101
RI LOẠN PHÂN LIT CẢM XÖC
1. ĐỊNH NGHĨA
Ri loạn phân liệt cm xúc rối loạn có các triu chng cảm xúc (hưng cảm, trm
cảm) triệu chứng phân liệt xut hiện rệt, đồng thi hoặc cách nhau vài ngày
trong cùng một giai đoạn. Bnh din biến thành từng đợt, giữa các đợt bệnh thuyên
giảm, có khuynh hướng mạn tính.
2. NGUYÊN NHÂN
Cho đến nay bệnh nguyên, bnh sinh ca ri loạn phân liệt cm xúc vẫn chưa được
xác định ràng. Rối loạn phân liệt cảm xúc vẫn được xếp vào nhóm các bệnh ni
sinh trong đó có vai trò ca rt nhiu yếu t: di truyn, min dch, nhiễm độc…
3. CHẨN ĐOÁN
3.1. Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn phân lit cảm xúc
Ri loạn phân liệt cảm xúc đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đối vi ri lon cảm xúc
(F30, F31, F32) mức độ trung bình hoc nng.
Các triệu chng của ít nhất một trong các nhóm đưc liệt ới đây biểu hiện rõ
trong ít nht 2 tun:
(1). Tư duy vang thành tiếng, tư duy bị áp đặt hoc b đánh cắp, b phát thanh.
(2). Hoang tưng b kim tra, b chi phi, b động.
(3). Ảo thanh bàn luận, bình luận v bệnh nhân hoặc các o thanh xuất phát từ các
cơ quan bộ phn ca cơ thể
(4). Các loại hoang tưởng dai dẳng khác không thích hợp v mt văn hóa hoặc hoàn
toàn không có đưc.
(5). Ngôn ngữ không thích hợp hoặc không liên quan, hoặc thường s dụng ngôn
ng ba đặt.
(6). sự biu hiện thường xuyên hoặc gián đoạn ca mt s dng của hành vi
căng trương lc: Gi nguyên dáng, uốn sáp, phủ định.
Các triệu chứng này không th gắn cho các rối loạn tâm thần thc tn, hoặc liên
quan đến các chất tác động tâm thần.
3.2. Các thể bệnh lâm sàng theo ICD 10:
Ri loạn phân liệt cm xúc, loại hƣng cảm.
A. Các tiêu chuẩn chung đối vi ri loạn phân liệt cảm xúc đưc đáp ng
B. c tu chuẩn đối vi mt ri loạn hưng cm (F30.1 hoặc F31.1) đưc đáp ng
Ri loạn phân liệt cm xúc, loại trm cm
A. Các tiêu chuẩn chung đối vi ri loạn phân liệt cảm xúc đưc đáp ng
B. Các tiêu chuẩn đối vi mt ri lon trm cảm ít nhất mức độ trung bình hoặc
nng (F31.3, F31.4, F32.1 hoặc F32.2) được đáp ứng
102
Ri loạn phân liệt cm xúc, loại hn hp.
A. Các tiêu chuẩn chung đối vi ri loạn phân liệt cảm xúc đưc đáp ng
B. c tiêu chuẩn đi vi ri lon cảm xúc lưỡng cc hn hp (F31.6) được đáp ứng.
Ri loạn phân liệt cm xúc khác, rối loạn phân liệt cm xúc, không biệt định
3.3. Chẩn đoán phân biệt
Tâm thần phân lit: bệnh nhân các triệu chng lon thần như hoang ng, o
giác đặc trưng của tâm thần phân liệt, tuy nhiên không các triu chng cảm c
(trm cảm, hưng cảm) điển hình xuất hiện đồng thi.
Ri lon cm xúc lƣỡng cực triệu chng lon thn: bệnh nhân các triệu
chng cảm xúc (trầm cảm, hưng cảm) điển hình, tuy nhiên không các triệu
chng lon thần (hoang tưng, ảo giác) điển hình của tâm thần phân liệt.
3.4. Cận lâm sàng: cận m sàng giúp chẩn đoán, theo dõi điu tr tiên ng
bnh.
3.4.1.Các xét nghiệm cơ bản
Xét nghiệm máu: huyết hc, sinh hoá, vi sinh (VFB, VGC, HIV)
Xét nghiệm nước tiểu, xét nghiệm m chất ma tuý, huyết thanh chẩn đoán giang
mai….
3.4.2.Chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng
XQ tim phổi, siêu âm ổ bng
Điện não đồ, điện m đồ, lưu huyết não, siêu âm doppler xuyên sọ…Trong một s
trưng hp s dụng siêu âm tuyến giáp, CT scanner s não, MRI sọ não…
3.4.3.Các trắc nghim tâm lý
Trc nghiệm tâm lý đánh giá triệu chứng dương tính và âm tính PANSS
Trc nghiệm nhân cách: EPI, MMPI, trắc nghiệm tâm lý: BDI, Zung, HDRS,
HARS, HAD, MMSE, Young, MDQ…
4. ĐIU TR
4.1. Nguyên tắc điu tr
Phát hiện điều tr sm, tập trung vào 2 nhóm liệu pháp liệu pháp hóa ợc
tâm lý liệu pháp.
Hóa dược liệu pháp có vai trò quan trọng, cn phi hp nhiu liệu pháp điều trị: tâm
lý, lao động và tái thích ứng xã hội.
Đơn trị liệu trước, khi đáp ưng m hoặc không đáp ứng thì sử dụng đa trị liu
phi hp
Theo dõi cht ch quá trình sử dng thuốc đ phát hiện xử trí kịp thời các tác
dng ph ca thuc.
103
Giáo dục gia đình, cộng động thay đổi thái độ đối vi bệnh nhân (tránh mặc cảm,
th người bnh). Phi hp cht ch gia thy thuc, gia đình cộng đồng trong
việc chăm sóc bệnh nhân.
Phát hiện và giải quyết kp thời các yếu t thúc đẩy bệnh tái phát.
Điu tr duy t sau giai đon cp, quản lý, theo i png i phát ti cng đng.
4.2. Sơ đồ/ phác đ điu tr: liệu pháp hóa dược+ liệu pháp tâm lý
4.2.1. Điều tr hóa dưc:
Các thuc an thn kinh: Chọn một hoặc hai hoặc ba thuốc trong số các thuốc sau:
Các thuc an thn kinh c đin:
Chlorpromazin: viên 25mg, ng 25mg, liu 50-250mg/24 gi
Levomepromazin: viên 25mg, liều 25-250mg/24 gi
Haloperidol: viên 1,5mg, viên 5 mg, ng 5mg, liu 5-30mg/24 gi
Thioridazin: viên 50mg, liu 100-300mg/ngày
Các thuc an thần kinh không điển hình (mới):
Amisulpirid: viên 50mg, 200mg, 400mg, liu 200-800mg/24gi
Clozapin: viên 25mg, 100mg, liều 50-800mg/24 gi
Risperidon: viên 1mg, 2mg, liều 1-12mg/24 gi
Olanzapin: viên 5mg, 10mg, liu 5-30mg/24 gi
Quetiapin: viên 50mg, 200mg, 300mg, liu 600-800 mg/ ngày
Aripiprazol: viên 5mg, 10 mg, 15mg, 30mg, liu 10-15 mg/ngày, (tối đa 30
mg/ngày)
Liu s dng thuc an thần kinh thể cao hơn y thuộc tình trng bệnh đáp
ng ca bệnh nhân.
Các thuc chng trm cm: la chn mt, hai hoc ba thuc trong các nhóm sau:
Thuc c chế tái hp thu chn lc serotonin:
Fluoxetin 20mg, liu 10-40 mg/ngày
Paroxetin 20mg, liu 20-60mg/ngày
Sertralin 50mg, liu 50-200mg/ngày
Fluvoxamin 100mg, liu 100-300mg/ngày
Escitalopram 10/20 mg, liu 10-20mg/ngày
Citalopram, liu 10-60mg/ngày
Thuốc tác động kép:
Venlafaxin 37,5mg, liu 75-225mg/ngày
Mirtazapin 30mg, liu 30-60mg/ngày
Các thuc chng trm cảm 3 vòng:
104
Amitriptylin 25mg, liu 50-100mg/ngày
Clomipramin 25mg, liu 50-75mg/ngày
Imipramin, liu 10-150mg/ngày
Các loi chng trm cảm khác:
Tianeptin, liu t 12,5 -50mg/ngày
Liu s dng thuc chng trm cảm có thể cao hơn tùy thuộc tình trạng bệnh và đáp
ng ca bệnh nhân.
Thuc chỉnh khí sắc: la chn mt trong s các thuc sau
Mui Valproat, liu 1200-1500mg/ngày, liều tối đa 60mg/kg/ngày
Divalproex, liều 750mg/ngày – 60mg/kg/ngày
Carbamazepine, liu 400-1200mg/ngày
Oxcarbazepine, liu 1200 2400mg/ngày
Topiramat, liu 50-400mg/ngày
Lamotrigine, liu 100 400 mg/ngày
a. Điu tr ri loạn phân lit cảm xúc trầm cm:
Phi hp thuc an thần kinh và thuốc chng trm cm
Tùy trường hp c thể, điều tr phi hp với các nhóm thuốc:
Nhóm thuốc bình thn, giải lo âu nhóm benzodiazepins: diazepam, lorazepam,
bromazepam, alprazolam,…non-benzodiazepins: etifoxine HCL, sedanxio,
zopiclon…nhóm thuốc chn beta giao cm: propanolol…
Thuc điu chỉnh khí sc: valproat, Divalproex, lamotrigine…
Dinh dưỡng: b sung dinh dưỡng, vitamine nhóm B khoáng chất, chế độ ăn, nuôi
dưỡng đường tĩnh mạch…
Nuôi dưỡng tế bào thần kinh: piracetam, ginkgo biloba, vinpocetin, choline
alfoscerate, nicergoline, ….
Thuc h tr chức năng gan, thuốc tăng cưng nhn thc…
b. Điu tr ri loạn phân lit cảm xúc hưng cảm
Phi hp thuc an thần kinh và thuốc chỉnh khí sắc
Tùy trường hp c thể, điều tr phi hp với các nhóm thuốc:
Nhóm thuốc bình thn, giải lo âu nhóm benzodiazepins: diazepam, lorazepam,
bromazepam, alprazolam,…non-benzodiazepins: etifoxine HCL, sedanxio,
zopiclon…nhóm thuốc chn beta giao cm: propanolol…
Nuôi dưỡng tế bào thần kinh: piracetam, ginkgo biloba, vinpocetin, choline
alfoscerate, nicergoline, ….
Thuc h tr chức năng gan, thuốc tăng cưng nhn thc…
105
Dinh dưng: b sung dinh dưỡng, vitamine nhóm b khoáng chất, chế độ ăn, nuôi
dưỡng đường tĩnh mạch…
c. Điu tr ri lon cảm xúc hỗn hp
Phi hợp các thuốc an thn kinh, thuc chnh khí sắc.
Tùy trường hp c thể, điều tr phi hp với các nhóm thuốc:
Nhóm thuốc bình thn, giải lo âu nhóm benzodiazepins: diazepam, lorazepam,
bromazepam, alprazolam,…non-benzodiazepins: etifoxine HCL, sedanxio,
zopiclon…nhóm thuốc chn beta giao cm: propanolol…
Thuc chng trm cm: SSRI, SSNI, mirtazapin…
Nuôi dưỡng tế bào thần kinh: piracetam, ginkgo biloba, vinpocetin, choline
alfoscerate, nicergoline, ….
Thuc h tr chức năng gan, thuốc tăng cưng nhn thc…
Dinh dưng: b sung dinh dưỡng, vitamine nhóm b khoáng chất, chế độ ăn, nuôi
dưỡng đường tĩnh mạch…
d. Theo dõi điều tr
Khi xut hiện tác dụng không mong muốn ca thuc, cn x trí ngay. Hi chng
ngoại tháp (loạn trương lực cấp, bn chn bt an do thuc, hi chng ging
Parkinson): thuc c chế men cholinesterase (Trihexyphenidyl, Benztropin), thuc
chn beta giao cm, thuốc bình thần. Lưu ý hội chng an thần kinh ác tính, hội
chứng serotonin trung ương cần được phát hiện sớm và theo dõi điu tr ti khoa hi
sức tích cực. Ri lon chuyển hóa cần theo dõi định k (thông qua ch s thể
BMI các xét nghiệm sinh hóa máu 3 6 tháng/ lần), phát hiện điều tr sm.
Theo dõi công thức bch cầu 3 tháng/lần bệnh nhân s dng clozapin. Loạn đng
mun: s dụng giãn cơ, bình thn, Vitamin E, kháng cholinergic,…
4.2.2. Liệu pháp tâm lý
Thiết lp mi quan h thy thuc - bệnh nhân - gia đình để nâng đ bệnh nhân vượt
qua giai đon khng hong v mt tâm lý. Liệu pháp tâm nhân giúp bệnh nhân
hiu v bnh tt của mình. Liu pháp gia đình giúp bệnh nhân tái hòa nhập cng đồng
4.2.3. Sốc điện, kích thích từ xuyên sọ
Sốc điện hiệu qu điu tr trong mt s trưng hợp (căng trương lực, ý tưởng
hành vi tự sát do trầm cảm, hoang ởng ảo giác chi phối, các cơn kích động
v.v… kém đáp ng với điu tr hóa dược). Kích thích từ xuyên sọ hiệu qu
trong o thanh dai dẳng, các rối lon trm cm…
4.2.4. Liệu pháp lao động và phục hi chc năng
4.2.5. Vn động tr liu, hoạt động tr liệu, điu tr duy trì tnh i phát ti cng đồng
5. TIÊN LƢỢNG VÀ BIẾN CHNG