
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH HÀ N IỐ Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1358/QĐ-UBND Hà N i, ngày 25 tháng 3 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH B ĐN GIÁ S N PH M ĐO ĐC L P B N Đ ĐA CHÍNH, HỀ Ệ Ộ Ơ Ả Ẩ Ạ Ậ Ả Ồ Ị Ồ
S ĐA CHÍNH; ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI C P GI Y CH NG NH N QUY N S D NG ĐT,Ơ Ị Ấ Ấ Ứ Ậ Ề Ử Ụ Ấ
TÀI S N G N LI N V I ĐT; XÂY D NG C S D LI U ĐT ĐAI TRÊN ĐA BÀNẢ Ắ Ề Ớ Ấ Ự Ơ Ở Ữ Ệ Ấ Ị
THÀNH PH HÀ N IỐ Ộ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N IỦ Ố Ộ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Đo đc và b n đ ngày 14/6/2018;ứ ậ ạ ả ồ
Căn c Lu t Giá ngày 20/6/2012;ứ ậ
Căn c Lu t Đt đai ngày 19/11/2013;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đnh s 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t và ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giá; Ngh đnh s 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ị ị ố
v vi c s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 c a ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ
Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giá;ủ ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ
Căn c Ngh đnh s 157/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 c a Chính ph quy đnh m c l ng t i ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ươ ố
thi u vùng đi v i ng i lao đng làm vi c theo h p đng lao đng; Ngh đnh s 72/2018/NĐ-ể ố ớ ườ ộ ệ ợ ồ ộ ị ị ố
CP ngày 15/5/2018 c a Chính ph quy đnh m c l ng c s đi v i cán b , công ch c, viên ủ ủ ị ứ ươ ơ ở ố ớ ộ ứ
ch c và l c l ng vũ trang;ứ ự ượ
Căn c Thông t s 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ban ứ ư ố ủ ộ ườ
hành quy đnh v đnh m c kinh t - k thu t đo đc l p b n đ đa chính, đăng ký đt đai, tài ị ề ị ứ ế ỹ ậ ạ ậ ả ồ ị ấ
s n g n li n v i đt, l p h s đa chính; c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, quy n s ả ắ ề ớ ấ ậ ồ ơ ị ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở
h u nhà và tài s n khác g n li n v i đt; Thông t s 35/2017/TT-BTNMT ngày 04/10/2017 ữ ở ả ắ ề ớ ấ ư ố
c a B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành đnh m c kinh t - k thu t xây d ng c s d li u ủ ộ ườ ị ứ ế ỹ ậ ự ơ ở ữ ệ
đt đai;ấ
Căn c Thông t s 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 c a B Tài chính v quy đnh l p, qu n ứ ư ố ủ ộ ề ị ậ ả
lý, s d ng kinh phí chi ho t đng kinh t đi v i nhi m v chi v tài nguyên môi tr ng;ử ụ ạ ộ ế ố ớ ệ ụ ề ườ
Theo đ ngh c a Liên ngành: S Tài nguyên và Môi tr ng - S Tài chính - S Lao đng ề ị ủ ở ườ ở ở ộ
Th ng binh và Xã h i t i T trình s 9760/TTrLN:TNMT-TC-LĐTBXH ngày 20/11/2018; c a ươ ộ ạ ờ ố ủ
S Tài nguyên và Môi tr ng t i Công văn s 1088/STNMT-ĐĐBĐVT ngày 18/02/2019,ở ườ ạ ố
QUY T ĐNH:Ế Ị

Đi u 1.ề Ban hành B đn giá s n ph m đo đc l p b n đ đa chính, h s đa chính; đăng ký, ộ ơ ả ẩ ạ ậ ả ồ ị ồ ơ ị
kê khai c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, tài s n g n li n v i đt; xây d ng c s d ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ ự ơ ở ữ
li u đt đai trên đa bàn thành ph Hà N i.ệ ấ ị ố ộ
(Chi ti t t i Thuy t minh - h ng d n áp d ng đn giá s n ph m và các ph l c đính kèm).ế ạ ế ướ ẫ ụ ơ ả ẩ ụ ụ
Đi u 2.ề Đi t ng và ph m vi áp d ngố ượ ạ ụ
- Ph m vi áp d ng: Trên đa bàn thành ph Hà N i.ạ ụ ị ố ộ
- Đi t ng áp d ng: Các c quan nhà n c, đn v s nghi p công, các t ch c và cá nhân có ố ượ ụ ơ ướ ơ ị ự ệ ổ ứ
liên quan th c hi n công tác đo đc, l p b n đ đa chính, h s đa chính; đăng ký, kê khai c p ự ệ ạ ậ ả ồ ị ồ ơ ị ấ
gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, tài s n g n li n v i đt; xây d ng c s d li u đt đai ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ ự ơ ở ữ ệ ấ
trên đa bàn thành ph Hà N i thu c ngu n v n ngân sách nhà n c, theo nguyên t c:ị ố ộ ộ ồ ố ướ ắ
+ Đi v i các đn v s nghi p công do Nhà n c đm b o chi th ng xuyên; đn v s nghi p ố ớ ơ ị ự ệ ướ ả ả ườ ơ ị ự ệ
công t đm b o m t ph n chi th ng xuyên; đn v s nghi p công t đm b o chi th ng ự ả ả ộ ầ ườ ơ ị ự ệ ự ả ả ườ
xuyên:
Năm 2019: Áp d ng c t đn giá s n ph m đy đ các c u thành đn giá sau khi tr đi chi phí ụ ộ ơ ả ẩ ầ ủ ấ ơ ừ
kh u hao.ấ
Năm 2020 tr đi: Đc áp d ng c t đn giá tính đ chi phí ti n l ng, chi phí tr c ti p, chi phí ở ượ ụ ộ ơ ủ ề ươ ự ế
qu n lý và chi phí kh u hao tài s n c đnh.ả ấ ả ố ị
+ Đi v i các đn v s nghi p công t đm b o chi đu t và chi th ng xuyên; doanh nghi p: ố ớ ơ ị ự ệ ự ả ả ầ ư ườ ệ
Đc áp d ng c t đn giá s n ph m đy đ các c u thành đn giá.ượ ụ ộ ơ ả ẩ ầ ủ ấ ơ
Ngoài chi phí theo đn giá nêu trên, các đn v s nghi p công l p khi cung c p các d ch v s ơ ơ ị ự ệ ậ ấ ị ụ ự
nghi p công ti p nh n h s và tr k t qu t i đa ch c a t ch c, cá nhân, đc phép tính ệ ế ậ ồ ơ ả ế ả ạ ị ỉ ủ ổ ứ ượ
thêm chi phí di chuy n và h ng d n th t c h s . M c thu do đn v s nghi p công quy t ể ướ ẫ ủ ụ ồ ơ ứ ơ ị ự ệ ế
đnh và đc niêm y t công khai t i tr s c quan, đn v .ị ượ ế ạ ụ ở ơ ơ ị
Đi u 3. ềS Tài nguyên và Môi tr ng ch u trách nhi m: Công khai b đn giá s n ph m theo ở ườ ị ệ ộ ơ ả ẩ
quy đnh; th ng xuyên c p nh t các quy đnh có liên quan c a Nhà n c và Thành ph đ báo ị ườ ậ ậ ị ủ ướ ố ể
cáo UBND Thành ph xem xét, phê duy t đi u ch nh, b sung cho phù h p.ố ệ ề ỉ ổ ợ
Đi u 4. ềHi u l c thi hành: B đn giá s n ph m Đo đc, l p b n đ đa chính, h s đa chính; ệ ự ộ ơ ả ẩ ạ ậ ả ồ ị ồ ơ ị
đăng ký, kê khai c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, tài s n g n li n v i đt; xây d ng c ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ ự ơ
s d li u đt đai trên đa bàn thành ph Hà N i ban hành kèm theo Quy t đnh này đc áp ở ữ ệ ấ ị ố ộ ế ị ượ
d ng t ngày ký và thay th các Quy t đnh: s 2663/QĐ-UBND ngày 15/5/2014 c a UBND ụ ừ ế ế ị ố ủ
thành ph Hà N i v vi c ban hành B đn giá s n ph m đo đc đa chính, đăng ký đt đai, tài ố ộ ề ệ ộ ơ ả ẩ ạ ị ấ
s n g n li n v i đt, l p h s đa chính, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, quy n s ả ắ ề ớ ấ ậ ồ ơ ị ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở
h u nhà và tài s n g n li n v i đt; xây d ng c s d li u đa chính trên đa bàn thành ph ữ ở ả ắ ề ớ ấ ự ơ ở ữ ệ ị ị ố
Hà N i; s 3980/QĐ-UBND ngày 24/7/2014 c a UBND thành ph Hà N i v vi c đi u ch nh ộ ố ủ ố ộ ề ệ ề ỉ
m t s n i dung c a b đn giá s n ph m ban hành kèm theo Quy t đnh s 2663/QĐ-UBND ộ ố ộ ủ ộ ơ ả ẩ ế ị ố
ngày 15/5/2014 c a UBND thành ph Hà N i.ủ ố ộ
Đi u 5. ềX lý chuy n ti p:ử ể ế

- Đi v i các công vi c đã t ch c l a ch n nhà th u và phê duy t k t qu l a ch n nhà th u ố ớ ệ ổ ứ ự ọ ầ ệ ế ả ự ọ ầ
th c hi n tr c ngày có hi u l c c a quy t đnh này: Ti p t c áp d ng đn giá trúng th u đ ự ệ ướ ệ ự ủ ế ị ế ụ ụ ơ ầ ể
thanh, quy t toán;ế
- Đi v i các nhi m v th c hi n theo hình th c đt hàng, giao d toán theo hình th c t th c ố ớ ệ ụ ự ệ ứ ặ ự ứ ự ự
hi n; các nhi m v ch a t ch c l a ch n và ch a phê duy t k t qu l a ch n nhà th u, đn v ệ ệ ụ ư ổ ứ ự ọ ư ệ ế ả ự ọ ầ ơ ị
có trách nhi m trình phê duy t đi u ch nh d toán ho c phê duy t giá d toán gói th u theo đn ệ ệ ề ỉ ự ặ ệ ự ầ ơ
giá ban hành kèm theo quy t đnh này.ế ị
Đi u 6.ề T ch c th c hi n: Chánh Văn phòng UBND Thành ph ; Giám đc các s ; Th tr ng ổ ứ ự ệ ố ố ở ủ ưở
các ban, ngành, h i, đoàn th , đn v thu c Thành ph , Ch t ch UBND các qu n, huy n, th xã ộ ể ơ ị ộ ố ủ ị ậ ệ ị
và Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành quy t đnh này./.ủ ưở ơ ị ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 6;ư ề
- Th ng tr c: Thành y, HĐND TP;ườ ự ủ
- Ch t ch UBND Thành ph ;ủ ị ố
- Các PCT UBND Thành ph ;ố
- VP UBND: CVP, các PCVP, các Phòng: ĐT, TH, KT;
- C ng Giao ti p đi n t Thành ph ;ổ ế ệ ử ố
- Trung tâm tin h c - Công báo;ọ
- L u: VTư, KT.
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Đc Chungễ ứ
THUY T MINH VÀ H NG D NẾ ƯỚ Ẫ
ÁP D NG ĐN GIÁ S N PH M ĐO ĐC ĐA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI S N G NỤ Ơ Ả Ẩ Ạ Ị Ấ Ả Ắ
LI N V I ĐT, L P H S ĐA CHÍNH, C P GI Y CH NG NH N QUY N S D NGỀ Ớ Ấ Ậ Ồ Ơ Ị Ấ Ấ Ứ Ậ Ề Ử Ụ
ĐT, QUY N S H U NHÀ VÀ TÀI S N G N LI N V I ĐT; XÂY D NG C SẤ Ề Ở Ữ Ở Ả Ắ Ề Ớ Ấ Ự Ơ Ở
D LI U ĐT ĐAI TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HÀ N IỮ Ệ Ấ Ị Ố Ộ
(Kèm theo Quy t đnh ế ị 1358/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019 c a UBND thành ph Hà N i)ủ ố ộ
I. Căn c tính đn giá:ứ ơ
1. Đnh m c kinh t k thu t:ị ứ ế ỹ ậ
- Ngh đnh s 157/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 c a Chính ph quy đnh m c l ng t i thi u ị ị ố ủ ủ ị ứ ươ ố ể
vùng đi v i ng i lao đng làm vi c theo h p đng lao đng;ố ớ ườ ộ ệ ợ ồ ộ
- Thông t s 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ư ố ủ ộ ườ ị
v đnh m c kinh t k thu t đo đc, l p b n đ đa chính, đăng ký đt đai, tài s n g n li n v i ề ị ứ ế ỹ ậ ạ ậ ả ồ ị ấ ả ắ ề ớ
đt, l p h s đa chính, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, quy n s h u nhà và tài ấ ậ ồ ơ ị ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở
s n khác g n li n v i đt;ả ắ ề ớ ấ
- Thông t s 35/2017/TT-BTNMT ngày 04/10/2017 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ư ố ủ ộ ườ ị
đnh m c kinh t - k thu t xây d ng c s d li u đt đai;ị ứ ế ỹ ậ ự ơ ở ữ ệ ấ
- Thông t s 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 c a B Tài chính quy đnh l p, qu n lý, s ư ố ủ ộ ị ậ ả ử
d ng kinh phí chi ho t đng kinh t đi v i nhi m v chi v tài nguyên môi tr ng;ụ ạ ộ ế ố ớ ệ ụ ề ườ

- Thông t s 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ư ố ủ ộ ườ ị
v Gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đt;ề ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ
- Thông t s 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ư ố ủ ộ ườ ị
v H s Đa chính;ề ồ ơ ị
- Thông t s 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ư ố ủ ộ ườ ị
v B n đ đa chính;ề ả ồ ị
- Thông t s 05/2017/TT-BTNMT ngày 25/4/2017 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ư ố ủ ộ ườ ị
v quy trình xây d ng c s d li u đt đai;ề ự ơ ở ữ ệ ấ
- Thông t s 75/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ư ố ủ ộ ườ ị
k thu t v c s d li u đt đai;ỹ ậ ề ơ ở ữ ệ ấ
- Thông t s 30/2013/TT-BTNMT ngày 14/10/2013 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ư ố ủ ộ ườ ị
th c hi n l ng ghép vi c đo đc l p ho c ch nh lý b n đ đa chính và đăng ký, c p gi y ch ng ự ệ ồ ệ ạ ậ ặ ỉ ả ồ ị ấ ấ ứ
nh n quy n s d ng đt, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đt, xây d ng h s ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ự ồ ơ
đa chính, c s d li u đa chính;ị ơ ở ữ ệ ị
2. C c u tính giá s n ph m:ơ ấ ả ẩ
- Căn c Thông t s 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 c a B Tài chính quy đnh l p, qu n ứ ư ố ủ ộ ị ậ ả
lý, s d ng kinh phí chi ho t đng kinh t đi v i nhi m v chi v tài nguyên môi tr ng; bao ử ụ ạ ộ ế ố ớ ệ ụ ề ườ
g m: Chi phí lao đng k thu t, chi phí lao đng ph thông, chi phí v t li u, chi phí công c ồ ộ ỹ ậ ộ ổ ậ ệ ụ
d ng c , chi phí kh u hao thi t b , chi phí năng l ng và chi phí chung;ụ ụ ấ ế ị ượ
- Rà soát các quy đnh hi n hành, c p nh t các quy đnh m i, quy đnh đi u ch nh trong quá trình ị ệ ậ ậ ị ớ ị ề ỉ
xây d ng đn giá, so sánh, đi chi u phân tích v i n i hàm đn giá đang áp d ng t i Quy t đnh ự ơ ố ế ớ ộ ơ ụ ạ ế ị
3980/QĐ-UBND và Quy t đnh 2663/QĐ-UBND c a UBND Thành ph ; căn c l trình tính giá ế ị ủ ố ứ ộ
d ch v s nghi p công s d ng kinh phí ngân sách nhà n c quy đnh t i Đi u 10 Ngh đnh s ị ụ ự ệ ử ụ ướ ị ạ ề ị ị ố
16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 c a Chính ph quy đnh c ch t ch c a các đn v s ủ ủ ị ơ ế ự ủ ủ ơ ị ự
nghi p công l p, c th :ệ ậ ụ ể
+ Năm 2018-2019: Đm b o tính đ chi phí ti n l ng, chi phí tr c ti p và chi phí qu n lý (ch aả ả ủ ề ươ ự ế ả ư
tính chi phí kh u hao tài s n c đnh).ấ ả ố ị
+ T năm 2020: Tính đ chi phí ti n l ng, chi phí tr c ti p, chi phí qu n lý và chi phí kh u hao ừ ủ ề ươ ự ế ả ấ
tài s n c đnh.ả ố ị
3. Ti n l ng và các kho n ph c p l ng:ề ươ ả ụ ấ ươ
Ti n l ng đc tính trên c s :ề ươ ượ ơ ở
- Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph v ch đ ti n l ng đi v i ị ị ố ủ ủ ề ế ộ ề ươ ố ớ
cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang;ộ ứ ứ ự ượ
- Ngh đnh s 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 c a Chính ph quy đnh m c l ng c s đi v iị ị ố ủ ủ ị ứ ươ ơ ở ố ớ
cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang: M c l ng c s là 1.390.000 đng/tháng;ộ ứ ứ ự ượ ứ ươ ơ ở ồ

- Thông t s 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 c a B N i v v h ng d n th c hi n ch ư ố ủ ộ ộ ụ ề ướ ẫ ự ệ ế
đ ph c p l u đng đi v i cán b , công ch c, viên ch c (áp d ng m c 2; h s 0,4 ti n ộ ụ ấ ư ộ ố ớ ộ ứ ứ ụ ứ ệ ố ề
l ng t i thi u cho các công vi c ươ ố ể ệ ngo i nghi p đo đc c b n, l p b n đ đa hình, b n đ đa ạ ệ ạ ơ ả ậ ả ồ ị ả ồ ị
chính c sơ ở);
Thông t s 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 c a B Tài chính quy đnh l p, qu n lý, s d ngư ố ủ ộ ị ậ ả ử ụ
kinh phí chi ho t đng kinh t đi v i nhi m v chi v tài nguyên môi tr ng; bao g m: Chi phí ạ ộ ế ố ớ ệ ụ ề ườ ồ
lao đng k thu t, chi phí lao đng ph thông, chi phí v t li u, chi phí công c d ng c , chi phí ộ ỹ ậ ộ ổ ậ ệ ụ ụ ụ
kh u hao thi t b , chi phí năng l ng và chi phí chung. Trong đó ti n l ng 01 tháng theo c p ấ ế ị ượ ề ươ ấ
b c k thu t quy đnh trong đnh m c th c hi n theo h s l ng ban hành theo Ngh đnh s ậ ỹ ậ ị ị ứ ự ệ ệ ố ươ ị ị ố
204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph v ch đ ti n l ng đi v i cán b , công ủ ủ ề ế ộ ề ươ ố ớ ộ
ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang và văn b n s a đi, thay th (n u có); m c l ng c s ứ ứ ự ượ ả ử ổ ế ế ứ ươ ơ ở
theo quy đnh hi n hành c a Nhà n c.ị ệ ủ ướ
Các kho n ph c p, đóng góp theo ch đ: Ph c p l ng, ph c p l u đng, ph c p đc h i ả ụ ấ ế ộ ụ ấ ươ ụ ấ ư ộ ụ ấ ộ ạ
nguy hi m, ph c p khác (n u có) theo ch đ quy đnh hi n hành.ể ụ ấ ế ế ộ ị ệ
4. BHXH, BHYT, b o hi m th t nghi p, kinh phí công đoàn:ả ể ấ ệ
Các kho n đóng góp (b o hi m xã h i, b o hi m y t , kinh phí công đoàn), m c tính b ng ả ả ể ộ ả ể ế ứ ằ
23,5% l ng c p b c k thu t (Quy t đnh 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 v quy trình thu b o ươ ấ ậ ỹ ậ ế ị ề ả
hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m th t nghi p, b o hi m tai n n lao đng, b nh ngh ể ộ ả ể ế ả ể ấ ệ ả ể ạ ộ ệ ề
nghi p; c p s b o hi m xã h i, th b o hi m y t c a B o hi m xã h i Vi t Nam), trong đó ệ ấ ổ ả ể ộ ẻ ả ể ế ủ ả ể ộ ệ
BHXH=17,5%, BHYT=3%, KPCĐ=2%, BHTN=1%.
5. Ch đ Thu :ế ộ ế
Đn giá trên ch a bao g m thu GTGT. Vi c áp d ng thu GTGT đc th c hi n căn c :ơ ư ồ ế ệ ụ ế ượ ự ệ ứ
Căn c Lu t Thu giá tr gia tăng ngày 03/6/2008, Ngh đnh s 123/2008/NĐ-CP ngày ứ ậ ế ị ị ị ố
08/12/2008 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t Thu giá tr gia tăng và Thông ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ế ị
t s 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 c a B Tài chính h ng d n thi hành m t s đi u c a ư ố ủ ộ ướ ẫ ộ ố ề ủ
Lu t Thu giá tr gia tăng và h ng d n t i Công văn s 4160/BTNMT-TC ngày 05/11/2009 c a ậ ế ị ướ ẫ ạ ố ủ
B Tài nguyên và Môi tr ng; Công văn s 14573/BTC-TCT ngày 15/10/2009 c a B Tài chính ộ ườ ố ủ ộ
v thu GTGT đi v i ho t đng đi u tra c b n.ề ế ố ớ ạ ộ ề ơ ả
6. Đn giá thuê lao đng ph thông:ơ ộ ổ
Đn giá công lao đng ph thông đc tính theo ơ ộ ổ ượ l ng vùng t i thi u quy đnh t iươ ố ể ị ạ Ngh đnh s ị ị ố
141/2017/NĐ-CP ngày 07/12/2017 c a Chính ph quy đnh m c l ng t i thi u vùng đi v i ủ ủ ị ứ ươ ố ể ố ớ
ng i lao đng làm vi c theo h p đng lao đng, c th :ườ ộ ệ ợ ồ ộ ụ ể
- Đn giá công lao đng ph thông vùng 1: 3.980.000 đng/26 ngày = 153.076 đng/ngàyơ ộ ổ ồ ồ
- Đn giá công lao đng ph thông vùng 2: 3.530.000 đng/26 ngày = 135.769 đng/ngàyơ ộ ổ ồ ồ
7. Đn giá v t t , công c d ng c , thi t b :ơ ậ ư ụ ụ ụ ế ị

