U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 225/2005/QĐ-UBND TP. H Chí Minh, ngày 23 tháng 12 năm 2005
QUYT ĐỊNH
V QUY ĐỊNH HN MC CÔNG NHN QUYN S DNG ĐẤT THEO LUT
ĐẤT ĐAI 2003
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Lut Đất đai ban hành ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 181/2004/NĐ-CP, ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính ph v thi
hành Lut Đất đai 2003;
Căn c Quyết định s 64/2001/QĐ-UB, ngày 30 tháng 7 năm 2001 ca y ban nhân dân
thành ph quy định hn mc giao đất ti thành ph;
Xét đề ngh ca S Tài nguyên và Môi trường ti Công văn s 9449/TNMT-ĐKKTĐ ngày
15 tháng 12 năm 2005;
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Nay quy định hn mc công nhn quyn s dng đất ti thành ph H Chí Minh
đối vi đất có vườn, ao khi cp giy chng nhn quyn s dng đất như sau :
1. Đối vi đất có vườn, ao trong cùng tha đất có nhà thuc khu dân cư được s dng
trước hoc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà
trong h sơ địa chính hoc trên các loi giy t v quyn s dng đất quy định ti các
khon 1, 2 và 5 Điu 50 Lut Đất đai có ghi nhn rõ ranh gii tha đất (hoc th cư)
thì din tích đất được xác định theo quy định ti khon 2, khon 3 Điu 87 Lut Đất
đai.
2. Đối vi đất có vườn, ao trong cùng tha đất có nhà người đang s dng có giy t
v quyn s dng đất theo quy định ti các khon 1, 2 và 5 Điu 50 Lut Đất đai mà
trong giy t đó không ghi rõ din tích đất theo quy định ti khon 4 Điu 87 Lut Đất
đai thì din tích đất có vườn, ao được xác định như sau :
a) Trường hp s dng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì din tích đất có vườn,
ao được xác định bng năm (05) ln hn mc din tích giao đất theo Quyết định s
64/2001/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2001 ca y ban nhân dân thành ph.
b) Trường hp s dng đất t ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm
2004 thì din tích đất có vườn, ao được xác định bng mt (01) ln hn mc din tích
giao đất theo Quyết định s 64/2001/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2001 ca y ban
nhân dân thành ph.
3. Đối vi trường hp s dng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có giy t
v quyn s dng đất quy định ti các khon 1, 2 và 5 Điu 50 Lut Đất đai thì din tích
đất có vườn, ao được xác định theo mc b, khon 2, Điu 1 ca Quyết định này.
4. Các trường hp s dng đất theo khon 1, khon 2, khon 3 điu này khi xác định din
tích đất thì tng din tích đất không được vượt quá din tích đất mà h gia đình, cá
nhân đang s dng. Sau khi đã xác định din tích đất theo Quyết định ti điu này thì
phn din tích còn li được xác định theo hin trng loi đất đang s dng.
Điu 2. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Giám đốc
S Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc S Xây dng, Giám đốc S Tư pháp, Giám đốc
S Quy hoch-Kiến trúc, Ch tch y ban nhân dân qun huyn, phường xã, th trn và
h gia đình, cá nhân đang s dng đất có trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 2;
- TTUB : CT, các PCT;
- S Tài chính;
- Cc Thuế thành ph;
- Kho bc Nhà nước TP;
- VPHĐ-UB : Các PVP;
- Các T NCTH;
- Lưu (ĐT-VH) H.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Đua