Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐỒNG NAI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 13/2010/QĐ-UBND Biên Hòa, ngày 10 tháng 03 năm 2010
QUYT ĐỊNH
V VIC THU PHÍ BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI CHT THI RN
TRÊN ĐỊA BÀN TNH ĐỒNG NAI
Y BAN NHÂN DÂN TNH ĐỒNG NAI
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân được Quc hi
thông qua ngày 26/11/2003;
Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y
ban nhân dân được Quc hi thông qua ngày 03/12/2004;
Căn c Lut Bo v Môi trường được Quc hi thông qua ngày 29/11/2005; Căn
c Pháp lnh Phí và l phí s 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 ca y
ban Thường v Quc hi;
Căn c Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 ca Chính ph v quy định
chi tiết thi hành Pháp lnh Phí và l phí;
Căn c Ngh định s 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 ca Chính ph v sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành Pháp lnh Phí và l phí;
Căn c Ngh định s 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 ca Chính ph v qun lý
cht thi rn;
Căn c Ngh định s 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 ca Chính ph v phí
bo v môi trường đối vi cht thi rn;
Căn c Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 ca B Tài chính hướng
dn thc hin các quy định pháp lut v phí, l phí;
Căn c Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 ca B Tài chính sa đổi,
b sung Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 ca B Tài chính hướng
dn thc hin các quy định pháp lut v phí, l phí;
Căn c Thông tư s 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 ca B Tài chính hướng
dn v phí và l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương;
Căn c Thông tư s 12/2006/TT-BTNMT ngày 26/12/2006 ca B Tài nguyên và
Môi trường v hướng dn điu kin hành ngh và th tc lp h sơ, đăng ký, cp
phép hành ngh, mã s cht thi nguy hi;
Căn c Thông tư s 39/2008/TT-BTC ngày 19/5/2008 ca B Tài chính v hướng
dn thc hin Ngh định s 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 ca Chính ph v
phí bo v môi trường đối vi cht thi rn;
Căn c Quyết định s 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mc cht thi nguy hi;
Căn c Ngh quyết s 161/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 ca HĐND tnh
Đồng Nai khóa VII, k hp th 18 v vic thu phí bo v môi trường đối vi cht
thi rn trên địa bàn tnh Đồng Nai và điu chnh, b sung mt s ni dung Ngh
quyết s 92/2007/NQ-HĐND ca HĐND tnh;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường ti Văn bn s
372/TNMT-VP ngày 05/02/2010,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Quy định v phí bo v môi trường đối vi cht thi rn được áp dng
thng nht trên địa bàn tnh Đồng Nai.
1. Loi phí
Phí bo v môi trường đối vi cht thi rn.
2. Phm vi điu chnh
Phí bo v môi trường đối vi cht thi rn được áp dng thng nht trên địa bàn
tnh Đồng Nai.
Điu 2. Đối tượng np phí
1. Các t chc, cá nhân có thi cht thi rn thông thường và cht thi rn nguy
hi phát sinh t quá trình sn xut, kinh doanh, dch v hoc các hot động khác
(tr cht thi rn thông thường phát thi trong sinh hot ca cá nhân, h gia đình).
2. Các cơ s y tế tư nhân, công lp và cơ quan y tế đóng trên địa bàn tnh Đồng
Nai thc hin np phí v sinh thu gom và x lý rác thi y tế nguy hi theo quy
định ca ngành y tế. Trường hp phát sinh loi cht thi rn khác (không phi rác
thi y tế nguy hi) thì phi thc hin kê khai và np phí bo v môi trường đối vi
cht thi rn theo đúng quy định ti Quyết định này.
Điu 3. Đối tượng không phi np phí
1. Cá nhân, h gia đình thi cht thi rn thông thường phát thi trong sinh hot
ca cá nhân, h gia đình.
2. T chc, cá nhân thuc đối tượng np phí nhưng t x lý hoc ký hp đồng
dch v x lý cht thi rn đảm bo tiêu chun môi trường theo quy định ca pháp
lut.
Điu 4. Đơn v t chc thu phí
1. Đơn v t chc thu phí là S Tài nguyên và Môi trường và y ban nhân dân các
huyn, th xã Long Khánh, thành ph Biên Hòa.
a) S Tài nguyên và Môi trường t chc thu phí đối vi các đối tượng phi lp
báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc có tính cht và quy mô tương ng vi
đối tượng phi lp báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định ti Ngh
định s 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 ca Chính ph.
b) y ban nhân dân các huyn, th xã Long Khánh và thành ph Biên Hòa t chc
thu phí đối vi các đối tượng phi lp bn cam kết bo v môi trường hoc có tính
cht và quy mô tương ng vi đối tượng phi lp bn cam kết bo v môi trường
theo quy định ti Ngh định s 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 ca Chính ph.
2. S Tài nguyên và Môi trường được phép y quyn cho Chi cc Bo v môi
trường; y ban nhân dân các huyn, th xã Long Khánh và thành ph Biên Hòa
được phép y quyn cho phòng Tài nguyên và Môi trường thu phí.
Điu 5. Mc thu và mc trích phí
1. Mc thu phí
a) Mc thu đối vi cht thi rn thông thường:
- Các khu vc phường, th trn và các khu công nghip, cm công nghip trên địa
bàn tnh: 40.000 đồng/tn (bn mươi ngàn đồng trên mt tn).
- Các khu vc còn li: 32.000 đồng/tn (ba mươi hai ngàn đồng trên mt tn).
b) Mc thu đối vi cht thi rn nguy hi: 6.000.000 đồng/tn (sáu triu đồng trên
mt tn).
2. Mc trích
Mc trích phí bo v môi trường đối vi cht thi rn để li cho đơn v t chc thu
phí là 20% (hai mươi phn trăm) trên tng s phí thu được.
Điu 6. Chế độ thu, np, qun lý s dng và quyết toán phí
1. Chng t thu phí
Chng t thu phí bo v môi trường đối vi cht thi rn do Cc Thuế Đồng Nai
phát hành theo quy định. đơn v t chc thu phí phi lp, cp biên lai hoc hóa
đơn cho đối tượng np phí.
2. Thu np phí:
a) Đối vi đối tượng np phí:
- Kê khai đầy đủ, đúng mu t khai, thi hn quy định và chu trách nhim v tính
chính xác ca vic đăng ký, kê khai; lp h sơ theo dõi lượng cht thi rn thông
thường, cht thi nguy hi phát sinh.
- Căn c vào thông báo np tin phí ca cơ quan thu phí, đối tượng np phí thc
hin np phí cht thi rn ti tr s ca cơ quan thu phí. Thi hn np phí chm
nht không quá ngày 30 ca tháng đầu tiên ca quý tiếp theo.
b) Đơn v t chc thu phí:
- Hướng dn, đôn đốc các t chc, cá nhân thuc đối tượng np phí thc hin
đăng ký, kê khai và np phí theo quy định.
- Thông báo s phí bo v môi trường đối vi cht thi rn thông thường, cht thi
rn nguy hi phi np vào ngân sách Nhà nước cho đối tượng np phí.
- M tài khon “Tm thu phí bo v môi trường đối vi cht thi rn” ti Kho bc
Nhà nước để theo dõi, qun lý tin phí bo v môi trường đối vi cht thi rn; m
s sách kế toán để theo dõi riêng tin phí bo v môi trường đối vi cht thi rn
ca đối tượng np phí trên địa bàn, theo dõi và qun lý, s dng phn tin phí theo
quy định.
- Thanh, kim tra vic kê khai, np phí, quyết toán tin phí bo v môi trường đối
vi cht thi rn và x lý vi phm hành chính v phí bo v môi trường đối vi
cht thi rn theo thm quyn và theo quy định ca pháp lut.
- y ban nhân dân các huyn, th xã Long Khánh và thành ph Biên Hòa báo cáo
tình hình, kết qu thu phí bo v môi trường đối vi cht thi rn trước ngày 30
tháng 01 hàng năm v S Tài nguyên và Môi trường để tng hp tình hình thu phí
bo v môi trường đối vi cht thi rn trên địa bàn tnh, báo cáo y ban nhân dân
tnh trước ngày 01 tháng 03 hàng năm.
c) Cơ quan thuế kim tra, đôn đốc, quyết toán vic thu, np, qun lý và s dng
tin phí bo v môi trường đối vi cht thi rn ca đơn v thu phí.