M C L C Trang
I. M ĐU:
1. Lí do ch n đ tài
2. M c đích nghiên c u
3. Đi t ng nghiên c u ượ
4. Ph ng pháp nghiên c uươ
01
01
01
02
02
II. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M 03
1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ế 03
2. Th c tr ng v n đ tr c khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m ướ ế 03
3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ế
3.1 M c tiêu c a gi i pháp
3.2 N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp
GP1: S d ng ph ng pháp hàm s gi i ph ng trình ươ ươ
1- N i dung ph ng pháp hàm s gi i ph ng trình ươ ươ
2- Các d u hi u nh n bi t m t ph ng trình gi i đc ế ươ ượ
b ng ph ng pháp hàm s . ươ
GP2: V n d ng th c hành khi gi i h ph ng trình ươ
1- Thao tác th c hành khi t duy hàm s gi i h ư
2- Xây d ng h th ng các bài t p ch n l c cho h c sinh
3 - H ng d n h c sinh xây d ng các d u hi u cho h ướ
ph ng trình có th gi i đc b ng t duy hàm sươ ượ ư
GP3: Nêu m t s v n đ liên quan đn t duy hàm s ế ư
VĐ1 : T duy hàm s gi i b t ph ng trìnhư ươ
VĐ2 : T duy hàm s trong bài toán ch a tham s ư
VĐ3 : T duy hàm s trong ch ng minh b t đng th c...ư
VĐ4 : M i liên h gi a ph ng pháp hàm s và các ươ
ph ng ươ
pháp gi i toán khác
4. Hi u qu c a SKKN đi v i ho t đng giáo d c, v i b n
thân, đng nghi p và nhà tr ng ườ
05
05
05
12
15
15
III. K T LU N 17
1. K t lu nế 17
1
2. Ki n nghế 18
I. M ĐU
1. LÝ DO CH N Đ TÀI
Ph ng trình, h ph ng trình là m t v n đ quan tr ng c a toán h cươ ươ
ph thông, nó tr i dài và xuyên su t t c p h c THCS lên c p THPT. Đây là
m t v n đ hay và khó, xu t hi n nhi u d ng câu phân lo i m c đ cao
trong các đ thi tuy n sinh Đi h c. Vi c gi i toán ph ng trình, h ph ng ươ ươ
trình cũng r t đa d ng và phong phú, ngoài vi c phân lo i theo các d ng toán
c b n đc tr ng chúng ta cũng có th phân lo i theo ph ng pháp gi i toán. ơ ư ươ
Do s đa d ng v d ng toán, ph ng pháp gi i cũng nh m t đ xu t ươ ư
hi n dày đc trong các đ thi nên h c sinh có m t kh i l ng l n các ki n ượ ế
th c và bài t p th c hành kh ng l . Vì v y, n u không có chi n l c trong ế ế ư
cách h c ph n ki n th c này h c sinh r t d sa vào vi c ch lo gi i toán mà ế
không có nh ng đnh h ng t duy chi n l c cho vi c gi i toán n i dung ướ ư ế ượ
này.
T duy hàm là m t t duy cao, đc hình thành và phát tri n trong quáư ư ượ
trình h c toán. Vi c v n d ng t duy hàm trong gi i toán ph ng trình, h ư ươ
ph ng trình không nh ng giúp h c sinh gi i quy t bài toán m t cách sángươ ế
t o , nh nhàng mà còn giúp h c sinh phát tri n và hoàn thi n t duy hàm. ư
Vì v y, th c t yêu c u ph i trang b cho h c sinh m t h th ng các ế
ph ng pháp suy lu n gi i toán ph ng trình, h ph ng trình. V i ý đnh đó,ươ ươ ươ
trong sáng ki n kinh nghi m này tôi mu n nêu ra m t cách xây d ng các đnhế
h ng ướ “gi i bài toán ph ng trình, h ph ng trình” ươ ươ b ng cách xây d ng
các “t duy hàm s ”.ư
2. M C ĐÍCH NGHIÊN C U
Gi i bài t p Toán là ph n quan tr ng, không th thi u trong môn Toán ế
h c, làm bài t p không nh ng giúp h c sinh c ng c kh c sâu thêm ki n th c ế
mà đng th i còn rèn luy n kh t duy c a cho h c sinh. Bài t p gi i ư
ph ng trình, h ph ng trình là m t bài toán r t quan tr ng, xu t hi n nhi uươ ươ
trong các đ thi THPT Qu c Gia m c đ r t cao. Tuy nhiên các n i dung lí
thuy t ph n này trong h th ng SGK ph thông đc trình bày khá đn gi n,ế ượ ơ
r i rác t l p 10 đn l p 12, và không phân lo i d ng toán ph ng pháp. ế ươ
2
Đi u này gây khó khăn r t nhi u cho vi c ti p thu ki n th c, hình thành d ng ế ế
toán và ph ng pháp gi i toán cho h c sinh.ươ
Trong sáng ki n kinh nghi m này tôi s ch ra m t trong nhi u n i dungế
ph ng pháp đã trang b cho h c sinh đ gi i toán ph ng trình, h ph ngươ ươ ươ
trình. Đó là: “H ng d n h c sinh dùng t duy hàm s đ gi i ph ngướ ư ươ
trình, h ph ng trình” ươ
Nhi m v c a đ tài:
Kh o sát gi i toán ph ng trình, h ph ng trình c a h c sinh tr ng ươ ươ ườ
THPT Ho ng Hóa 3
Th c tr ng và phân tích th c tr ng
Đánh giá, rút kinh nghi m
Đ ra các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu gi i toán ph ng trình, h ươ
ph ng trình c a h c sinhươ
3. ĐI T NG NGHIÊN C U ƯỢ
Các d u hi u nh n bi t m t bài toán ph ng trình, h ph ng trình có ế ươ ươ
th gi i đc b ng t duy hàm s . ượ ư
4. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ
Ph ng pháp d y h c theo h ng gi i quy t v n đươ ướ ế
Nghiên c u t li u và s n ph m ho t đng s ph m ư ư
Ph ng pháp quan sát th c t : quan sát t duy và gi i toán c a h c sinhươ ế ư
Ph ng pháp h i đáp: trao đi tr c ti p v i giáo viên, h c sinh v nh ngươ ế
v n đ liên quan đn n i dung đ tài ế
Ph ng pháp th ng kê, phân tích s li u ươ
3
II. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M
1. C S LÝ LU N C A SÁNG KI N KINH NGHI MƠ
1.1. Hàm s đng bi n, ngh ch bi n: ế ế
- Đnh nghĩa: Cho hàm s f(x) xác đnh trên K
Hàm s f đng bi n trên ế
)()(, 212121 xfxfxxKxxK
Hàm s f ngh ch bi n trên ế
)()(,
212121
xfxfxxKxxK
- Tính ch t: Cho
)(xf
xác đnh trên K
V i
212121
)()(; xxxfxfKxx
- Đ ch ng minh tính đn đi u c a hàm s ơ
)(xfy
trên K ta d a vào 2
ph ng pháp sau:ươ
* Ph ng pháp 1ươ : Dùng đnh nghĩa
+ L y
2121
,, xxKxx
, l p t s
12
12 )()(
xx
xfxf
A
+ D a vào d u c a A đ suy ra tính đn đi u ơ
N u ế
1 2
0, ,A x x K>
thì hàm s f đng bi n ế
N u ế
1 2
0, ,A x x K<
thì hàm s f ngh ch bi n bi n ế ế
(N i dung này đc trình bày SGK l p 10) ượ
4
*Ph ng pháp 2ươ : Dùng đo hàm:
+ Tính ch t 1:Hàm s f đng bi n trên ế
+ Tính ch t 2: Hàm s f ngh ch bi n trên ế
Chú ý:
( )
;D a b=
n u thay ế
D
b ng
[ ] [
) (
]
; ; ; ; ;a b a b a b
thì thêm tính ch t
hàm s ph i lên t c trên D
(N i dung này đc trình bày SGK l p 12) ượ
N u h c sinh đã đc h c đo hàm thì vi c ch ng minh tính đn đi u c aế ượ ơ
hàm s khá đn gi n b ng ph ng pháp 2. Đi v i h c sinh ch a đc h c ơ ươ ư ượ
đo hàm thì ph i s d ng đnh nghĩa, đi v i các d ng hàm s ph c t p thì
vi c dùng đnh nghĩa đ ch ng minh là m t đi u khó.
1.2. M t s đnh lý:
Đnh lí 1: N u hàm s y=f(x) luôn đng bi n (ho c ngh ch bi n) và liên t cế ế ế
trên D thì s nghi m c a f(x) = k trên D không nhi u h n m t và f(x)=f(y) ơ
khi và ch khi x = y v i m i x,y thu c D.
Ch ng minh:
Gi s ph ng trình f(x) = k có nghi m x = a, t c là f(a)=k và f đng ươ
bi n trên D nênế
* x > a suy ra f(x) > f(a) = k nên ph ng trình f(x) = k vô nghi mươ
* x < a suy ra f(x) < f(a) = k nên ph ng trình f(x) = k vô nghi mươ
V y ph ng trình f(x)=k có nhi u nh t là m t nghi m. ươ
Đnh lí 2: N u hàm s y = f(x) luôn đng bi n (ho c ngh ch bi n) và hàm sế ế ế
y = g(x) luôn ngh ch bi n (ho c đng bi n) và liên t c trên D ế ế thì s nghi m
trên D c a ph ng trình f(x) = g(x) không nhi u h n m t. ươ ơ
Ch ng minh:
Gi s x=a là m t nghi m c a ph ng trình f(x)=g(x), t c là f(a)=g(a). ươ
Ta gi s f đng bi n còn g ngh ch bi n. ế ế
*N u x>a suy ra f(x)>f(a)=g(a)>g(x) d n đn ph ng trình f(x)=g(x) vôế ế ươ
nghi m
*N u x<a suy ra f(x)<f(a)=g(a)<g(x) d n đn ph ng trình f(x)=g(x) vôế ế ươ
nghi m
V y ph ng trình f(x)=g(x) có nhi u nh t m t nghi m. ươ
Đnh lí 3: N u hàm s y = f(x) luôn đng bi n và liên t c ế ế trên D thì
( )
( )
( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
, ,f u x f v x u x v x u x v x D> >
5
t i h u h n đi m c a D
ti h u h n đi m c a D