B GIÁO DC VÀ ĐÀO
TO
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 41/2002/QĐ-BGDĐTHà Ni, ngày 18 tháng 10 năm 2002
QUYT ĐNNH
CA B TRƯỞNG B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO S 41/2002/QĐ-BGD&ĐT
NGÀY 18 THÁNG 10 NĂM 2002 V VIC SA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIM
TRONG "QUY CH CÔNG TÁC HC SINH, SINH VIÊN NI TRÚ TRONG CÁC
TRƯỜNG ĐẠI HC, CAO ĐẲNG, TRUNG HC CHUYÊN NGHIP VÀ DY
NGH" BAN HÀNH KÈM THEO QUYT ĐNN H S 2137/GD-ĐT NGÀY
28/6/1997 CA B TRƯỞNG B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
B TRƯỞNG B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
Căn c Ngh định s 15/CP ngày 2/3/1993 ca Chính ph v nhim v, quyn hn và
trách nhim qun lý nhà nước ca các B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh định s 29/CP ngày 30/3/1994 ca Chính ph v nhim v, quyn hn và
t chc b máy ca B Giáo dc và Đào to;
Theo đề ngh ca V trưởng V công tác Chính tr,
QUYT ĐNNH
Điu 1. Sa đổi, b sung mt s đim trong "Quy chế công tác hc sinh, sinh viên ni
trú các trường đại hc, cao đẳng, trung hc chuyên nghip và dy ngh", ban hành
kèm theo Quyết định s 2137/GD-ĐT ngày 28/6/1997 ca B trưởng B giáo dc và
Đào to, như sau:
1- Sa đổi khon 1 Điu 4.
Khon 1: Tt c các khu ni trú phi có bin khu ni trú trên đó ghi tên trường và địa
ch. Các nhà, phòng phi có bin nhà, bin phòng (bng ch hoc s).
2- B sung thêm khon 6 và khon 7 Điu 4.
a) Khon 6: Khu ni trú phi có phòng để hc sinh, sinh viên sinh hot văn hoá, văn
ngh, t chc sinh nht và tiếp khách theo quy định ca Ni quy khu ni trú.
b) Khon 7: Khu ni trú phi được trang b h thng truyn thanh, ti vi, video và các
loi sách báo, tp chí để phc v sinh hot văn hoá, văn ngh ca hc sinh, sinh viên.
3- Sa đổi, b sung khon 6 ca Điu 5.
Khon 6: Ch đạo và kim tra vic t chc ăn, , t hc, sinh hot ca hc sinh, sinh
viên ni trú. Phi hp vi các đoàn th trong trường t chc các hot động văn hoá,
văn ngh, các hot động phòng chng ma tuý, phòng chng ti phm và các t nn xã
hi khác cho hc sinh, sinh viên ni trú.
Phi hp vi chính quyn địa phương s ti t chc các hot động bo đảm an ninh
chính tr, trt t an toàn trong khu ni trú và có bin pháp x lý kp thi các v vic
liên quan.
4- B khon 5 Điu 9 và đổi khon 6 thành khon 5.
5- Sa đổi, b sung câu m đầu Điu 10.
Hc sinh, sinh viên ni trú có trách nhim gi gìn trt t, tr an khu ni trú và chp
hành đúng các quy định v trt t, v sinh khu ni trú.
6- Sa đổi khon 5 Điu 10.
Khon 5: Tiếp khách đúng nơi quy định trong khu ni trú trước 22h.
7- Sa đổi khon 2 Điu 11.
Khon 2: To ra hoc tàng tr, buôn bán dưới mi hình thc các cht ma tuý và chế
phNm ca nó.
Ung rượu, bia trong phòng .
8- Sa đổi khon 8 Điu 11.
Khon 8: Tiếp khách trong phòng , đưa người khác vào trong khu ni trú khi chưa
được phép ca Trưởng Ban qun lý khu ni trú.
9- Sa đổi khon 10 Điu 11.
Khon 10: Gây tiếng n quá quy định, t tp đông người gây n ào làm nh hưởng
đến sinh hot và hc tp ca khu ni trú.
10- Sa đổi b sung Ph lc s 1.
- Đim 1: Hc sinh, sinh viên là Anh hùng lc lượng vũ trang, Anh hùng lao động,
thương binh, bnh binh và người hưởng chính sách như thương binh.
- Đim 4: Hc sinh, sinh viên là người dân tc thiu s; là người Kinh, người Hoa có
h khNu thường trú ti vùng cao, vùng sâu, vùng có điu kin kinh tế - xã hi đặc bit
khó khăn t 3 năm tr lên trước khi đến nhp hc.
- Đim 6: Hc sinh, sinh viên có b, m thuc din xoá đói, gim nghèo theo quy
định ca Nhà nước hoc có hoàn cnh khó khăn đột xut.
11- Thay Ph lc s 4 cũ bng Ph lc 4 mi kèm theo Quyết định này.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký. Các quy định trước
đây trái vi quyết định này đều bãi b.
Điu 3. Các ông Chánh Văn phòng, V trưởng V Công tác chính tr, V trưởng các
V có liên quan, Giám đốc các S giáo dc và Đào to, Giám đốc các Đại hc, Hc
vin và Hiu trưởng các trường đại hc, cao đẳng, trung hc chuyên nghip chu trách
nhim thi hành quyết định này.
Nguyn Minh Hin
(Đã ký)
PH LC S 4
NỘI DUNG VI PHM VÀ KHUNG X LÝ K LUT
(Ban hành kèm theo Quyết định s 41/2002/QĐ-BGD&DT ngày 18 tháng 10 năm
2002)
S
TT
Nội dung quy phm Mc độ x Ghi chú
Khin trách Cnh
cáo
1Làm hng tài sn khu
ni trú
Tu theo mc độ vi phm,
x lý t khin trách đến
buc thôi hc và phi bi
thường thit hi.
2Di chuyn tài sn KNT
trái vi quy định
1 ln 2 lnChuyn tr tài sn li nơi
cũ
3Trm cp tài sn ca
KNT và cá nhân
Lp biên bn x lý theo
Quy chế công tác HSSV
4 T động thay đổi ch 1 ln 2 ln Lp biên bn x lý theo
Quy chế công tác HSSV
5 Ung rượu, bia trong
phòng
1 ln 2 ln Lp biên bn x lý theo
Quy chế công tác HSSV
6Gây n ào, mt trt t1 ln 2 lnTu theo mc độ vi phm,
s x
7Đánh nhau 1 ln 2 lnTu theo mc độ vi phm,
s x
8Đánh nhau gây thương
tích
1 ln Lp biên bn x lý theo
Quy chế công tác HSSV
9Đánh bài trong gi t
hc ti KNT
1 ln 2 ln X lý theo Quy chế công
tác HSSV
10 Đánh bài ăn tin dưới
mi hình thc
1 ln Lp biên bn x lý theo
Quy chế công tác HSSV
11 Tàng tr, s dng ma
tuý
X lý theo quy định hin
hành
12 Dn dt, cha chp gái
mi dâm
X lý theo quy định hin
hành
13 Tàng tr vũ khí, cht n,
cht cháy, cht độc, sn
phNm văn hoá đồi tru
X lý theo quy định hin
hành
14 Cha chp k gian ti
phm. Đốt pháo trong
KNT
X lý theo quy định hin
hành
15 Để người khác vào trái
quy định
1 ln 2 ln
16 Quá hn đóng phí ni trú Quá hn 1
tháng
không có lý
do chính
đáng
Thông báo cho gia đình