BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
1. L i gi i thi u
Nâng cao ch t l ng giáo d c mũi nh n trong gi ng d y là m t trong ượ
nh ng nhi m v tr ng tâm giúp nâng cao ch t l ng giáo d c, b i d ng ượ ưỡ
nhân tài cho nhà tr ng, đa ph ng và xã h i. Vi c giáo d c mũi nh n (b iườ ươ
d ng h c sinh gi i, ôn thi đi h c) giúp h c sinh hình thành và phát tri nưỡ
năng l c cá nhân trong đó phát tri n năng l c sáng t o là vô cùng thi t y u, ế ế
phát tri n năng l c sáng t o khi gi i toán là rèn kh năng phát hi n các ng
d ng đa d ng c a toán h c.
Trong th c t gi ng d y, ôn thi đi h c và b i d ng đi tuy n h c sinh ế ưỡ
gi i l p 10 v ph n h th c l ng trong tam giác tôi đã g p m t s bài toán ượ
mà sách giáo khoa hi n nay khi gi i thì r t khó và dài dòng. Cũng qua tìm tòi
nghiên c u tài li u và gi ng d y tôi th y khi h th ng các d ng bài t p và
đa ra ph ng pháp làm cho t ng d ng thì vi c gi i quy t các bài toán đcư ươ ế ượ
nhanh chóng và đn gi n h n r t nhi u, góp ph n giúp h c sinh có th l yơ ơ
đi m bài này trong đ thi HSG, đ thi THPT qu c gia. Chính vì v y sáng ki n ế
c a tôi nh m m c đích t ng h p m t s d ng toán liên quan v h th c
l ng trong tam giác c th là: xác đnh các y u t trong tam giác, gi i tamượ ế
giác, ch ng minh các đng th c, b t đng th c liên quan đn các y u t trong ế ế
tam giác, t giác, nh n d ng tam giác.
Sáng ki n đã góp ph n trang b ki n th c cho h c sinh đ làm đc m tế ế ượ
l p các bài t p v h th c l ng tam giác trong k thi h c sinh gi i, kì thi ượ
THPT Qu c gia trong các năm s p t i và gi m b t khó khăn lúng túng, t o s
t tin cho h c sinh trong vi c gi i các bài toán hình h c.
1
2. Tên sáng ki n:ế
M t s bài toán v th c l ng trong tam giác. ượ
3. Tác gi sáng ki n: ế
- H và tên: T Th H ng Y n. ế
- Đa ch tác gi sáng ki n: Tr ng THPT Nguy n Thái H c. ế ườ
- S đi n tho i: 0962390261 . E_mail: hongyen.nth.vp@gmail.com.
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: ư ế T Th H ng Y n. ế
5. Lĩnh vc áp d ng sáng ki n: ế
- Lĩnh v c: Toán h c l p 10.
- V n đ sáng ki n gi i quy t: ế ế Bài toán v h th c l ng trong tam giác. ượ
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th , (ghi ngàyế ượ
nào s m h n): ơ
Tháng 2 năm 2014.
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ế
7.1. V n i dung c a sáng ki n ế : G m ba ph n
PH N I. C S LÍ LU N Ơ
Trên c s các h th c l ng trong tam giác đã bi t, đnh lí sin, đnh lýơ ượ ế
Côsin, công th c tính đ dài đng trung tuy n, công th c tính di n tích tam ườ ế
giác. Trong sáng ki n này trình bày các tr ng h p c th : v vi c ng d ngế ườ
các h th c l ng trong tam giác đã bi t đ gi i quy t m t s bài toán có liên ượ ế ế
quan.
PH N II. C S TH C TI N Ơ
2
Tuy các h th c l ng trong tam giác r t đn gi n nh ng khi áp d ng ượ ơ ư
vào gi i quy t các bài toán thì l i c n s v n d ng linh ho t, khéo léo đ gi i ế
quy t đc v n đ bài toán đa ra.ế ượ ư
Vì v y vi c h th ng thành các d ng bài t p v i ph ng pháp gi i cho ươ
t ng d ng là vi c r t quan tr ng gi m b t khó khăn, lúng túng cho h c sinh
khi gi i các bài t p d ng này.
PH N III. N I DUNG
A. Ki n th c và ph ng pháp c n nh .ế ươ
B. N i dung chính: Các d ng toán và ph ng pháp gi i. ươ
D ng 1. Xác đnh các y u t trong tam giác. ế
D ng 2. Gi i tam giác.
D ng 3. Ch ng minh đng th c, b t đng th c liên quan đn các y u t ế ế
trong tam giác, t giác.
D ng 4. Nh n d ng tam giác
C. Bài t p ng d ng.
D. K t lu n.ế
E. Tài li u tham kh o.
3
A. Ki n th c và ph ng pháp c n nhế ươ
1. Đnh lí côsin: Trong tam giác
ABC
v i
BC a, AC b= =
và
AB c
=
. Ta có :
2 2 2
2 2 2
2 2 2
a b c 2bc.cos A
b c a 2ca.cos B
c a b 2ab.cos C
= +
= +
= +
H qu :
2 2 2
2 2 2
2 2 2
b c a
cos A 2bc
c a b
cos B 2ca
a b c
cosC 2ab
+
=
+
=
+
=
2. Đnh lí sin : Trong tam giác
ABC
v i
BC a, AC b= =
,
AB c=
và R là bán
kính đng tròn ngo i ti pườ ế . Ta có :
a b c 2R
sin A sin B sin C
= = =
3. Đ dài trung tuy n: Cho tam giác ế
ABC
v i
a b c
m , m , m
l n l t là các ượ
trung tuy n k t A, B, C. Ta có :ế
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
a b c
2(b c ) a 2(a c ) b 2(a b ) c
m , m , m
444
+ + +
===
4. Di n tích tam giác
V i tam giác
ABC
ta kí hi u
là đ dài đng cao l n l t t ng ườ ượ ươ
ng v i các c nh BC, CA, AB; R, r
l n l t là bán kính đng tròn ngo i ti p, n i ti p tam giác; ượ ườ ế ế
a b c
p2
+ +
=
là
4
c
a
b
A
B
C
Hình 2.6
n a chu vi tam giác; S là di n tích tam giác. Khi đó ta có:
S =
a b c
1 1 1
ah bh ch
2 2 2
= =
=
1 1 1
bcsin A ca sin B absin C
2 2 2
= =
=
abc
4R
=
pr
=
p(p a)(p b)(p c)
(công th c Hê–rông)
B. CÁC D NG TOÁN VÀ PH NG PHÁP GI I. ƯƠ
D NG 1: Xác đnh các y u t trong tam giác. ế
1. Ph ng pháp.ươ
S d ng đnh lí côsin và đnh lí sin
S d ng công th c xác đnh đ dài đng trung tuy n và m i liên h ườ ế
c a các y u t trong các công th c tính di n tích trong tam giác. ế
2. Các ví d .
Ví d 1: Cho tam giác
ABC
có
AB 4, AC 6= =
và
3
cos A 4
=
.
Tính c nh BC, và đ dài đng cao k t A. ườ
L i gi i
Áp d ng đnh lí côsin ta có
2 2 2 2 2
3
BC AB AC 2AB.AC.cos A 4 6 2.4.6. 16
4
= + = + =
Suy ra
BC 4
=
Vì
2 2
sin A cos A 1+ =
nên
2
9 7
sin A 1 cos A 1 16 4
= = =
Theo công th c tính di n tích ta có
ABC
1 1 7
S AB.AC.sin A .4.6. 3 7.
2 2 4
= = =
(1)
5