Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 150/2004/QĐ-UB TP.H Chí Minh, ngày 09 tháng 06 năm 2004
QUYT ĐNNH
CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH V BAN HÀNH QUY ĐNNH QUN
LÝ, S DNG HÀNH LANG TRÊN B SÔNG, KÊNH, RCH THUC ĐNA BÀN
THÀNH PH H CHÍ MINH.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut t chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003 ;
Căn c Lut đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003 ;
Căn c Ngh định s 88/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 ca Chính ph v qun lý và
s dng đất đô th ;
Căn c Ngh định s 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 ca Chính ph v
vic ban hành Quy chế Qun lý đầu tư và xây dng ; Ngh định s 12/2000/NĐ-CP
ngày 05 tháng 5 năm 2000 và Ngh định s 07/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm
2003 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca Quy chế qun lý đầu tư
xây dng ;
Căn c Ngh định s 171/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 1999 ca Chính ph v
quy định chi tiết thi hành Pháp lnh bo v công trình giao thông đối vi công trình
giao thông đường sông ;
Căn c Ngh định s 172/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 1999 ca Chính ph v
quy định chi tiết thi hành Pháp lnh Bo v công trình giao thông đối vi các công
trình giao thông đường b ;
Căn c Ngh định s 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 ca Chính ph v
phân cp qun lý mt s lĩnh vc cho thành ph H Chí Minh ;
Căn c Quyết định s 752/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2001 ca Chính ph v vic
phê duyt Quy hoch tng th h thng thoát nước thành ph H Chí Minh đến năm
2020 ;
Căn c Quyết định s 2571/QĐ-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 ca y ban nhân dân
thành ph v vic phê duyt quy hoch phát trin mng lưới đường thy và cng bến
khu vc thành ph H Chí Minh ;
Xét đề ngh ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph ti t trình s 3543/QHKT-QH
ngày 30 tháng 9 năm 2003, t trình s 4133/QHKT-QH ngày 21 tháng 11 năm 2003,
văn bn s 442/QHKT-QH ngày 12 tháng 02 năm 2004, văn bn ngày 28 tháng 5
năm 2004, văn bn ngày 08 tháng 6 năm 2004; ý kiến ca S Tư pháp ti công văn s
1656/STP-VB ngày 14 tháng 5 năm 2004 ;
QUYT ĐNNH
Điu 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định v qun lý, s dng hành
lang trên b sông, kênh, rch thuc địa bàn thành ph H Chí Minh.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. Bãi b các
quy định trước đây ca y ban nhân dân thành ph trái vi ni dung ca quyết định
này.
Điu 3. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Giám
đốc các S - Ban - Ngành thành ph, Vin trưởng Vin Quy hoch xây dng, Ch tch
y ban nhân dân các qun - huyn, phường - xã, th trn, Th trưởng các đơn v
các cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn :
- Như điu 3
- B Giao thông Vn ti
- B Xây dng
- B Tài nguyên và Môi trường
- Thường trc Thành y
- Thường trc HĐND TP
- TTUB : CT, các PCT
- y ban Mt trn T quc thành ph
- Ban ch đạo ci cách hành chính TP
- Cc kim tra văn bn – B Tư pháp
- Các cơ quan thông tin: Báo - Đài TP
- VPHĐ-UB : các PVP
- Các T NCTH, ĐT-MT (2b)
- Lưu (ĐT/Ng)
TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH
Nguyn Văn Đua
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
[i]********
QUY ĐNNH
V QUN LÝ, S DNG HÀNH LANG TRÊN B SÔNG, KÊNH, RCH
THUC ĐNA BÀN THÀNH PH H CHÍ MINH.
(Ban hành kèm theo Quyết định s 150/2004/QĐ-UB ngày 09 tháng 6 năm 2004 ca
y ban nhân dân thành ph )
Chương 1:
QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Mc đích :
Quy định v qun lý, s dng hành lang trên b sông, kênh, rch thuc địa bàn thành
ph H Chí Minh nhm các mc đích sau :
1. Phòng, chng ln chiếm b sông, kênh, rch và s dng đất không đúng theo mc
đích đất đã được cp có thNm quyn phê duyt.
2. To qu đất để xây dng các h thng h tng k thut dc sông, kênh, rch (như
đường giao thông, h thng cp nước, thoát nước, x lý nước thi, lp đặt bin báo
hiu hàng hi, đường thy ni địa, công trình đin, thông tin liên lc, trng cây và bo
v cây chn sóng, xây dng công trình chng st l b sông, xây dng công trình thy
li và các công trình khác), xây dng công trình phc v li ích công cng, công viên,
cây xanh nhm đảm bo v sinh môi trường và cnh quan đô th thành ph.
Điu 2. Gii thích t ng :
1. “Hành lang trên b sông, kênh, rch” là đường ranh gii xác định chiu rng khu
vc đất nm dc hai bên b sông, kênh, rch và được tính t mép b cao ca sông,
kênh, rch (theo dng t nhiên hoc được xây dng, ci to) vào bên trong phía đất
lin.
2. “Mép b cao ca sông, kênh, rch theo dng t nhiên hoc quy hoch hoc được
xây dng, ci to” là :
- Mép b cao t nhiên : là đường ranh gii gia mái dc t nhiên ca b sông vi mt
đất t nhiên theo phương ngang.
- Mép b cao quy hoch : là đường ranh gii gia mái dc quy hoch ca b sông vi
mt đất ti cao độ quy hoch do cơ quan có thNm quyn phê duyt.
- Mép b cao ci to : là đỉnh b kè hoc các công trình bo v b khác do cơ quan có
thNm quyn phê duyt.
3. “Gii hn hành lang bo v đối vi đường” là đường ranh gii dc hai bên tuyến
đường và được xác định c th theo Điu 5 - Ngh định s 172/1999/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 1999 ca Chính ph.
4. “Cp k thut ca sông, kênh, rch” được cơ quan có thNm quyn công b và quy
định da trên cơ s các tiêu chuNn k thut ca tuyến lung (độ sâu, b rng, bán kính
cong).
Điu 3. Phm vi áp dng :
1. Các quy định v hành lang trên b sông, kênh, rch áp dng vi các trường hp sau
:
- Hành lang ca các tuyến sông, kênh, rch đã được phân cp k thut đường thy ni
địa ban hành theo Quyết định s 2571/QĐ-UB ngày 03 tháng 5 năm 2001 ca y ban
nhân dân thành ph v quy hoch phát trin mng lưới đường thy và cng bến khu
vc thành ph H Chí Minh.
- Hành lang ca các tuyến đường thy ni địa và vn ti đường bin do Cc Đường
sông Vit Nam và Cc Hàng hi Vit Nam qun lý.
- Hành lang ca các tuyến kênh, rch nm trong quy hoch tng th h thng thoát
nước theo Quyết định s 752/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2001 ca Chính ph v
phê duyt quy hoch tng th h thng thoát nước thành ph H Chí Minh đến năm
2020.
- Hành lang ca các tuyến sông, kênh, rch được công b theo Quyết định s
319/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 12 năm 2003 ca y ban nhân dân thành ph.
- Hành lang ca các tuyến kênh, rch hoc ao h để điu tiết nước mưa : nm trong
quy hoch chi tiết v thoát nước khu vc được cp có thNm quyn phê duyt.
2. Các quy định v hành lang trên b sông, kênh, rch không áp dng vi các trường
hp sau :
- Các tuyến (hoc đon tuyến) sông, kênh, rch đã tiến hành xây dng, ci to hoàn
chnh (như xây dng đường, công viên cây xanh, b kè và mng lưới h tng k thut
khác, v.v…) theo quy hoch hoc d án đầu tư xây dng đã được cp có thNm quyn
phê duyt. Ranh phm vi hành lang qun lý, s dng và xây dng công trình trên b
sông, kênh, rch được căn c theo ranh gii đền bù gii ta và xây dng ca tuyến
(hoc đon tuyến) sông, kênh, rch đã được cp có thNm quyn phê duyt.
- Các rch không nm trong quy hoch chi tiết v thoát nước ca khu vc được cp có
thNm quyn phê duyt.
- Các rch đã được cp thNm quyn cho phép san lp và thay thế bng h thng thoát
nước khác theo d án đầu tư được cp có thNm quyn phê duyt.
- Các tuyến kênh, rch ni đồng có mc đích tưới tiêu cho nông nghip.
- Các tuyến sông, kênh, rch nm trong khu vc là đất sn xut nông nghip, đất lâm
trường, rng phòng h, rng sinh thái.
3. Riêng đối vi công trình đê điu, công trình thy li áp dng theo tiêu chuNn
chuyên ngành Pháp lnh Đê điu s 26/2000/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 8 năm
2000 và Pháp lnh Khai thác và Bo v công trình thy li s 32/2001/PL-
UBTVQH10 ngày 04 tháng 4 năm 2001.
Điu 4. Các nguyên tc qun lý, s dng hành lang trên b sông, kênh rch :
1. Qun lý, s dng hành lang trên b sông, kênh rch theo nguyên tc :
a) Mi t chc, cá nhân có quyn s dng đất hp pháp trong phm vi hành lang trên
b sông, kênh, rch được quyn tham gia đầu tư xây dng công trình theo đúng mc
đích được quy định ti Điu 1 nêu trên, phù hp vi quy hoch chi tiết được cp có
thNm quyn phê duyt.
b) Nghiêm cm mi hành vi ln chiếm, s dng đất bt hp pháp, s dng đất không
đúng mc đích đã được cp có thNm quyn phê duyt, hoc nhng hành vi gây tác hi
xu, gây st l b sông, kênh, rch và làm nh hưởng đến s an toàn, n định ca các
công trình xây dng trên b sông, kênh, rch.
c) Tôn trng và bo v hin trng t nhiên ca b sông, kênh, rch.
2. Các t chc, cá nhân s dng đất trong hành lang trên b sông, kênh, rch có các
quyn li, trách nhim thc hin quy định ti Ch th s 30/2003/CT-UB ngày 24
tháng 12 năm 2003 ca y ban nhân dân thành ph v gii quyết mt s vn đề nhà,
đất trong khu vc có quy hoch chi tiết.
3. Tùy điu kin c th tng khu vc, y ban nhân dân qun-huyn xem xét cho các
t chc, cá nhân thuê đất có thi hn để s dng theo đúng mc đích trong phm vi
hành lang trên b sông, kênh, rch nhm đảm bo v sinh môi trường và cnh quan đô
th thành ph.
Chương 2:
QUY ĐNNH VÀ NGUYÊN TC XÁC ĐNNH HÀNH LANG TRÊN BNG,
KÊNH, RCH.
Điu 5. Quy định hành lang trên b sông, kênh, rch :
S TT Cp k thut ca sông, kênh, rch Chiu rng phm vi hành
lang (m)
1 Cp I – II 50m / mi bên
2 Cp III – IV 30m / mi bên
3 Cp V – VI 20m / mi bên
4 Kênh, rch khi chưa được phân cp k thut.
10m / mi bên
Điu 6. Nguyên tc xác định hành lang trên b sông, kênh, rch trong mt s
trường hp khác 1. Đối vi các đồ án quy hoch chi tiết s dng đất (t l 1/2000)
đã được cp có thNm quyn phê duyt :
a) Trường hp các đồ án quy hoch chi tiết s dng đất (t l 1/2000) đã xác định
hành lang trên b sông, kênh, rch ln hơn hoc bng chiu rng hành lang được quy
định ti Điu 5 nêu trên thì tiếp tc qun lý xây dng phù hp theo đồ án quy hoch
chi tiết s dng đất đã được phê duyt.
b) Trường hp trong đồ án quy hoch chi tiết s dng đất (t l 1/2000) có ranh hành
lang nh hơn quy định ti Điu 5 nêu trên thì y ban nhân dân qun - huyn tng hp
trình y ban nhân dân thành ph quyết định điu chnh.
2. Đối vi các sông, kênh, rch hin có tuyến đường b chy song hành hai bên b,
hành lang trên b sông, kênh, rch được xác định như sau :
a) Trường hp chiu rng ca hành lang trên b sông, kênh, rch được quy định ti
Điu 5 trên : bao trùm c chiu rng l gii đường (hình 3- ph lc đính kèm) thì
hành lang trên b sông, kênh, rch căn c theo quy định ti Điu 5 (không áp dng
theo l gii đường).