Y BAN NHÂN DÂN
T NH TÂY NINH
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 01/2015/QĐ-UBNDTây Ninh, ngày 08 tháng 01 năm 2015
QUY T ĐNH
V VI C QUY ĐNH M C CHI ĐI V I CÔNG TÁC PH BI N, GIÁO D C PHÁP LU T
VÀ CHU N TI P C N PHÁP LU T TRÊN ĐA BÀN T NH TÂY NINH
Y BAN NHÂN DÂN T NH
Căn c Lu t T ch c H i đng Nhân dân và y ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Lu t Ngân sách Nhà n c ngày 16 tháng 12 năm 2002; ướ
Căn c Lu t Ph bi n, giáo d c pháp lu t ngày 20 tháng 6 năm 2012; ế
Căn c Ngh đnh s 28/2013/NĐ-CP, ngày 04 tháng 4 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
m t s đi u và bi n pháp b o đm thi hành Lu t Ph bi n, giáo d c pháp lu t; ế
Căn c Thông t liên t ch s 14/2014/TTLT-BTC-BTP, ngày 27 tháng 01 năm 2014 c a B Tài ư
chính, B T pháp quy đnh vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí ngân sách ư ế
Nhà n c b o đm cho công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t và chu n ti p c n pháp lu t c a ướ ế ế
ng i dân t i c s ;ườ ơ
Căn c Thông t liên t ch s 100/2014/TTLT-BTC-BTP, ngày 30 tháng 7 năm 2014 c a B Tài ư
chính, B T pháp quy đnh vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí ngân sách ư ế
Nhà n c th c hi n công tác hòa gi i c s ;ướ ơ
Căn c Ngh quy t s 37/2014/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2014 c a H i đng Nhân dân ế
t nh Tây Ninh v quy đnh m c chi đi v i công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t và chu n ti p ế ế
c n pháp lu t trên đa bàn t nh Tây Ninh;
Theo đ ngh c a Giám đc S T pháp t i T trình s 09/TTr-STP, ngày 05 tháng 01 năm 2015, ư
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Đi t ng áp d ng và ph m vi đi u ch nh ượ
1. Đi t ng áp d ng ượ
Các c quan Nhà n c, đn v , các t ch c và cá nhân đc giao th c hi n nhi m v ph bi n, ơ ướ ơ ượ ế
giáo d c pháp lu t trên đa bàn t nh Tây Ninh.
2. Ph m vi đi u ch nh
Quy t đnh này quy đnh n i dung chi và m c chi đi v i công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t ế ế
và chu n ti p c n pháp lu t trên đa bàn t nh Tây Ninh. ế
Đi u 2. N i dung chi và m c chi
1. N i dung chi và m c chi th c hi n theo Ph l c kèm theo Quy t đnh này. ế
2. Các n i dung chi và m c chi không quy đnh trong Quy t đnh này thì th c hi n theo Thông t ế ư
liên t ch s 14/2014/TTLT-BTC-BTP, ngày 27 tháng 01 năm 2014 c a B Tài chính, B T pháp ư
quy đnh vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí ngân sách Nhà n c b o đm ế ướ
cho công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t và chu n ti p c n pháp lu t c a ng i dân t i c s ; ế ế ườ ơ
Thông t liên t ch s 100/2014/TTLT-BTC-BTP, ngày 30 tháng 7 năm 2014 c a B Tài chính, Bư
T pháp quy đnh vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí ngân sách Nhà n c ư ế ướ
th c hi n công tác hòa gi i c s và các quy đnh c a pháp lu t hi n hành. ơ
Đi u 3. Hi u l c thi hành
Quy t đnh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày, k t ngày ký; thay th ế ế Quy t đnh s ế
14/2013/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 4 năm 2013 c a y ban Nhân dân t nh Tây Ninh v vi c quy
đnh m c chi đi v i công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t trên đa bàn t nh Tây Ninh. ế
Đi u 4. Trách nhi m h ng d n, ki m tra ướ
Giao S T pháp ch trì, ph i h p v i S Tài chính và các s , ngành liên quan, y ban Nhân dân ư
các huy n, thành ph Tây Ninh h ng d n, ki m tra vi c th c hi n theo đúng quy đnh. ướ
Đi u 5. T ch c th c hi n
Chánh Văn phòng y ban Nhân dân t nh; Giám đc S Tài chính; Giám đc S T pháp; th ư
tr ng các s , ban, ngành t nh; Ch t ch y ban Nhân dân các huy n, thành ph và Ch t ch y ưở
ban Nhân dân các xã, ph ng, th tr n ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ườ ế
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
Nguy n M nh Hùng
PH L C
M C CHI ĐI V I CÔNG TÁC PH BI N, GIÁO D C PHÁP LU T VÀ CHU N TI P
C N PHÁP LU T TRÊN ĐA BÀN T NH TÂY NINH
(Kèm theo Quy t đnh s 01/2015/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 01 năm 2015 c a UBND t nh Tâyế
Ninh)
S
TT N i dung chiĐn v tínhơ M c chi
(1.000đ)Ghi chú
1Xây d ng Ch ng trinh, Đê an, Kê hoach; ươ các văn b n qu n lý, ch đo,
h ng d n Ch ng trình, Đ án, K ho ch:ướ ươ ế
a
Xây d ng đê c ng:ư) ươ
- Xây d ng đ c ng chi ti t: ươ ế
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Đ c ng ươ
750
600
500
- T ng h p hoàn ch nh đ c ng ươ
t ng quát:
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Đê c ngươ
1.200
1.000
800
b
Soan thao Ch ng trinh, Đê an, K ho ch: ) * ươ ế
Soan thao Ch ng trinh, Đê an, ) * ươ
K ho ch:ế
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Ch ng trinh,ươ
Đê an, K ế
ho ch
2.100
1.700
1.400
Soan thao bao cao tiêp thu, tông ) * *
h p y kiên: ơ)
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Bao cao
500
400
320
cTô ch c hop, toa đam góp ý: * ư ) )
Chu tri:*
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Ng i/buôiươ *
160
130
100
Thanh viên d :ư)
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Ng i/buôiươ *
70
55
45
d
Y kiên t vân cua chuyên gia: ư *
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Văn ban*
500
400
320
đXét duy t Ch ng trình, Đ án, K ho ch: ươ ế
Ch t ch H i đng:
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Ng i/bu iườ
160
120
100
Thành viên H i đng, th ký: ư
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Ng i/bu iườ
120
100
80
Đi bi u đc m i tham d : ượ
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Ng i/bu iườ
60
50
40
Nh n xét, ph n bi n c a H i
đng:
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Bài vi tế
200
160
130
Bài nh n xét c a y viên H i
đng:
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Bài vi tế
150
120
100
e
L y ý ki n th m đnh: ế
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Bài vi tế
300
240
200
Tr ng h p ườ
không thành
l p H i đng
xét duy t
Ch ng trình, ươ
Đ án, K ế
ho ch
g
Xây d ng các văn b n qu n lý,
ch đo, h ng d n Ch ng ướ ươ
trình, Đ án, K ho ch:ế
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Văn b n
350
280
220
2Chi thu lao bao cao viên, tuyên truyên viên, ng i đc m i tham gia công ươ ươ ơ
A Thù lao báo cáo viên câp Trung
ng, c p tinh:ươ *
- Gi ng viên, báo cáo viên là y
viên Trung ng Đng; B ươ
tr ng, Bí th T nh y và các ưở ư
ch c danh t ng đng ươ ươ
- Gi ng viên, báo cáo viên là Th
tr ng, Ch t ch HĐND và ưở
UBND c p t nh, thành ph tr c
thu c Trung ng, Phó Bí th ươ ư
T nh y và các ch c danh t ng ươ
đng; giáo s ; chuyên gia cao ươ ư
c p; ti n s khoa h c ế
- Gi ng viên, báo cáo viên là c p
Phó Ch t ch HĐND và UBND
Ng i/buôiươ *
1.000
800
600
tac phô biên, giao duc phap luât;
thù lao c ng tác viên, chuyên gia
tham gia các ho t đng đánh
giá chu n ti p c n pháp lu t: ế
c p t nh, thành ph tr c thu c
Trung ng, V tr ng và Phó ươ ưở
V tr ng thu c B , Vi n ưở
tr ng và Phó Vi n tr ng thu c ưở ưở
B , C c tr ng, Phó C c tr ng ưở ưở
và các ch c danh t ng đng; ươ ươ
phó giáo s ; ti n s ; gi ng viên ư ế
chính:
- Gi ng viên, báo cáo viên còn l i
là cán b , công ch c, viên ch c
công tác t i các c quan, đn v ơ ơ
Trung ng và c p t nh (ngoài 3 ươ
đi t ng nêu trên) ượ
500
b Thu lao bao cao viên câp huyên )Ng i/buôiươ * 300
c
Thu lao tuyên truyên viên pháp
lu t; thù lao h ng d n sinh ho t ướ
chuyên đ Câu l c b pháp lu t,
nhóm nòng c t
Ng i/ bu iườ 240
d
Thù lao cho ng i đc m i tham ươ ươ) ơ
gia công tac phô biên, giao duc * )
phap luât; thù lao c ng tác viên, )
chuyên gia tham gia các ho t đng
đánh giá chu n ti p c n pháp lu t ế
Ng i/buôiươ *
Tùy theo trình
đ, áp d ng
m c chi quy
đnh t i đi m
a, b, c, c a
m c này
đ
Thu lao bao cao viên phap luât, )
tuyên truyên viên phap luât, ng i ) ươ
đc m i tham gia phô biên, giao ươ) ơ *
duc phap luât, can bô th c hiên ) ) ) ư) )
công tac phô biên, giao duc phap * )
luât cho cac đôi t ng đăc thu ) ươ) )
Ng i/buôiươ *
Đc h ng ượ ưở
thêm 20% so
v i m c thù
lao quy đnh
t i đi m a, b,
c, d m c này
3 Biên soan, biên t p và th m
đnh tài li u t p hu n, tài li u
ph c v công tác ph bi n, giáo ế
d c pháp lu t (đ c ng tuyên ươ
truy n, tài li u ph bi n, t p ế
hu n) và chu n ti p c n pháp ế
lu t:
- Biên so n:
+ C p t nh:
+ C p huy n:
+ C p xã:
Trang
45
35
25
25
01 bu i tri n
khai pháp lu t:
30 trang.