U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 316/2004/QĐ-UB TP.H Chí Minh, ngày 24 tháng 12 năm 2004
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY ĐỊNH V GIÁ CÁC LOI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PH H CHÍ MINH
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Lut Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 ca Chính ph v
phương pháp xác định giá và khung giá các loi đất;
Căn c Thông tư s 114/2004/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2004 ca B Tài chính
hướng dn thc hin Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 ca
Chính ph v phương pháp xác định giá đất và khung giá các loi đất;
Căn c Ngh quyết s 20/2004/NQ-HĐ ngày 10 tháng 12 năm 2004 ca Hi đồng nhân
dân thành ph v nhim v kinh tế xã hi năm 2005.
Xét đề ngh ca Giám đốc S Tài chính ti T trình s 8890/TC-BVG ngày 20 tháng 12
năm 2004;
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định v giá các loi đất trên địa bàn
thành ph H Chí Minh.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2005. Quyết
định này thay thế các Quyết định ca y ban nhân dân thành ph ban hành trước đây v
giá các loi đất.
Điu 3. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Giám đốc
các S - ngành thành ph, Ch tch y ban nhân dân các qun-huyn, Th trưởng các cơ
quan, đơn v, t chc và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 3
TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
KT. CH TCH
- Văn phòng Chính ph
- B Tài chính
- B Tài nguyên và Môi trường
- Cc Kim tra văn bn quy phm pháp lut - B Tư pháp
- Thường trc Thành y
- Thường trc Hi đồng nhân dân thành ph
- y ban nhân dân thành ph
- VPHĐ-UB: CPVP
- Các T NCTH, ĐT (3b)
- Lưu (ĐT-C)
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Đua
QUY ĐỊNH
V GIÁ CÁC LOI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH H CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 316/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm
2004 ca y ban nhân dân thành ph H Chí Minh)
Chương 1:
PHÂN LOI ĐẤT VÀ PHM VI ÁP DNG
Điu 1. Phân loi đất
Căn c vào mc đích s dng, đất đai được phân loi thành ba nhóm theo quy định ti
Điu 13 Lut Đất đai năm 2003 và Điu 6 Ngh định s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng
10 năm 2004 ca Chính ph v thi hành Lut Đất đai
Điu 2. Phm vi áp dng
1. Giá đất ti quy định này được s dng làm căn c, để:
a) Tính thuế đối vi vic s dng đất và chuyn quyn s dng đất theo quy định ca
pháp lut;
b) Tính tin s dng đất và tin thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu
giá quyn s dng đất hoc đấu thu d án có s dng đất cho các trường hp quy định
ti Điu 34 và Điu 35 ca Lut Đất đai năm 2003;
c) Tính giá tr quyn s dng đất khi giao đất không thu tin s dng đất cho các t chc,
cá nhân trong các trường hp quy định ti Điu 33 ca Lut Đất đai năm 2003;
d) Xác định giá tr quyn s dng để tính vào giá tr tài sn ca doanh nghip Nhà nước
khi doanh nghip c phn hóa, la chn hình thc giao đất có thu tin s dng đất theo
quy định ti khon 3 Điu 59 ca Lut Đất đai năm 2003;
đ) Tính giá tr quyn s dng đất để thu l phí trước b chuyn quyn s dng đất theo
quy định ca pháp lut;
e) Tính giá tr quyn s dng đất để bi thường khi Nhà nước thu hi đất s dng vào
mc đích quc phòng, an ninh, li ích quc gia, li ích công cng và phát trin kinh tế
quy định ti Điu 39, Điu 40 ca Lut Đất đai năm 2003;
g) Tính tin bi thường và mc x pht vi phm hành chính đối vi người có hành vi vi
phm pháp lut v đất đai gây thit hi cho Nhà nước theo quy định ca pháp lut.
2. Trường hp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thc đấu giá quyn s dng đất,
hoc đấu thu d án có s dng đất thì mc giá khi đim quyn s dng đất không được
thp hơn mc giá đất theo quy định này.
3. Quy định này không áp dng đối vi trường hp người có quyn s dng đất tha
thun v giá đất khi thc hin các quyn chuyn nhượng, cho thuê, cho thuê li quyn s
dng đất, góp vn bng quyn s dng đất theo quy định ca pháp lut.
Chương 2:
BNG GIÁ CÁC LOI ĐẤT
Điu 3. Giá nhóm đất nông nghip:
1. Phân hng đất, khu vc và v trí đất:
a) Hng đất: Áp dng theo hng đất tính thuế s dng đất nông nghip được cp có thm
quyn phê duyt theo quy định hin hành.
b) Đất nông nghip được phân thành 3 (ba) khu vc:
- Khu vc I: thuc địa bàn các qun.
- Khu vc II: thuc địa bàn các huyn Hóc Môn, huyn Bình Chánh, huyn Nhà Bè,
huyn C Chi.
- Khu vc III: địa bàn huyn Cn Gi.
c) Đối vi đất làm mui: chia làm 3 v trí:
- V trí 1: Có khong cách đến đường giao thông thy, đường b hoc đến kho mui tp
trung ti khu vc sn xut trong phm vi 200m.
- V trí 2: Có khong cách đến đường giao thông thy, đường b hoc đến kho mui tp
trung ti khu vc sn xut trong phm vi trên 200m đến 400m.
- V trí 3: Các v trí còn li.
2. Bng giá các loi đất nông nghip:
a) Bng giá đất trng cây hàng năm (Bng 1)
Đơn v tính: đồng/m2
Hng đất Khu vc I Khu vc II Khu vc III
Hng 1 90.000 72.000 57.000
Hng 2 76.000 61.000 49.000
Hng 3 60.000 48.000 38.000
Hng 4 45.000 36.000 29.000
Hng 5 28.000 23.000 18.000
Hng 6 9.000 7.200 5.700
b) Bng giá đất trng cây lâu năm (Bng 2)
Đơn v tính: đồng/m2
Hng đất Khu vc I Khu vc II Khu vc III
Hng 1 105.000 84.000 67.000
Hng 2 82.000 66.000 53.000
Hng 3 63.000 50.000 40.000
Hng 4 33.000 26.000 21.000
Hng 5 11.000 8.400 6.700
c) Bng giá đất rng sn xut (Bng 3)
Đơn v tính: đồng/m2
Hng đất Đơn giá
Hng 1 40.000
Hng 2 32.000
Hng 3 28.800
Hng 4 14.400
Hng 5 4.800
* Đối vi đất rng phòng h, rng đặc dng tính bng 80% giá đất rng sn xut.
d) Bng giá đất nuôi trng thy sn (Bng 4)
Đơn v tính: đồng/m2
Hng đất Khu vc I Khu vc II Khu vc III
Hng 1 90.000 72.000 57.000
Hng 2 76.000 61.000 49.000
Hng 3 60.000 48.000 38.000
Hng 4 45.000 36.000 29.000
Hng 5 28.000 23.000 18.000
Hng 6 9.000 7.200 5.700
c) Bng giá đất làm mui (Bng 5)
Đơn v tính: đồng/m2
V trí Đơn giá
V trí 1 41.000
V trí 2 32.800
V trí 3 24.600
Điu 4. Giá nhóm đất phi nông nghip
1. Bng giá đất ti đô th và nông thôn: (Bng 6 đính kèm)
a) Đối vi đất trong đô th:
a.1- Phân loi đường ph: