
TH T NG CHÍNHỦ ƯỚ
PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 2026/QĐ-TTgốHà N iộ, ngày 02 tháng 12 năm 2021
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T CH NG TRÌNH S HÓA DI S N VĂN HÓA VI T NAM GIAI ĐO N 2021 -Ệ ƯƠ Ố Ả Ệ Ạ
2030
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ chính quyền đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ị ươ
2019;
Căn c Lu t Di s n văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Lu t ứ ậ ả ậ s a điử ổ , b sung m t s đi u ổ ộ ố ề
c a Lu t Di s n ủ ậ ả văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Ngh đnh s 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Di s n văn hóa và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Di s n văn hóa;ả
Căn c Quy t đnh s 2215/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 2020 c a Th t ng Chính ph ban ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
hành K ho ch tri n khai th c hi n ế ạ ể ự ệ K t ếlu n sậ ố 76-KL/TW ngày 04 tháng 6 năm 2020 c a B ủ ộ
Chính tr ịkhóa XII v vi c ti p t c th c hi n Ngh ề ệ ế ụ ự ệ ị quy tế s ố33-NQ/TW c a Ban Ch p hành ủ ấ
Trung ng Đng khóa Xươ ả I v xây d ng và phát ề ự tri nể văn hóa, con ng i Vi t Nam đáp ườ ệ ng ứyêu
c u phát tri n ầ ể b n v ng ề ữ đt n c;ấ ướ
Căn c Quy t đnh s 677/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2017 c a Th t ng Chính ph v vi cứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
phê duy t Đ án ‘'Phát tri n H tri th c Vi t s hóa”;ệ ề ể ệ ứ ệ ố
Căn c Quy t đnh s 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 c a Th t ng Chính ph phê ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
duy t Ch ng trình Chuy n ệ ươ ể đi ổs qu c gia đn năm 2025, đnh h ng đn năm 2030;ố ố ế ị ướ ế
Căn c Quy t đnh s 942/QĐ-TTg ngày 15 tháng 6 năm 2021 c a Th t ng Chính ph phê ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
duy t Chi n l c phát tri n Chính ph đi n t h ng t i Chính ph ệ ế ượ ể ủ ệ ử ướ ớ ủ s ốgiai đo n 2021 - 2025, ạ
đnh h ng đn năm 2030;ị ướ ế
Theo đ ngh c a B tr ng B Văn ề ị ủ ộ ưở ộ hóa, Th thao và Du l ch.ể ị
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềPhê duy t Ch ng trình s hóa Di s n văn hóa Vi t Nam, giai đo n 2021 - 2030 (sau đâyệ ươ ố ả ệ ạ
g i t t là Ch ng trình), v i nh ng n i dung sau:ọ ắ ươ ớ ữ ộ

I. Đi t ng và ph m vi c a Ch ng trìnhố ượ ạ ủ ươ
Di s n văn hóa v t th , phi v t th , b o tàng và di s n t li u c a các dân t c Vi t Nam, bao ả ậ ể ậ ể ả ả ư ệ ủ ộ ệ
g m: h s , t li u; b o v t qu c gia, hi n v t quý c a các b o tàng và di tích; di tích qu c gia ồ ồ ơ ư ệ ả ậ ố ệ ậ ủ ả ố
đc bi t, di tích qu c gia có giá tr tiêu bi u, di s n văn hóa phi v t th trong Danh m c ki m kê ặ ệ ố ị ể ả ậ ể ụ ể
di s n; di s n văn hóa và thiên nhiên ả ả th ếgi i, th c hành di s n văn hóa phi v t ớ ự ả ậ th ểqu c gia và diố
s n phi v t th đc T ch c Giáo d c, Khoa h c và Văn hóa c a Liên h p qu c (UNESCO) ả ậ ể ượ ổ ứ ụ ọ ủ ợ ố
ghi danh và di s n t li u đc UNESCO ghi danh đang đc b o qu n, l u gi t i trung tâm ả ư ệ ượ ượ ả ả ư ữ ạ
ngân hàng d li u c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch, c a các b , ngành, t ch c chính tr , t ữ ệ ủ ộ ể ị ủ ộ ổ ứ ị ổ
ch c chính tr - xã h i Trung ng và 63 t nh, thành ph tr c thu c Trung ng trên toàn qu c.ứ ị ộ ở ươ ỉ ố ự ộ ươ ố
II. M c tiêu c a Ch ng trìnhụ ủ ươ
1. M c tiêu chungụ
a) Xây d ng h th ng c s d li u qu c gia v di s n văn hóa trên n n t ng công ngh s ự ệ ố ơ ở ữ ệ ố ề ả ề ả ệ ố
th ng nh t, ph c v công tác l u tr , qu n lý, nghiên c u, b o t n, khai thác, qu ng bá di s n, ố ấ ụ ụ ư ữ ả ứ ả ồ ả ả
thúc đy phát tri n du l ch b n v ng; b o đm tích ẩ ể ị ề ữ ả ả h p ợđc vào khung ượ ki nế trúc Chính ph ủ
đi n t và H tri th c Vi t ệ ử ệ ứ ệ số hóa.
b) Đy m nh chuy n đi s , th c hi n liên thông d li u s qu c gia v di s n văn hóa, b o ẩ ạ ể ổ ố ự ệ ữ ệ ố ố ề ả ả
đm đáp ng hi u qu d ch v cho xã h i, c ng đng m i lúc, m i n i.ả ứ ệ ả ị ụ ộ ộ ồ ở ọ ọ ơ
2. M c tiêu c thụ ụ ể
- 100% các di s n văn hóa v t th , phi v t th và di s n t li u đc UNESCO ghi danh; 100% ả ậ ể ậ ể ả ư ệ ượ
các di tích qu c gia đc bi t đc s hóa và ng d ng trên các n n t ng s .ố ặ ệ ượ ố ứ ụ ề ả ố
- 100% các b o v t qu c gia, các di s n trong Danh m c di s n văn hóa phi v t th qu c gia ả ậ ố ả ụ ả ậ ể ố
đc s hóa và ng d ng trên các n n t ng s ; u tiên s hóa theo nhu c u s d ng c a xã h i ượ ố ứ ụ ề ả ố ư ố ầ ử ụ ủ ộ
các di tích qu c gia và các hi n v t, nhóm hi n v t t i các b o tàng, ban qu n lý di tích.ố ệ ậ ệ ậ ạ ả ả
- 100% ng i làm công tác chuyên môn trong ngành di s n văn hóa đc đào t o, đào t o l i, ườ ả ượ ạ ạ ạ
c p nh t các ki n th c, k năng chuy n đi s .ậ ậ ế ứ ỹ ể ổ ố
III. Nhi m v , gi i pháp c a Ch ng trìnhệ ụ ả ủ ươ
1. Hoàn thi n c ch , chính sách và các quy đnh pháp lu tệ ơ ế ị ậ
a) Rà soát, hoàn thi n h th ng văn b n quy ph m pháp lu t chuyên ngành di s n văn hóa đáp ệ ệ ố ả ạ ậ ả
ng nhu c u chuy n đi s ; đ xu t s a đi, b sung ho c xây d ng m i các văn b n quy ph mứ ầ ể ổ ố ề ấ ử ổ ổ ặ ự ớ ả ạ
pháp lu t, quy đnh pháp lu t có liên quan nh m thúc đy chuy n đi s trong lĩnh v c di s n ậ ị ậ ằ ẩ ể ổ ố ự ả
văn hóa.
b) Xây d ng, hoàn thi n và ban hành các tiêu chu n, quy chu n k thu t v di s n văn hóa s và ự ệ ẩ ẩ ỹ ậ ề ả ố
ng d ng công ngh trong vi c s hóa thông tin, chu n hóa h d li u di s n văn hóa trong kho ứ ụ ệ ệ ố ẩ ệ ữ ệ ả
d li u s qu c gia; k t n i, liên thông, chia s thông tin, d li u v i các lĩnh v c b o tàng, th ữ ệ ố ố ế ố ẻ ữ ệ ớ ự ả ư
vi n; xác l p quy n truy c p, khai thác và s d ng thông tin, d li u cho các t ch c, cá nhân ệ ậ ề ậ ử ụ ữ ệ ổ ứ
ph c v phát tri n du l ch và các nhu c u khác trong n c và qu c t .ụ ụ ể ị ầ ở ướ ố ế

c) Xây d ng danh sách u tiên các di s n c n s hóa; c p nh t th ng xuyên danh sách này đ ự ư ả ầ ố ậ ậ ườ ể
b o đm hi u qu v đu t và đáp ng nhu c u s d ng c a xã h i trong giai đo n chuy n ả ả ệ ả ề ầ ư ứ ầ ử ụ ủ ộ ạ ể
đi s .ổ ố
d) Nghiên c u, đ xu t c ch , chính sách thu hút doanh nghi p, t ch c, cá nhân tham gia đu ứ ề ấ ơ ế ệ ổ ứ ầ
t phát tri n và cùng khai thác h sinh thái s v di s n văn hóa; khuy n khích vi c tài tr và ư ể ệ ố ề ả ế ệ ợ
đóng góp, ng h v t ch t cũng nh các đi u ki n khác th c hi n chuy n đi s trong lĩnh v c ủ ộ ậ ấ ư ề ệ ự ệ ể ổ ố ự
di s n văn hóa.ả
2. Xây d ng n n t ng k thu t s và các b tiêu chu n chung v l u trự ề ả ỹ ậ ố ộ ẩ ề ư ữ
a) Trang b các đi u ki n v c s v t ch t, trang thi t b cho các đn v thu c đi t ng và ị ề ệ ề ơ ở ậ ấ ế ị ơ ị ộ ố ượ
ph m vi c a Ch ng trình, nh m b o đm s t ng đng v h t ng k thu t trong toàn h ạ ủ ươ ằ ả ả ự ươ ồ ề ạ ầ ỹ ậ ệ
th ng.ố
b) Xây d ng h th ng tiêu chí chuy n đi s cho các thông tin d li u ng d ng trên ph n m m ự ệ ố ể ổ ố ữ ệ ứ ụ ầ ề
l u tr , b n đ s và liên k t, khai thác d li u đa chi u v di s n văn hóa th ng nh t trên toàn ư ữ ả ồ ố ế ữ ệ ề ề ả ố ấ
qu c, bao g m:ố ồ
- B tiêu chí chung (mã qu c gia, t nh/thành ph , đn v /t ch c, cá nhân, danh m c,...);ộ ố ỉ ố ơ ị ổ ứ ụ
- B tiêu chí v di tích văn hóa - l ch s , danh lam th ng c nh (mã danh m c di tích, lo i hình, ộ ề ị ử ắ ả ụ ạ
th i k /niên đi, ch t li u,...);ờ ỳ ạ ấ ệ
- B tiêu chí v di s n văn hóa phi v t ộ ề ả ậ th ể(mã danh m c di s n, lo i hình, ngh nhân,... );ụ ả ạ ệ
- B tiêu chí v b o tàng, hi n v t b o tàng (mã danh m c b o tàng, lo i h ng b o tàng,...);ộ ề ả ệ ậ ả ụ ả ạ ạ ả
- B tiêu chí v hi n v t, di v t, b o v t qu c gia (mã danh m c di v t, lo i hình hi n v t, th i ộ ề ệ ậ ậ ả ậ ố ụ ậ ạ ệ ậ ờ
k /niên đi, ch t li u,...);ỳ ạ ấ ệ
- B tiêu chí v di s n t li u (mã danh m c di s n, lo i hình, th i k /niên đi,...);ộ ề ả ư ệ ụ ả ạ ờ ỳ ạ
- B tiêu chí v b n đ s (thông tin v khoanh vùng b o v , hi n tr ng l u gi , c nh quan, môiộ ề ả ồ ố ề ả ệ ệ ạ ư ữ ả
tr ng, h t ng, h th ng tr ng bày, qu n lý, tài s n, thi t b ...);ườ ạ ầ ệ ố ư ả ả ế ị
- B tiêu chí v đ u tiên c n s hóa cho các di s n, hi n v t, di v t theo nhu c u c a qu n lý ộ ề ộ ư ầ ố ả ệ ậ ậ ầ ủ ả
nhà n c và nhu c u s d ng c a xã h i.ướ ầ ử ụ ủ ộ
c) Nghiên c u, xây d ng th ng nh t n n t ng k thu t s chung v qu n lý, b o t n các d li uứ ự ố ấ ề ả ỹ ậ ố ề ả ả ồ ữ ệ
trong lĩnh v c di s n văn hóa; có kh năng m r ng đ các đa ph ng, t ch c k t n i và tích ự ả ả ở ộ ể ị ươ ổ ứ ế ố
h p v i các h th ng thông tin khác c a Chính ph , đa ph ng và các t ch c liên quan.ợ ớ ệ ố ủ ủ ị ươ ổ ứ
d) Xây d ng ph n m m, ng d ng qu n lý c s d li u các di s n văn hóa trên n n t ng b n ự ầ ề ứ ụ ả ơ ở ữ ệ ả ề ả ả
đ s th ng nh t VMAP c a Đ án H Tri th c Vi t s hóa, cho phép l u tr , qu n lý, khai ồ ố ố ấ ủ ề ệ ứ ệ ố ư ữ ả
thác và l p báo cáo t các ngu n d li u s hóa; b o đm vi c tra c u thu n ti n đáp ng nhu ậ ừ ồ ữ ệ ố ả ả ệ ứ ậ ệ ứ
c u qu n lý nhà n c, kh năng tích h p, chia s , k t n i và tr c quan trong quá trình qu n lý, ầ ả ướ ả ợ ẻ ế ố ự ả
khai thác.
3. Xây d ng, t o l p d li u s v di s n văn hóaự ạ ậ ữ ệ ố ề ả

a) Rà soát, thu th p, b sung đ hoàn thi n h s t li u v các di tích, hi n v t, di s n t li u ậ ổ ể ệ ồ ơ ư ệ ề ệ ậ ả ư ệ
và di s n văn hóa phi v t th đã đc x p h ng, ghi danh và công nh n theo quy đnh c a qu c ả ậ ể ượ ế ạ ậ ị ủ ố
t , khu v c và qu c gia đ xây d ng danh sách u tiên các h ng m c c n s hóa.ế ự ố ể ự ư ạ ụ ầ ố
b) Xây d ng, tích h p, k t n i, liên thông, chia s c s d li u, trao đi tài nguyên thông tin di ự ợ ế ố ẻ ơ ở ữ ệ ổ
s n văn hóa s trong n c; tăng c ng h p tác trong vi c b sung, chia s , dùng chung c s d ả ố ướ ườ ợ ệ ổ ẻ ơ ở ữ
li u ho c quy n truy c p tài nguyên thông tin s v di s n văn hóa; Tăng c ng s tham gia c a ệ ặ ề ậ ố ề ả ườ ự ủ
c ng đng trong vi c s hóa các di s n văn hóa.ộ ồ ệ ố ả
c) Thúc đy các d án s hóa di s n văn hóa trên c s xây d ng m i và tích h p c s d li u ẩ ự ố ả ơ ở ự ớ ợ ơ ở ữ ệ
s s n có theo h ng m v i s tham gia c a doanh nghi p, cá nhân, c ng đng, trong đó:ố ẵ ướ ở ớ ự ủ ệ ộ ồ
- C quan qu n lý nhà n c v di s n văn hóa Trung ng: u tiên s hóa và ng d ng trên ơ ả ướ ề ả ở ươ ư ố ứ ụ
các n n t ng s các h s t li u và di s n th gi i đc UNESCO ghi danh, di tích qu c gia ề ả ố ồ ơ ư ệ ả ế ớ ượ ố
đc bi t, b o v t qu c gia;ặ ệ ả ậ ố
- B o tàng, ban qu n lý di tích c p t nh: u tiên s hóa và ng d ng trên các n n t ng s các h ả ả ấ ỉ ư ố ứ ụ ề ả ố ồ
s t li u và di s n đc x p h ng ho c đa vào Danh m c ki m kê di s n c p qu c gia và c pơ ư ệ ả ượ ế ạ ặ ư ụ ể ả ấ ố ấ
t nh;ỉ
- B o tàng chuyên ngành thu c và các đn v tr c thu c b , ngành, t ch c chính tr , t ch c ả ộ ơ ị ự ộ ộ ổ ứ ị ổ ứ
chính tr - xã h i Trung ng: u tiên s hóa và ng d ng trên các n n t ng s các h s t ị ộ ở ươ ư ố ứ ụ ề ả ố ồ ơ ư
li u và hi n v t có nhu c u s d ng cao;ệ ệ ậ ầ ử ụ
- B o tàng thu c l c l ng vũ trang nhân dân: u tiên s hóa và ng d ng trên các n n t ng s ả ộ ự ượ ư ố ứ ụ ề ả ố
các h s t li u và hi n v t v quân s , an ninh, qu c phòng, b o v T qu c...;ồ ơ ư ệ ệ ậ ề ự ố ả ệ ổ ố
- Các đn v t ch c các d án h p tác công - t đ các doanh nghi p, c ng đng tham gia s ơ ị ổ ứ ự ợ ư ể ệ ộ ồ ố
hóa các di s n văn hóa;ả
- Đánh giá và tích h p ợcác h ng m c đã đc c ng đng s hóa, t o c ch liên t c tích h p các ạ ụ ượ ộ ồ ố ạ ơ ế ụ ợ
s n ph m s hóa theo h ng m và có s tham gia tích c c c a c ng đng.ả ẩ ố ướ ở ự ự ủ ộ ồ
D li u s này sau khi đc các c quan, t ch c chuyên môn đánh giá và th m đnh s tr ữ ệ ố ượ ơ ổ ứ ẩ ị ẽ ở
thành b ph n quan tr ng c a tài nguyên s qu c gia, đc c p b n quy n (bao g m b n quy nộ ậ ọ ủ ố ố ượ ấ ả ề ồ ả ề
m và b n quy n th ng m i) và đc k t n i đng b v i H tri th c Vi t s hóa đ chia s , ở ả ề ươ ạ ượ ế ố ồ ộ ớ ệ ứ ệ ố ể ẻ
s d ng nh m lan t a, qu ng bá di s n văn hóa, góp ph n nâng cao đi s ng tinh th n cho nhân ử ụ ằ ỏ ả ả ầ ờ ố ầ
dân và t ng b c h i nh p qu c t .ừ ướ ộ ậ ố ế
d) Hình thành và công khai c s d li u h th ng đnh danh di s n văn hóa Vi t Nam trên khôngơ ở ữ ệ ệ ố ị ả ệ
gian m ng. Chuy n đi các d li u v di s n văn hóa sang d ng s , s d ng các công ngh ạ ể ổ ữ ệ ề ả ạ ố ử ụ ệ
nh n d ng, quét ba chi u c p nh p th ng xuyên lên h th ng kho d li u di s n văn hóa t p ậ ạ ề ậ ậ ườ ệ ố ữ ệ ả ậ
trung.
đ) Hoàn thành vi c th ng kê, s hóa, xây d ng m c l c và xu t b n T ng danh m c Di s n văn ệ ố ố ự ụ ụ ấ ả ổ ụ ả
hóa Vi t Nam công khai trên m ng Internet. Tăng c ng d ch v tham quan th c t o, đi m i ệ ạ ườ ị ụ ự ế ả ổ ớ
các chuyên đ tr ng bày tr i nghi m theo h ng tr c ti p và tr c tuy n, panorama 360°.ề ư ả ệ ướ ự ế ự ế
e) Đa d ng hóa các d ch v b o tàng s d ng tài nguyên s , s n ph m thông tin s trên n n t ng ạ ị ụ ả ử ụ ố ả ẩ ố ề ả
ng d ng trí tu nhân t o. Khuy n khích các b o tàng ngoài công l p có ph c v c ng đng, cácứ ụ ệ ạ ế ả ậ ụ ụ ộ ồ

t ch c, cá nhân cùng tham gia s hóa di s n văn hóa mà h đang qu n lý, n m gi ti n t i xây ổ ứ ố ả ọ ả ắ ữ ế ớ
d ng c s d li u chung qu c gia v di s n văn hóa.ự ơ ở ữ ệ ố ề ả
4. Qu n lý, v n hành và khai thác kho c s d li u s qu c gia v di s n văn hóaả ậ ơ ở ữ ệ ố ố ề ả
a) Tích h p ợc s d li u v di s n văn hóa theo tiêu chu n tuân th khung ki n trúc Chính ph ơ ở ữ ệ ề ả ẩ ủ ế ủ
đi n t do c quan qu n lý nhà n c v thông tin và truy n thông ban hành, nh m m d li u vàệ ử ơ ả ướ ề ề ằ ở ữ ệ
cung c p d li u m , ph c v , t o đi u ki n cho các t ch c, cá nhân khai thác, tham gia phát ấ ữ ệ ở ụ ụ ạ ề ệ ổ ứ
tri n, sáng t o các d ch v m i.ể ạ ị ụ ớ
b) Th c hi n k t n i, chia s ự ệ ế ố ẻ d ữli u theo quy đnh c a Chính ph v qu n lý, k t n i và chia ệ ị ủ ủ ề ả ế ố
s d li u s c a c quan nhà n c.ẻ ữ ệ ố ủ ơ ướ
5. B o đm an toàn, an ninh m ngả ả ạ
a) Tri n khai các bi n pháp b o đm an toàn, an ninh m ng; qu n lý và giám sát an toàn thông ể ệ ả ả ạ ả
tin; b o m t d li u, b o đm c ch sao l u, ph c h i máy ch , máy tr m, các thi t b đu ả ậ ữ ệ ả ả ơ ế ư ụ ồ ủ ạ ế ị ầ
cu i liên quan.ố
b) Xây d ng h t ng, n n t ng s , d li u s b o đm thông tin tin c y, an toàn, lành m nh; ự ạ ầ ề ả ố ữ ệ ố ả ả ậ ạ
phát tri n h th ng n n t ng, h t ng, m ng l i ể ệ ố ề ả ạ ầ ạ ướ g n ắv i b o đm an toàn, an ninh m ng, có ớ ả ả ạ
kh năng t sàng l c, phát hi n mã đc t n công, b o v m c căn b n.ả ự ọ ệ ộ ấ ả ệ ở ứ ả
c) Xây d ng tiêu chí cho b công c giám sát, ki m tra cho ho t đng qu n lý, b o v và phát ự ộ ụ ể ạ ộ ả ả ệ
huy giá tr di s n văn hóa Vi t Nam và h th ng c s d li u s Di s n văn hóa Vi t Nam; xây ị ả ệ ệ ố ơ ở ữ ệ ố ả ệ
d ng h th ng báo cáo đánh giá và công khai minh b ch trên m ng Internet.ự ệ ố ạ ạ
d) T ch c l c l ng ng c u s c an toàn, an ninh m ng.ổ ứ ự ượ ứ ứ ự ố ạ
6. Nâng cao ch t l ng ngu n nhân l cấ ượ ồ ự
a) Đi m i ch ng trình, hình th c và đy m nh b i d ng, đào t o l i; t ch c t p hu n nâng ổ ớ ươ ứ ẩ ạ ồ ưỡ ạ ạ ổ ứ ậ ấ
cao nh n th c, trình đ, k năng v chuy n đi s cho cán b qu n lý và ng i làm công tác di ậ ứ ộ ỹ ề ể ổ ố ộ ả ườ
s n văn hóa;ả
b) Biên so n đy đ sách, tài li u h ng d n Ch ng trình s hóa di s n văn hóa, b i d ng ạ ầ ủ ệ ướ ẫ ươ ố ả ồ ưỡ
v i n i dung, hình th c phong phú, d n m b t, c p nh t và công khai trên m ng Internet đ ớ ộ ứ ễ ắ ắ ậ ậ ạ ể
c ng đng s d ng.ộ ồ ử ụ
c) Huy đng s tham gia v nhân l c c a các doanh nghi p, t ch c vào ti n trình chuy n đi sộ ự ề ự ủ ệ ổ ứ ế ể ổ ố
ngành di s n văn hóa.ả
7. Đy m nh h p tác qu c tẩ ạ ợ ố ế
a) Tranh th s giúp ủ ự đ ỡc a các qu c gia tiên ủ ố ti n ếvà t ch c, doanh nghi p qu c t trong vi c ổ ứ ệ ố ế ệ
phát tri n h t ng công ngh thông tin, h t ng s , chuy n giao khoa h c và công ngh , ngu n ể ạ ầ ệ ạ ầ ố ể ọ ệ ồ
l c thông tin cũng nh đào t o, b i d ng nhân l c, nghiên c u khoa h c trong ngành di s n văn ự ư ạ ồ ưỡ ự ứ ọ ả
hóa.

