U BAN NHÂN DÂN
TNH THÁI NGUYÊN
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 1597/2007/QĐ-UBND Thái Nguyên, ngày 10 tháng 08 năm 2007
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY ĐỊNH V ĐIU CHNH CP ĐỔI GIY CHNG
NHN QUYN S DNG ĐẤT; GIY CHNG NHN QUYN S HU NHÀ
VÀ QUYN S DNG ĐẤT ĐỐI VI THA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO ĐÃ CP
VƯỢT HN MC ĐẤT THEO QUY ĐỊNH DO KHÔNG TÁCH DIN TÍCH ĐẤT
ĐẤT VƯỜN, AO TRÊN ĐỊA BÀN TNH THÁI NGUYÊN.
U BAN NHÂN DÂN TNH THÁI NGUYÊN
Căn c Lut T chc HĐND và UBND năm 2003; Căn c Lut Đất đai năm 2003;
Căn c Ngh định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 ca Chính ph v quy định chi tiết
thi hành Lut đất đai; Ngh định 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 ca Chính ph v sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định hướng dn thi hành Lut Đất đai và Ngh
định s 187/2004/NĐ-CP v vic chuyn công ty nhà nước thành công ty c phn;
Căn c Ngh định 84/2007NĐ-CP ngày 25/5/2007 ca Chính ph quy định b sung v
vic cp giy chng nhn quyn s dng đất, thu hi đất, thc hin quyn s dng đất,
trình t, th tc bi thường h tr, tái định cư khi Nhà nước thu hi đất và gii quyết
khiếu ni v đất đai.
Căn c Ngh quyết s: 34/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 ca HĐND tnh khoá XI v
vic thông qua phương án x lý nhng trường hp giy chng nhn quyn s dng đất
đã cp không đúng quy định cho tha đất có vườn, ao nhưng không tách đất đất
vườn, ao mà ghi chung là “ Th cư” hoc ch “T”… trên địa bàn tnh Thái Nguyên;
Sau khi xem xét vic thc hin Lut đất đai năm 1988, năm 1993 trên địa bàn tnh; Theo
đề ngh ca S Tài nguyên và Môi trường ti T trình s: 1.347/TTr-STNMT ngày
08/8/2007, trên cơ s tiếp thu ý kiến ca B Tài nguyên và Môi trường, ti văn bn s :
4467/BTNMT-ĐĐ ngày 12/10/2006 v vic công nhn li đất có vườn, ao, ý kiến thm
định ca S Tư pháp ti văn bn s : 1050/TP-VB ngày 29 tháng 5 năm 2007.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định v điu chnh giy chng nhn
quyn s dng đất; giy chng nhn quyn s hu nhà và quyn s dng đất đối vi
tha đất có vườn, ao đã cp vượt hn mc đất theo quy định, do không tách din tích
đất đất vườn, ao trên địa bàn tnh Thái Nguyên.”.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 10 ngày k t ngày ký.
Điu 3. Chánh văn phòng UBND tnh, Th trưởng các S, Ban, ngành, Ch tch UBND
các huyn, thành ph Thái Nguyên, th xã Sông Công, Ch tch UBND các xã, phường,
th trn, h gia đình, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 3 ( Để thc hin);
- B Tài nguyên và Môi trường, V pháp chế (b/c)
- B Tư pháp;
- Thường trc Tnh u;
- Thường trc HĐND tnh;
- Ch tch và các PCT UBND tnh;
- Đoàn đại biu Quc hi tnh TN;
- Công báo tnh Thái Nguyên;
- Lưu: VT, GPMB, NC, TNMT. Tuan.03/8 70b
TM. U BAN NHÂN DÂN TNH
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đàm Thanh Ngh
QUY ĐỊNH
V ĐIU CHNH GIY CHNG NHN QUYN S DNG ĐẤT; GIY CHNG
NHN QUYN S HU NHÀ VÀ QUYN S DNG ĐẤT ĐỐI VI THA
ĐẤT CÓ VƯỜN, AO ĐÃ CP VƯỢT HN MC ĐẤT THEO QUY ĐỊNH DO
KHÔNG TÁCH DIN TÍCH ĐẤT ĐẤT VƯỜN, AO TRÊN ĐỊA BÀN TNH
THÁI NGUYÊN.
(Ban hành kèm theo Quyết định s : 1597 /2007/QĐ-UBND ngày 10/8 /2007 ca UBND
tnh Thái Nguyên)
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Văn bn này quy định v vic điu chnh cp đổi giy chng nhn quyn s dng đất;
giy chng nhn quyn s hu nhà (sau đây gi chung là giy chng nhn) ca h gia
đình, cá nhân đang s dng đất trên địa bàn tnh Thái Nguyên, đã được cơ quan Nhà
nước có thm quyn cp, nhưng din tích đất ghi trên giy chng nhn cho tha đất
vườn, ao vượt hn mc đất theo quy định ca pháp lut, do không tách din tích đất
đất vườn, ao.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. H gia đình, cá nhân đang s dng đất trên địa bàn tnh Thái Nguyên đã được cơ quan
Nhà nuc có thm quyn cp giy chng, nhưng din tích đất ghi trên giy chng nhn
vượt hn mc đất theo quy định ca pháp lut do không tách din tích đất đất
vườn, ao mà ghi chung là “Th cư”, hoc “ Đất ” hoc ghi ký hiu ch “T” … tr các
trường hp quy định ti Khon 2, Điu này.
2. Quy định này không áp dng đối vi h gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước
có thm quyn cp giy chng nhn, trong các trường hp sau:
a) Tha đất được cp giy chng nhn do nhn chuyn quyn, nhn tha kế quyn s
dng đất theo quy định ca pháp lut;
b) Tha đất được cp giy chng nhn có ngun gc do Nhà nước giao đất có thu tin
s dng đất, cho phép chuyn mc đích s dng đất t đất không phi là đất sang đất
đã thu tin s dng đất;
c) Tha đất được cp giy chng nhn mà din tích đất ghi trên giy chng nhn đó đã
được điu chnh hoc được cp đổi theo đúng hn mc đất do UBND tnh quy định;
d) Tha đất được cp giy chng nhn mà tha đất đó có vườn, ao được hình thành
trước ngày 18/12/1980 và người s dng đất có mt trong các loi giy t v quyn s
dng đất quy định ti Khon 1, 2 và 5, Điu 50 ca Lut Đất đai năm 2003 và nhng
trường hp khác không thuc quy định ti Khon 1 Điu này.
Chương II
NHNG QUY ĐỊNH C TH
Điu 3. Nguyên tc điu chnh cp đổi giy chng nhn
1. Điu chnh cp đổi li toàn b nhng giy chng nhn quyn s dng đất ca h gia
đình, cá nhân đã được cơ quan Nhà nước có thm quyn cp, quy định ti Khon 1, Điu
2 ca Quy định này.
2. Người s dng đất thuc trường hp quy định ti Khon 1, Điu 2 ca Quy định này
khi thc hin quyn chuyn đổi, chuyn nhượng, cho thuê, tng, cho quyn s dng đất;
thế chp, bo lãnh, góp vn bng quyn s đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, thì
phi thc hin vic điu chnh cp đổi giy chng nhn trước khi thc hin các quyn nêu
trên.
3. Người s dng đất thucc trường hp quy định ti Khon 1 Điu 2 ca Quy định nay
đã chết mà có người tha kế quyn s dng đất theo quy định ca pháp lut v dân s, thì
khi cp giy chng nhn quyn s dng đất cho người được tha kế quyn s dng đất
đó, vic xác định din tích đất thc hin theo quy định ti Điu 4 ca Quy định này.
4. Người s dng đất thuc trường h quy định ti Khon 1, điu 2 ca quy định này
nhưng đã có quyết định thu hi đất ca cơ quan Nhà nước có thm quyn, thì không điu
chnh cp đổi li giy chng nhn nếu din tích thu hi là toàn b tha đất, trường hp
ch thu hi mt phn tha đất thì thc hin vic điu chnh cp đổi giy chng nhn đối
vi phn đất ghi trên giy chng nhn quyn s dng đất được xác định trên cơ s din
tích đất được xác định li theo quy định ti Điu 4 ca Quy định này, tr đi din tích
mà Nhà nước đã thu hi ( nếu có).
Điu 4. Hn mc đất cho các trường hp phi điu chnh cp đổi giy chng nhn
1. Hn mc đất cho các trường hp phi điu chnh cp đổi giy chng nhn quy định
ti khon 1, Điu 2 ca Quy định này được áp dng theo hn mc công nhn đất , quy
định ti Điu 5 ca Quy định kèm theo Quyết định s 1883/2005/QĐ-UBND ngày
16/9/2005 ca UBND tnh Thái Nguyên v vic ban hành quy định hn mc đất khi
giao đất và hn mc công nhn đất đối vi trường hp tha đất có vườn, ao khi cp
giy chng nhn quyn s dng đất cho h gia đình, cá nhân trên địa bàn tnh Thái
Nguyên, c th như sau:
a) Không quá 300m2/h, đối vi h phi nông nghip các phường, thuc thành ph Thái
Nguyên .
b) Không quá 400m2/h, đối vi h phi nông nghip các phường, thuc th xã Sông
Công và th trn ca các huyn.
c) không quá 500m2/h, đối vi h làm nông nghip các phường, th trn trong tnh .
d) Không quá 600m2/h, đối vi h các xã trung du,.
đ) Không quá 1000m2/h, đối vi các h các xã min núi, vùng cao,
Din tích đất khi điu chnh cp đổi giy chng nhn quy định ti khon 1 điu này
không vượt quá din tích tha đất h gia đình, cá nhân đang s dng.
2. Khi xác định hn mc đất cho các trường hp phi điu chnh cp đổi giy chng
nhn quy định ti Khon 1 Điu 2 ca Quy định này thì nhng trường hp mà trước đây
din tích đất ca h gia đình, cá nhân được cp giy chng nhn thuc địa bàn xã, nay
khu đất đó thuc địa gii hành chính phường, th trn hoc ngược li, thì din tích đất
được xác định li khi điu chnh cp đổi giy chng nhn được áp dng như đối vi
trường hp h gia đình, cá nhân thuc địa bàn xã quy định ti Đim d và đ Khon 1 Điu
này.
3. Trường hp hô gia đình đã được cp giy chng nhn quy định ti khon 1, Điu 2 ca
Quy định này mà trong h gia đình có nhiu thế h cùng chung sng trên mt tha đất, có
đủ điu kin tách h theo quy định ca pháp lut hoc tách h nhưng chưa làm th tc
tách tha đất, thì ngoài din tích đất được xác định ti khon 1, Điu này, h gia đình
còn được cng thêm din tích đất , theo quy định như sau:
a) Cng thêm không quá 150m2/h được tách, đối vi h phi nông nghip thuc các
phường ca thành ph Thái Nguyên, nhưng tng din tích đất cng thêm cho các h
được tách không quá 300m2.
b) Công thêm không quá 200m2/h được tách, đối vi h phi nông nghip thuc các
phường ca th xã Sông Công, th trn các huyn, nhưng tng din tích đất cng thêm
cho các h được tách không quá 400m2.
c) Cng thêm không quá 250m2/h được tách, đối vi hô nông nghip các phường, th
trn trong tnh, nhưng tng din tích đất cng thêm cho các h được tách không quá
500m2.
d) Cng thêm không quá 300m2/h được tách, đối vi h các xã trung du trong tnh,
nhưng tng din tích đất công thêm cho các h được tách không quá 600m2.
đ) Cng thêm không quá 400m2/h được tách, đối vi h o các xã min núi, vùng cao
trong tnh, nhưng tng din tích đất cng thêm cho các h được tách không quá 800m2.
Tng din tích đất khi điu chnh cp đổi giy chng nhn quy định ti Khon 1 và
Khon 3, Điu này không vượt quá din tích tha đất h gia đình, cá nhân đang s dng.
Điu 5. trình t, th tc điu chnh cp đổi giy chng nhn
1. H sơ điu chnh cp đỏi giy chng nhn np ti UBND xã, phường, th trn (gi
chung là UBND cp xã) nơi có đất, h sơ gm:
a) T kê khai nhng tha đất được cp giy chng nhn (theo mu thng nht).
b) Giy chng nhn quyn s dng đất; Giy chng nhn quyn s hu nhà và quyn
s dng đất đã được cơ quan Nhà nước có thm quyn cp ;
UBND các huyn, thành ph, th xã ( cp huyn) có trách nhim ch đạo UBND cp xã
thông báo và phát t kê khai ( theo mu thng nht) cho h gia đìnhm cá nhân s dng
đất trên địa bàn để kê khai nhng tha đất đã được cp giy chng nhn theo quy định ti
khon 1, điu 2 ca Quy định này.
S Tài nguyên và Môi trường có trách nhim ban hành mu kê khai để UBND cp huyn
t chc thc hin kê khai.
2. Trong thi gian không quá 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, UBND
cp xác có trách nhim ch đa cán b địa chính thc hin vic trích lc bn đồ địa chính,
xác nhn vào t kê khai và chuyn h so điu chnh cp đổi giy chng nhn đến Phòng
Tài nguyên và Môi trường cp huyn để xác định li din tích đất cho tng h gia đình,
cá nhân theo quy định ti Điu 4 ca Quy định này.
3. Trong thi gian không quá 15 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l do
UBND cp xã chuyn đến Phòng Tái nguyên và Môi trường có trách nhim thm tra h
sơ, trình UBND cùng cp ký quyết định điu chnh cp đổi và giy chng nhn quyn s
dng đất mi.