vic sau:
a) Công chc Hi quan làm nhim v tiếp nhn, đăng ký t khai nhp khu:
a.1) Nhp máy danh mc nguyên liu, vt tư nhp khu do doanh nghip đăng ký khi đăng ký t khai nhp
khu lô hàng đầu tiên thuc danh mc này;
a.2) Nhp máy các s liu ca t khai hi quan theo các tiêu chí trên máy tính hoc đối chiếu s liu doanh
nghip truyn đến vi t khai hi quan khi đăng ký t khai tng lô hàng.
b) Xác nhn đã làm th tc hi quan trên máy:
b.1) Đối vi lô hàng min kim tra thc tế hàng hóa, công chc hi quan nhp máy ngày hoàn thành th tc
hi quan trước khi đóng du xác nhn đã làm th tc hi quan trên t khai.
b.2) Đối vi lô hàng phi kim tra thc tế hàng hóa, công chc hi quan kim tra thc tế hàng hóa nhp
máy chi tiết hàng hóa thc nhp và ngày hoàn thành th tc hi quan sau khi có kết qu kim tra thc tế
hàng hóa.
II. ĐĂNG KÝ, ĐIU CHNH ĐỊNH MC; KIM TRA ĐỊNH MC; ĐĂNG KÝ DANH MC SN
PHM XUT KHU (ÁP DNG QUN LÝ BNG MÁY TÍNH):
1. Địa đim, thi đim đăng ký định mc, điu chnh định mc đã đăng ký, mu Bng đăng ký định mc
thc hin theo hướng dn ti Điu 33 Thông tư s 79/2009/TT-BTC ngày 20/04/2009.
2. Công vic thc hin:
2.1. Tiếp nhn bng đăng ký định mc hoc bng điu chnh định mc:
a) Tiếp nhn bng đăng ký định mc ca doanh nghip hoc bng điu chnh định mc đã đăng ký.
b) Kim tra vic doanh nghip khai các tiêu chí trên bng đăng ký định mc;
c) Ghi ngày, tháng, năm tiếp nhn vào bng đăng ký định mc;
d) Ký tên, đóng du công chc và cp s tiếp nhn lên c 02 bn;
đ) Tr cho doanh nghip 01 bn để xut trình cho cơ quan Hi quan khi xut khu sn phm (nếu phi kim
tra thc tế hàng hóa); bn còn li Hi quan lưu theo dõi.
2.2. Đối vi nhng Chi cc Hi quan ng dng công ngh thông tin để qun lý loi hình SXXK ngoài các
công vic nêu ti đim 2.1 khon 2 Mc II nêu trên phi thc hin thêm các công vic sau:
a) Tiếp nhn đăng ký danh mc sn phm xut khu theo mu 08/DMSP-SXXK Ph lc VI ban hành kèm
theo Thông tư s 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009 ca B Tài chính. Công chc tiếp nhn danh mc sn
phm kim tra tên gi, mã s, đơn v tính, ký tên đóng du công chc vào 02 bn kê danh mc do doanh
nghip lp, giao doanh nghip 01 bn, 01 bn lưu ti cơ quan Hi quan.
b) Nhp máy danh mc sn phm xut khu.
c) Nhp máy định mc.
2.3. Kim tra định mc đối vi trường hp nghi vn định mc doanh nghip đăng ký hoc điu chnh
không đúng vi định mc thc tế: Thc hin như kim tra định mc đối vi hàng gia công vi thương nhân
nước ngoài quy định t đim 4.2 đến đim 4.6 khon II Mc II Thông tư s 116/2008/TT-BTC ngày
4/12/2008 ca B Tài chính và quy trình nghip v qun lý hi quan đối vi hàng hóa gia công vi thương
nhân nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định s 1179/QĐ-TCHQ ngày 17/6/2009 ca Tng cc trưởng
Tng cc Hi quan.
III. TH TC HI QUAN XUT KHU SN PHM:
1. Th tc hi quan đối vi sn phm xut khu ra nước ngoài thc hin theo quy định ti khon 2 Điu 34
Thông tư s 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009 ca B Tài chính và các công vic sau:
1.1. Trường hp phi kim tra thc tế hàng hóa, công chc kim tra đối vi chiếu mu nguyên liu ly khi
nhp khu (còn nguyên niêm phong hi quan) do doanh nghip xut trình vi nguyên liu, vt tư cu thành
trên sn phm thc tế xut khu (Trường hp trong quá trình sn xut to thành sn phm, nguyên liu b
biến đổi, b chuyn hóa, không gi nguyên trng thái ban đầu thì không phi đối chiếu mu nguyên liu);
đối chiếu thc tế sn phm xut khu vi bn định mc nguyên liu, vt tư đã đăng ký do doanh nghip
xut trình.
Khi có nghi vn nguyên liu, vt tư cu thành trên sn phm xut khu (v cht liu, quy cách phm cht,
xut x) không phù hp vi nguyên liu, vt tư nhp khu hoc sn phm xut khu không đúng vi bng
định mc do doanh nghip xut trình thì ly mu và niêm phong sn phm hoc chp nh mu sn phm
(đối vi trường hp không th ly mu), lp biên bn chng nhn, niêm phong mu sn phm theo đúng
quy định, thc hin tiếp các th tc xut khu cho lô hàng, sau đó trình Lãnh đạo Chi cc ch đạo x lý, có
th trưng cu giám định ca cơ quan qun lý chuyên ngành (nếu cn thiết). Trình t thc hin vic trưng
cu giám định như đối vi hàng hóa xut nhp khu thương mi.
1.2. Trường hp đơn v Hi quan làm th tc xut khu sn phm không phi là đơn v Hi quan làm th
tc nhp khu nguyên liu, vt tư:
Chi cc Hi quan nơi làm th tc nhp khu nguyên liu tiếp nhn đơn đăng ký ca khu xut khu ca
doanh nghip và ghi ý kiến ca mình vào bn đăng ký (mu 09/HQXKSP-SXXK Ph lc VI ban hành kèm
theo Thông tư s 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009). Lãnh đạo Chi cc ký, đóng du Chi cc và tr cho
doanh nghip 01 bn đưa vào h sơ np cho Chi cc Hi quan ca khu xut làm th tc xut khu sn
phm; lưu 01 bn để theo dõi.
1.3. Đối vi nhng Chi cc Hi quan ng dng công ngh thông tin để qun lý hàng SXXK thc hin thêm
các công vic sau:
a) Công chc Hi quan làm nhim v đăng ký t khai xut khu: Nhp máy các s liu ca t khai hi quan
theo các tiêu chí trên máy tính hoc đối chiếu s liu doanh nghip truyn đến vi t khai hi quan.
b) Công chc Hi quan làm nhim v kim tra thc tếng hóa: sau khi có kết qu kim tra thc tếng
hóa, thc hin vic nhp máy chi tiết kết qu kim tra thc tếng hóa xut khu.
c) Nhp máy ngày thc xut: công chc Hi quan căn c trên t khai đã có xác nhn thc xut để nhp
ngày thc xut vào máy hoc khi nhn được Bng Thng kê Biên bn bàn giao t Hi quan ca khu (đối
vi hàng chuyn ca khu).
2. Đối vi trường hp sn phm xut khu theo hình thc XNK ti ch:
Thc hin theo th tc hi quan đối vi hàng hóa XNK ti ch theo quy định hin hành.
IV. TH TC THANH KHON T KHAI NHP SXXK:
1. Nơi làm th tc thanh khon, nguyên tc thanh khon, h sơ thanh khon thc hin theo hướng dn ti
Điu 35, Điu 36, Điu 117 Thông tư s 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009 ca B Tài chính và các văn
bn hướng dn có liên quan;
2. Th tc thanh khon:
Bước 1. Tiếp nhn h sơ thanh khon:
Khi tiếp nhn h sơ thanh khon, công chc Hi quan thc hin:
a) Kim tra tính đầy đủ, đồng b, hp l ca b h sơ thanh khon do doanh nghip np và xut trình.
b) Nếu h sơ đầy đủ, đồng b, hp l thì tiếp nhn h sơ, vào s theo dõi thanh khon, ly s. Lp 02 bn
Phiếu giao nhn h sơ theo mu PGNHS/2009 kèm theo Quyết định này giao doanh nghip lưu 01 bn, Hi
quan lưu 01 bn
c) Nếu h sơ chưa đầy đủ, đồng b, hp l thì công chc tiếp nhn hướng dn doanh nghip np hoc xut
trình b sung hoc tr li t chi tiếp nhn h sơ, ghi rõ lý do trên Phiếu yêu cu nghip v (ghi c th
nhng chng t còn thiếu) và tr h sơ cho doanh nghip.