Y BAN NHÂN DÂN
T NH ĐK L K
S : 46/QĐ-UBND
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
Đk L k, ngày 05 tháng 01 năm 2013
QUY T ĐNH
Phê duy t D án quy ho ch t ng th phát tri n kinh t - xã h i ế
thành ph Buôn Ma Thu t đn năm 2020 ế
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH
Căn c Lu t T ch c HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn c K t lu n s 60 – KL/TW ngày 27/11/2009 c a B Chính Tr - Banế
ch p hành Trung ng v xây d ng và phát tri n thành ph Buôn Ma Thu t Ươ
thành đô th trung tâm vùng Tây Nguyên (giai đo n 2010 – 2020).
Căn c Ngh đnh s 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 c a Chính ph v
vi c l p, phê duy t và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t - xã h i; ế
Căn c Ngh đnh s 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 c a Chính ph v
vi c s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 92/2006/NĐ-CP;
Căn c Thông t s 03/2008/TT-BKH ngày 01/7/2008 c a B K ho chư ế
và Đu t h ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đnh s 04/2008/NĐ- ư ướ
CP;
Căn c Ngh quy t s 12 NQ/TU ngày 11/6/2010 c a Ban Th ng v ế ườ
T nh u ĐkL k, Ngh quy t s 37/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 c a HĐND ế
t nh Đk L k v xây d ng và phát tri n thành ph Buôn Ma Thu t thành đô th
trung tâm vùng Tây Nguyên (giai đo n 2012 – 2020);
Căn c Công văn s 3963/UBND-CN ngày 16/12/2005 c a UBND t nh v
ch tr ng rà soát, đi u ch nh, b sung quy ho ch t ng th các huy n, thành ươ
ph ;
Xét Báo cáo th m đnh s 153/BC-UBND ngày 30/8/2012 c a UBND
thành ph Buôn Ma Thu t v D án rà soát, b sung Quy ho ch t ng th phát
tri n kinh t - xã h i thành ph Buôn Ma Thu t đn năm 2020; Công văn s ế ế
2125/SKHĐT-TH ngày 28/11/2012 c a S K ho ch và Đu t V/v đ ngh phê ế ư
duy t D án rà soát, b sung Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t - xã h i ế
thành ph Buôn Ma Thu t đn năm 2020 ế ,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t D án Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t - xã h i ế
thành ph Buôn Ma Thu t đn năm 2020 v i nh ng n i dung ch y u sau: ế ế
I. QUAN ĐI M PHÁT TRI N
- K t h p ch t ch gi a phát tri n kinh t v i b o đm n đnh chính trế ế
và đoàn k t dân t c, v i ti n b và công b ng xã h i.ế ế
1
- Phát tri n kinh t - xã h i g n v i b o v môi tr ng t nhiên và cân ế ườ
b ng sinh thái b n v ng và hi u qu .
- Phát tri n kinh t c n ph i g n ch t v i phát tri n xã h i, gi i quy t ế ế
vi c làm, xóa đói gi m nghèo, xây d ng và c i thi n c s h t ng, các công ơ
trình phúc l i công c ng, nh m t ng b c c i thi n và nâng d n đi s ng v t ư
ch t và tinh th n cho nhân dân .
- Phát huy y u t con ng i, nâng cao ch t l ng ngu n nhân l cế ườ ượ .
- Phát tri n kinh t - xã h i g n ch t v i xây d ng và tăng c ng th ế ườ ế
tr n qu c phòng toàn dân, an ninh nhân dân .
II. M C TIÊU PHÁT TRI N
1. M c tiêu t ng quát:
Xây d ng và phát tri n thành ph Buôn Ma Thu t thành đô th trung tâm
vùng Tây Nguyên, thành ph lo i I tr c thu c Trung ng vào giai đo n 2016- ươ
2020. Đn năm 2020, Buôn Ma Thu t là m t thành ph văn minh, hi n đi, mangế
s c thái riêng c a vùng Tây Nguyên; đng th i cũng là m t trong nh ng trung tâm
công nghi p, khoa h c - k thu t, giáo d c - đào t o, y t , th d c - th thao c a ế
vùng; là đu m i giao thông liên vùng, t o đi u ki n phát tri n, giao l u kinh t , ư ế
văn hoá, xã h i gi a Tây Nguyên v i các vùng trong c n c và khu v c. Phát ướ
tri n thành ph theo h ng d ướ uy trì tăng tr ng kinh t cao và b n v ng, ưở ế đy
m nh chuy n d ch c c u kinh t nh m tăng nhanh t tr ng công nghi p và d ch ơ ế
v , phát tri n nông - lâm nghi p theo h ng s n xu t hàng hoá g n v i ướ công
nghi p ch bi n và v i th tr ng trong - ngoài n c. Phát tri n hoàn thi n k t ế ế ườ ướ ế
c u h t ng kinh t - xã h i và đô th , g n phát tri n kinh t v i nâng cao ch t ế ế
l ng cu c s ng dân c , b o t n và phát huy b n s c văn hoá dân t c, b o vượ ư
môi tr ng sinh thái. Đm b o qu c phòng - an ninh và xây d ng h th ng chínhườ
tr v ng m nh toàn di n.
2. M c tiêu c th :
2.1. V kinh t ế:
- V tăng tr ng kinh t : ưở ế
+ Th i k 2011-2015: GDP tăng bình quân kho ng 16 - 17%, trong đó: Công
nghi p - Xây d ng tăng kho ng 18 - 19%; Th ng m i d ch v tăng 16 - 17 %; ươ
Nông Lâm ng nghi p tăng bình quân kho ng 2 - 3%.ư
T ng ng tính theo t ng giá tr s n xu t tăng bình quân 17 - 18%, trong đó:ươ
Công nghi p - Xây d ng tăng kho ng 21 - 22%; Th ng m i d ch v tăng 16 - ươ
17%; Nông Lâm ng nghi p tăng bình quân kho ng 3 - 4%.ư
+ Th i k 2016-2020: GDP tăng bình quân 15 - 16%, trong đó: Th ng m iươ
d ch v tăng 16 - 17%; Công nghi p - Xây d ng tăng 14 - 15%; Nông Lâm - Thu
s n tăng bình quân kho ng 1 - 2%.
T ng ng tính theo t ng giá tr s n xu t tăng bình quân 16%, trong đó: Côngươ
nghi p - Xây d ng tăng kho ng 16 - 17%; Th ng m i d ch v tăng 16 - 17%; ươ
Nông Lâm ng nghi p tăng bình quân kho ng 2%.ư
- V c c u kinh t : ơ ế
2
Giai đo n 2011- 2015, c c u kinh t c a thành ph đc xác đnh là ơ ế ượ Công
nghi p Xây d ng, Th ng m i - D ch v , Nông - Lâm Ng nghi p ươ ư . Th i
k này nhóm ngành Công nghi p Xây d ng ti p t c có s chuy n d ch nhanh ế
h n nhóm ngành Th ng m i - D ch v . Nhóm ngành Nông - Lâm – Ng nghi pơ ươ ư
v i c c u chuy n d ch gi m ch m d n. T tr ng c c u kinh t c a Thành ph ơ ơ ế
vào năm 2015 nh sau: Công nghi p Xây d ng ư 48%; Th ng m i - D ch vươ
47%; Nông - Lâm Ng nghi pư 5% (tính theo GDP).
Giai đo n 2016 - 2020, c c u kinh t c a Thành ph là ơ ế Th ng m i -ươ
D ch v , Công nghi p Xây d ng, Nông - Lâm Ng nghi p ư . Sau năm 2015
nhóm ngành Th ng m i - D ch v chuy n d ch nhanh chi m t tr ng l n trongươ ế
c c u kinh t c a Thành ph . T tr ng c c u kinh t c a Thành ph vào nămơ ế ơ ế
2020 nh sau: Th ng m i - D ch v ư ươ 50%; Th ng m i - D ch vươ 47,5%; Nông -
Lâm Ng nghi pư 2,5% (tính theo GDP).
- Thu nh p bình quân đu ng i/năm: 50 tri u đng vào năm 2015, 90 tri u ườ
đng năm 2020.
- T ng thu ngân sách hàng năm tăng t 10-15% theo giá hi n hành.
- T ng nhu c u đu t toàn xã h i (theo giá th c t ) c a Thành ph th i k ư ế
2011 - 2015 là 34 nghìn t đng và trên 50 nghìn t đng th i k 2016-2020.
2.2. V c s h t ng ơ :
- Giai đo n 2011 – 2015 ph n đu xây d ng m i t 23 khu đô th m i đt
tiêu chu n đô th lo i I; giai đo n 2016 2020 ph n đu xây d ng m i t 3 4
khu đô th m i đt tiêu chu n đô th lo i I.
- Giai đo n 2011 2015 phát tri n thêm m t C m công nghi p Hòa Xuân;
- Ph n đu đn năm 2015 t t c các tr ng h c đc kiên c hoá. ế ườ ượ
- 100% t dân ph , thôn có nhà sinh ho t trong giai đo n 2011 - 2015.
- Đn năm 2015 nh a hoá 100% các tr c đng giao thông liên thôn và cácế ườ
tr c giao thông chính trong các thôn, buôn.
- Đn năm 2015 m ng l i đi n chi u sáng đô th phát tri n, m r ngế ướ ế
đng chi u sáng đn các tr c đng n i b , đng h m 40%, các tr c đngườ ế ế ườ ườ ườ
chính buôn có đi n chi u sáng. ế
2.3. V văn hoá- xã h i:
- Ph n đu gi m t l tăng dân s t nhiên vào còn kho ng 1,0% vào năm
2015 và năm 2020 còn 0,9 %. Dân s thành ph tăng lên 420.000 ng i vào năm ườ
2015 và c kho ng 500.000 ng i vào năm 2020. S dân thành ph s đtướ ườ
560.000 - 580.000 ng i vào năm 2025. T l dân s khu v c thành th chi mườ ế
72,5% năm 2015 và 75,0% năm 2020, tăng lên do đô th hoá và di dân.
- Gi i quy t t t các v n đ xã h i c b n: Gi m t l h nghèo (tiêu chí ế ơ
m i) đn năm 2015 còn d i 1%. ế ướ
- Tăng t l lao đng đc đào t o lên trên 60% năm 2010 và tăng lên ượ
70% vào năm 2020. Tăng t l th i gian lao đng đc s d ng khu v c nông ượ
thôn lên 85-90%.
3
- Năm 2015 ph n đu đt 100% h c sinh trong đ tu i ph c p trung h c c ơ
s và 90% h c sinh vào trung h c ph thông. Đn năm 2020, có 100% ph c p ế
trung h c ph thông.
- Năm 2015 ph n đu đt 85% s h đt tiêu chu n gia đình văn hoá; 70%
thôn, buôn, t dân ph đt danh hi u văn hoá . Đn ph n đu năm 2020, t l ế
t ng ng kho ng 90% s h đt tiêu chu n gia đình văn hoá và 80% thôn, buôn,ươ
t dân ph đt danh hi u văn hoá.
- Năm 2015, có kho ng 16 bác sĩ/1 v n dân, năm 2020 có kho ng 18 bác sĩ/1
v n dân. Ph n đu gi m t l tr em b suy dinh d ng xu ng còn d i 5% năm ưỡ ướ
2015 và xu ng còn 3% vào năm 2020.
- Năm 2015: đt 85% dân c n i thành đc c p n c s ch và 95% dânư ượ ướ
c ngo i thành đc s d ng n c h p v sinh.ư ượ ướ Đn năm 2020: ếtrên 95% dân
c n i thành đc c p n c s ch và 100% dân c ngư ượ ướ ư o i thành đc sượ
d ng n c h p v sinh. ướ
2.4. V môi tr ng: ườ
- Ph xanh đt tr ng đi núi vùng ven thành ph , tăng di n tích cây xanh
thành ph .
- T ng b c ng d ng công ngh s ch vào các ngành kinh t c a thành ướ ế
ph . Đn năm 2015 có 100% các c s s n xu t m i xây d ng ph i áp d ng công ế ơ
ngh s ch ho c đc trang b các thi t b gi m ô nhi m; 75% các c s s n xu t ượ ế ơ
kinh doanh đt tiêu chu n môi tr ng vào năm 2015 và đm b o 100% vào năm ườ
2020.
- C b n hoàn thành vi c c i t o và nâng c p h th ng tiêu thoát n cơ ướ
m a và n c th i thành ph Buôn Ma Thu t, bao g m khu dân c , c quanư ướ ư ơ
và các khu công nghi p tr c năm 2015; M r ng đa bàn quét d n, thu gom ướ
100% rác th i t i các đng ph n i thành, các tr c giao thông chính t i các xã, ườ
50% các đi m dân c t p trung các xã vùng ven. Nâng t l thu gom, x lý ư
rác th i đt 95%. X lý đc 100% ch t th i b nh vi n và 60% ch t th i nguy ượ
h i và đm b o 100% vào sau năm 2015.
2.5. V An Ninh Qu c phòng:
Thành ph Buôn Ma Thu t có v trí đc bi t quan tr ng v chính tr , an
ninh, qu c phòng c a t nh ĐkL k, vùng Tây Nguyên và c n c. Do v y, ư
vi c tăng c ng chính tr , an ninh, qu c phòng trong vi c phát tri n kinh t - xã ư ế
h i là n n t ng, là m t nguyên t c b t di b t d ch trong quá trình xây d ng và
phát tri n thành ph Buôn Ma Thu t.
III. ĐNH H NG PHÁT TRI N CÁC NGÀNH, LĨNH V C: ƯỚ
1. Công nghi p - Ti u th công nghi p
- Xây d ng Buôn Ma Thu t thành m t trung tâm công nghi p c a Đk L k
và c a vùng Tây Nguyên theo h ng công nghi p hóa, hi n đi hóa, t o đng l c ướ
thúc đy kinh t phát tri n. Nâng cao vai trò c a ngành công nghi p mũi nh n nói ế
riêng, ngành công nghi p nói chung tr thành ngành kinh t ch đo, đóng góp ngày ế
càng quan tr ng vào tăng tr ng kinh t - xã h i c a Thành ph t nay đn 2020. ưở ế ế
4
- Phát huy hi u qu Khu công nghi p t p trung Hoà Phú, các c m công
nghi p c a thành ph Buôn Ma Thu t, t o đng l c phát tri n các ngành kinh
t . G n phát tri n công nghi p v i quá trình hình thành m ng l i đô th , cácế ướ
đi m dân c t p trung và phân b dân c trên đa bàn, t o đng l c và s liên ư ư
k t gi a đô th và nông thôn, gi a các c s công nghi p và vùng nguyên li u. ế ơ
- V công nghi p năng l ng: ượ Ngoài năng l ng thu đi n, nghiên c uượ
phát tri n năng l ng m t tr i, năng l ng gió, nhi t đi n, năng l ng tái t o ượ ượ ượ
khác…
- V công nghi p ch bi n nông, lâm s n, th c ph m: ế ế T p trung đu t ư
đi m i công ngh tiên ti n, hi n đi, quy mô h p lý, nh m gi m d n các s n ế
ph m s ch ; phát tri n ch bi n các s n ph m tinh và coi tr ng năng cao giá tr ơ ế ế ế
gia tăng trong s n ph m hàng hoá. Nâng cao kh năng c nh tranh, n đnh và m
r ng th tr ng tiêu th s n ph m trong n c và xu t kh u. Phát tri n công ườ ướ
nghi p ch bi n nông, lâm s n trên c s g n v i qui ho ch vùng nguyên li u, ế ế ơ
t o n n t ng cho công nghi p hóa và hi n đi hóa nông nghi p, nông thôn.
- V công nghi p s n xu t v t li u xây d ng và khai khoáng: s n xu t có
hi u qu , m r ng quy mô khai thác ph i g n li n v i vi c b o v môi tr ng ườ
và ti t ki m tài nguyên.ế
- V công nghi p c khíơ, đi n t , đi n dân d ng: phát tri n theo h ng ướ
hi n đi, ph c v s n xu t, đi s ng.
- Ti u th công nghi p và các làng ngh : Ph c h i và phát tri n m t s
ngành ngh th công m ngh , các làng ngh truy n th ng nh : m c m ngh , ư
d t th c m, đan song mây tre, ch tác đ trang s c, hàng l u ni m mang b n ế ư
s c văn hóa Tây Nguyên và đc tr ng riêng c a Đk L k ph c v du l ch và ư
xu t kh u.
2. Th ng m i, D ch v và Du l chươ
- Phát tri n thành ph Buôn Ma Thu t thành trung tâm, đu m i th ng m i ươ
l n nh t c a t nh ĐkL k theo đnh h ng là Trung tâm vùng Tây nguyên, vì v y ướ
quá trình phát tri n h ng vào đa d ng các lo i hình th ng m i, d ch v ; nhanh ướ ươ
chóng nâng cao năng l c v c s h t ng, ch ng lo i và ch t l ng các lo i hàng ơ ượ
hoá và d ch v , tăng s c c nh tranh c a các s n ph m hàng hóa d ch v v i s tham
gia c a nhi u thành ph n kinh t . ế Sau năm 2015 ngành đc coi là nhóm ngành mũiượ
nh n, xây d ng Buôn Ma Thu t thành trung tâm th ng m i và d ch v có ch t ươ
l ng cao nh d ch v trung chuy n hàng hoá, hàng không, tài chính, ngân hàng, thượ ư
tr ng ch ng khoán, các d ch v b o hi m và du l ch ch t l ng cao.ườ ượ
- Phát tri n th ng m i: theo h ng ph c v t t th tr ng n i đa. M ươ ướ ườ
r ng m ng l i th ng m i trên kh p đa bàn trong t nh, t o s l u thông, trao ướ ươ ư
đi hàng hóa, v t t thu n l i, góp ph n thúc đy, kích thích các ngành s n xu t ư
phát tri n. Tăng c ng giao l u, trao đi hàng hoá v i th tr ng khu v c Tây ườ ư ườ
Nguyên và các t nh lân c n, đc bi t là v i th tr ng TP. H Chí Minh, Duyên ườ
h i Mi n Trung trong vi c cung c p nông, s n th c ph m, mua bán v t t hàng ư
hóa theo nh ng h p đng kinh doanh, mua bán n đnh. Phát huy th m nh v ế
xu t kh u các m t hàng nông, lâm s n nh cà phê, cao su, h t tiêu, đ g , m c ư
5