BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1341/QĐ-BNNMT Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2026
'
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ
hưEng dGn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
1. Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 1 mục A Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại số thứ tự 1.I mục
A Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 5174/QĐ- BNN-VP ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 6A mục 2 Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 1A mục 1 Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục I;
các số thứ tự 1A, 3A, 5A, 6A, 7A và 8A Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
4. Bãi bỏ nội dung tại các số thứ tự 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A và 9A Phần I và nội dung cụ
thể tương ứng tại Phần II Phụ lục I; các số thứ tự 1A, 2A và 3A Phần I và nội dung cụ thể tương
ứng tại Phần II Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
5. Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 1A Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6. Bãi bỏ cụm từ “(đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý)” tại điểm a mục 9.1 và
điểm a mục 10.1 mục B Phần II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày
20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
7. Thay thế cụm từ “9 ngày làm việc” bằng cụm từ “10 ngày làm việc” tại điểm b mục 13.1 và cụm
từ “12 ngày làm việc” bằng cụm từ “13 ngày làm việc” tại 13.4 Mục B Phần II Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 364/QĐ- BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát
TTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ
trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin
điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt
Nam;
- Lưu: VT, LNKL, VPB (KSTTHC).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
Q(Ban hành kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ
TT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNGTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG
ƯƠNGTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNGTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
1.
Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ
loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ, cơ
quan ngang bộ quản lý
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
- Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
- Cơ quan được giao
nhiệm vụ thuộc các bộ,
cơ quan ngang bộ
2.
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc
thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
3.
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng
thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
4.
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
5.
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc
thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
6.
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
7. Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ
trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
- Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
- Cơ quan được giao
nhiệm vụ thuộc các bộ,
cơ quan ngang bộ
8. Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Lâm nghiệpCục Lâm nghiệp và
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý và Kiểm
lâm Kiểm lâm
9.
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng đối
với khu rừng thuộc bộ, cơ quan ngang bộ quản lý
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
- Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
- Cơ quan được giao
nhiệm vụ thuộc các bộ,
cơ quan ngang bộ
10
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự án do bộ, ngành trung ương quyết
định đầu tư
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
- Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
- Cơ quan được giao
nhiệm vụ thuộc các bộ,
cơ quan ngang bộ
11
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là tổ chức thuộc bộ, ngành quản lý
Lâm nghiệp
và Kiểm
lâm
- Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
- Cơ quan được giao
nhiệm vụ thuộc các bộ,
cơ quan ngang bộ
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ
TT Số hồ sơ
TTHC Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ
sung
Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG T
H
T
C
H
À
N
H
C
H
Í
N
H
C
P
T
R
U
N
G
Ư
Ơ
N
G
T
H
T
C
H
À
N
H
C
H
Í
N
H
C
P
T
R
U
N
G
Ư
Ơ
N
G
T
H
T
C
H