U BAN CHNG KHOÁN NHÀ
NƯỚC
TRUNG TÂM LƯU KÝ CHNG
KHOÁN
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 15/QĐ-TTLK Hà Ni, ngày 02 tháng 4 năm 2008
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY CH THC HIN QUYN CHO NGƯỜI S HU
CHNG KHOÁN
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM LƯU KÝ CHNG KHOÁN
Căn c Lut Chng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Quyết định s 189/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2005 ca Th tướng
Chính ph v vic thành lp Trung tâm Lưu ký Chng khoán;
Căn c Quyết định s 87/2007/QĐ-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2007 ca B trưởng B
Tài chính v vic ban hành Quy chế đăng ký, lưu ký, bù tr và thanh toán chng khoán;
Căn c Quyết định s 3195/QĐ-BTC ngày 19 tháng 9 năm 2005 ca B trưởng B Tài
chính quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca Trung tâm Lưu ký
Chng khoán;
Được s chp thun ca y ban Chng khoán Nhà nước;
Theo đề ngh ca Trưởng phòng Đăng ký Chng khoán,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thc hin quyn cho người s hu
chng khoán.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc t ngày 15 tháng 04 năm 2008.
Điu 3. Trưởng phòng Hành chính Tng hp, Giám đốc Chi nhánh, Trưởng phòng Đăng
ký Chng khoán và Trưởng các phòng thuc Trung tâm Lưu ký Chng khoán, các t
chc, cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- UBCKNN (để b/cáo);
- SGDCKTPHCM, TTGDCK HN;
- BGĐ TTLK;
- Chi nhánh, LK, NCPT, CNTH;
GIÁM ĐỐC
Phương Hoàng Lan Hương
- Lưu HCTH, ĐK.
QUY CH
THC HIN QUYN CHO NGƯỜI S HU CHNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 15/QĐ-TTLK ngày 15 tháng 04 năm 2008 ca Giám
đốc Trung tâm Lưu ký Chng khoán)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Quy chế này quy định ni dung liên quan đến các hot động thc hin quyn cho người
s hu chng khoán ti Trung tâm Lưu ký Chng khoán (TTLK), bao gm:
1. Quyn b phiếu.
2. Quyn nhn lãi, vn gc trái phiếu và c tc bng tin.
3. Quyn nhn c tc bng c phiếu, c phiếu thưởng.
4. Quyn mua chng khoán phát hành thêm.
5. Quyn chuyn đổi trái phiếu chuyn đổi.
6. Các quyn khác theo quy định ca pháp lut.
Điu 2. T chc thc hin quyn
1. TTLK thc hin tính toán và phân b quyn cho người s hu chng khoán lưu ký và
chưa lưu ký theo t l phân b do t chc phát hành (TCPH) thông báo.
2. Người s hu chng khoán chưa lưu ký thc hin quyn trc tiếp ti t chc phát
hành. Trường hp TCPH u quyn cho TTLK thc hin quyn cho người s hu chng
khoán chưa lưu ký, vic thc hin s tuân theo quy định ti văn bn tho thun hoc Hp
đồng cung cp dch v được ký kết gia TTLK và TCPH.
3. Người s hu chng khoán đã lưu ký thc hin quyn thông qua các Thành viên Lưu
ký (TVLK) nơi mình m tài khon lưu ký chng khoán.
4. TTLK không chu trách nhim v các thit hi ca người s hu chng khoán và các
đối tượng khác có liên quan do TCPH, TVLK không thc hin đúng các quy định ca
Pháp lut và Quy chế này.
Điu 3. X lý h sơ thc hin quyn
1. TTLK thc hin quyn cho người s hu chng khoán căn c vào bn chính và file d
liu (theo định dng do TTLK quy định) các h sơ thc hin quyn liên quan ca TCPH,
TVLK và người s hu chng khoán.
2. H sơ thc hin quyn, chng t thc hin quyn được giao, nhn trc tiếp gia
TCPH, TVLK, người s hu chng khoán vi TTLK được ký nhn vào s giao nhn
công văn ca TTLK. Trường hp h sơ chuyn bng đường bưu đin, TTLK căn c vào
ngày nhn theo du bưu đin để x lý.
3. TTLK có quyn t chi thc hin thông báo ca TCPH v thc hin quyn nếu thông
báo có ni dung không phù hp vi các quy định pháp lut có liên quan, làm nh hưởng
đến quyn li ca người s hu chng khoán.
4. Trong vòng 1 ngày k khi nhn được h sơ thc hin quyn đầy đủ và hp l, TTLK s
xem xét và x lý theo quy định ti các Chương II, III Quy chế này. Trường hp có sai
sót, TTLK s thông báo bng văn bn cho TCPH, TVLK và người s hu chng khoán
để sa đổi b sung.
Điu 4. Trách nhim ca t chc phát hành
1. Thc hin đúng các ni dung trong thông báo gi TTLK v ngày đăng ký cui cùng để
thc hin quyn.
2. Trường hp có thay đổi ni dung thông báo, TCPH phi gi thông báo bng văn bn
cho TTLK chm nht 05 ngày làm vic trước ngày thc hin theo thông báo, trong đó
nêu rõ lý do thay đổi. Trường hp b sung mc đích s dng danh sách người s hu
chng khoán để thc hin quyn, TCPH phi gi thông báo bng văn bn cho TTLK
trong vòng 15 ngày làm vic, k t ngày đăng ký cui cùng.
3. Gi công văn chp thun/không chp thun đối vi danh sách người s hu chng
khoán, danh sách phân b quyn do TTLK lp; chuyn tin thanh toán (trường hp thc
hin quyn thanh toán c tc/lãi trái phiếu) theo đúng thi gian quy định ti Chương II,
III Quy chế này. Trường hp không chuyn tin đúng hn, TCPH phi gi công văn
thông báo cho TTLK chm nht vào ngày thanh toán trong đó nêu rõ lý do chm chuyn
tin và TCPH phi chu trách nhim đối vi mi thit hi phát sinh liên quan đến vic
chm chuyn tin.
Điu 5. Trách nhim ca TVLK
1. Thông báo đầy đủ, kp thi, chính xác cho các nhà đầu tư có tài khon lưu ký ti
TVLK các ni dung trong thông báo v ngày đăng ký cui cùng để thc hin quyn.
2. Lp danh sách người s hu chng khoán lưu ký hưởng quyn và gi cho TTLK đúng
thi gian quy định ti Quy chế này. Trường hp TVLK không thc hin đúng theo quy
định, TTLK có quyn không tp hp phn danh sách nhà đầu tư ca TVLK np chm và
TVLK phi chu trách nhim v các tn tht ca nhà đầu tư phát sinh liên quan đến vic
chm tr thc hin quyn.
3. Tuân th đúng các quy trình, th tc, thi gian thc hin quyn được quy định chi tiết
ti Chương II, Chương III Quy chế này. Trường hp vi phm s b x lý theo Quy chế
Thành viên ca TTLK.
Chương II
THC HIN QUYN NHN LÃI, VN GC CA NGƯỜI S HU TRÁI
PHIU CHÍNH PH
Điu 6. Thông báo thanh toán lãi/vn gc trái phiếu và lp danh sách người s hu
trái phiếu
1. TTLK gi Thông báo v ngày đăng ký cui cùng để lp danh sách người s hu trái
phiếu được hưởng lãi/thanh toán vn gc cho các TVLK, S giao dch chng khoán
(SGDCK), Trung tâm Giao dch Chng khoán (TTGDCK) và t chc phát hành theo
Biên bn tho thun được ký kết gia TTLK và t chc phát hành. TTLK thc hin gi
thông báo đồng thi đăng tin trên trang thông tin đin t ca TTLK chm nht 09 ngày
làm vic trước ngày đăng ký cui cùng
2. Chm nht 02 ngày làm vic sau ngày đăng ký cui cùng, TVLK gi TTLK Danh sách
người s hu chng khoán lưu ký (Mu 01/Q-ĐK) kèm file d liu theo định dng do
TTLK quy định.
Điu 7. Thc hin thanh toán lãi/vn gc trái phiếu
1. Chm nht 07 ngày làm vic trước ngày thanh toán lãi/vn gc trái phiếu, TTLK gi
cho t chc phát hành các chng t sau:
a. Công văn đề ngh thanh toán lãi/vn gc trái phiếu.
b. Danh sách phân b quyn cho người s hu chng khoán lưu ký (Mu 02/Q-ĐK) và
Danh sách phân b quyn cho người s hu chng khoán chưa lưu ký (Mu 03/Q-ĐK).
2. Chm nht 02 ngày làm vic trước ngày thanh toán, TTLK gi cho các TVLK Danh
sách phân b quyn cho người s hu chng khoán lưu ký chi tiết theo TVLK (Mu
08/Q-ĐK).
TVLK có trách nhim kim tra đối chiếu danh sách, trường hp có sai sót, TVLK phi
gi văn bn thông báo cho TTLK chm nht 01 ngày làm vic trước ngày thanh toán.
3. Chm nht 01 ngày làm vic trước ngày thanh toán, TCPH phi chuyn đủ s tin
thanh toán lãi/vn gc trái phiếu vào tài khon ca TTLK m ti Ngân hàng thanh toán.
Trường hp chm chuyn tin thanh toán lãi/vn gc trái phiếu, chm nht vào ngày
thanh toán, TCPH phi gi công văn cho TTLK nêu rõ lý do chm chuyn tin. Căn c
vào công văn ca TCPH, TTLK s thông báo cho các TVLK liên quan.
4. Vào ngày thanh toán lãi/vn gc trái phiếu, TTLK gi Giy đề ngh chuyn khon cho
Ngân hàng thanh toán để chuyn tin vào tài khon ca TVLK liên quan. TVLK chu
trách nhim phân b tin cho khách hàng s hu trái phiếu lưu ký theo Danh sách phân
b quyn cho người s hu chng khoán lưu ký chi tiết ngay trong ngày nhn được tin
trên tài khon ca TVLK ti ngân hàng.
Chương III
THC HIN QUYN CA NGƯỜI S HU C PHIU, TRÁI PHIU CÔNG
TY VÀ CHNG CH QU
Điu 8. Thông báo thc hin quyn và lp danh sách người s hu chng khoán
1. Chm nht 10 ngày làm vic trước ngày đăng ký cui cùng, t chc phát hành gi cho
TTLK Thông báo v ngày đăng ký cui cùng (Mu 04/Q-ĐK) kèm theo các tài liu có
liên quan (nếu có).
2. Trường hp thc hin quyn làm tăng vn điu l, t chc phát hành phi gi cho
TTLK nhng tài liu sau:
a. Ngh quyết Đại hi c đông thông qua phương án phát hành thêm.
b. Văn bn ca U ban Chng khoán Nhà nước không phn đối vic tr c tc bng c
phiếu hoc phát hành c phiếu thưởng.
c. Giy chng nhn chào bán c phiếu ra công chúng ca U ban Chng khoán Nhà nước
đối vi trường hp phát hành tăng vn điu l.
d. Phương án phát hành được cơ quan thm quyn phê duyt.
e. Bn cáo bch.
g. Các tài liu liên quan khác (nếu có).
3. Chm nht 09 ngày làm vic trước ngày đăng ký cui cùng, TTLK gi các TVLK,
SGDCK và TTGDCK Thông báo v ngày đăng ký cui cùng (Mu 05/Q-ĐK).