----------------------------------SKKN: “Ph ng pháp gi i bài toán v t o sươ
”------------------------------
BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
1. L i gi i thi u
Nhiêm vu trong tâm trong tr ng THPT la hoat đông day cua thây va hoat đông ươ
hoc cua tro. Đôi v i ng i thây, ngoài vi c truy n th ki n th c m i, giup hoc sinh ơ ươ ế
cung cô nh ng kiên th c đã h c còn c n bi t cách t o c m h ng h c t p cho h c ư ư ế
sinh, giúp các em t ng b c v t qua nh ng khó khăn, th thách m t cách nh ướ ượ
nhàng.
Muôn hoc tôt môn Toan, cac em phai năm v ng nh ng tri th c khoa hoc môn ư ư ư ơ
Toan môt cach co hê thông, biêt vân dung ly thuyêt môt cach linh hoat vao t ng bai ư
toan cu th . Điêu đo thê hiên viêc ơ hoc đi đôi v i hanh ơ , đoi hoi hoc sinh phai co t ư
duy logic và có óc sáng t o linh ho t. Vi vây, trong qua trinh day hoc giao viên cân
đinh h ng cho hoc sinh cach hoc va nghiên c u môn Toan môt cach co hê thông, ươ ư
biêt cach vân dung li thuyêt vao bai tâp, bi t cách quy l v quen, bi t cách bi n cái ế ế ế
"không th " thành cái "có th ".
T h p là m t trong nh ng n i dung quan tr ng c a ch ng trình toán h c ph ươ
thông. N i dung này th ng xuyên xu t hi n trong các kì thi h c sinh gi i c p t nh, ườ
c p qu c gia, khu v c và Olympic 30/04. Các d ng toán v t h p r t phong phú và
đa d ng và cũng r t ph c t p nên khó phân lo i và h th ng thành các chuyên đ
1
----------------------------------SKKN: “Ph ng pháp gi i bài toán v t o sươ
”------------------------------
riêng bi t. V i th c tr ng đó r t c n thi t có ng i th y h ng d n các em tìm ra ế ườ ướ
ph ng pháp gi i và tìm ra ph ng pháp gi i t i u. Chính vì lí do đó nên tôi đãươ ươ ư
ch n cho mình đ tài: Ph ng pháp gi i bài toán v t o sươ ”.
2. Tên sáng ki n: ế“Ph ng pháp gi i bài toán v t o sươ ”.
3. Tác gi sáng ki n: ế
- H và tên: Ph m Th H ng Quy n
- Đa ch tác gi sáng ki n: Tr ng THPT Nguy n Thái H c ế ườ
- S đi n tho i: 0967.297.005.
- Email: hongquyennth1979@gmail.com
4. Ch đu t t o ra sáng ki n : ư ế Ph m Th H ng Quy n
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế Giáo viên THPT áp d ng vào d y ôn thi h c
sinh gi i l p 11, l p 12 môn toán và ôn thi THPT Qu c Gia ph n ki n th c l p 11. ế
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th : ế ượ
Tháng 12 năm 2017
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ế
7.1 N i dung sáng ki n ế
PH NG PHÁP GI I BÀI TOÁN V T O SƯƠ
A. KI N TH C C N NH
2
----------------------------------SKKN: “Ph ng pháp gi i bài toán v t o sươ
”------------------------------
Khi gi i các bài toán lo i này ta th ng áp d ng các m nh đ sau đây : ườ
M nh đ 1. Gi s ta vi t các ch s theo hàng ngang và m, n là các ch s ế
nguyên d ng v i thì ươ
a) S cách vi t m ch s trong n ch s khác nhau vào m v trí đnh tr c b ng . ế ướ
b) S cách vi t m ch s phân bi t đã cho vào m v trí trong n v trí đnh tr c ế ướ
b ng (trong đó n-m v trí còn l i ch a xét s thay đi ch s ). ư
c) S cách vi t m ch s gi ng nhau vào m v trí trong n v trí đnh tr c b ng . ế ướ
M nh đ 2. Cho t p h p g m n ch s , trong đó có ch s 0, s các s có m ch
s khác nhau t o thành t chúng b ng .
B. M T S D NG TOÁN TH NG G P ƯỜ
D NG 1. S t o thành ch a các ch s đnh tr c ướ
Ví d 1: Có bao nhiêu s t nhiên g m 5 ch s khác nhau sao cho trong đó có
m t đng th i ba ch s 0, 1, 2?
L i gi i.
G i s t o thành là
3
----------------------------------SKKN: “Ph ng pháp gi i bài toán v t o sươ
”------------------------------
S t o thành có 5 ch s 5 v trí: ta có 4 cách ch n v trí cho ch s 0; s cách
ch n 2 trong 4 v trí còn l i cho hai ch s 1 và 2 là ; s cách ch n 2 trong 7 ch s
còn l i (khác 0,1,2) cho hai v trí còn l i là
Theo quy t c nhân, ta đc s các s t o thành là ượ
Ví d 2. Có bao nhiêu s t nhiên g m 5 ch s khác nhau sao cho trong đó có
m t các ch s 1và 2?
L i gi i.
G i s t o thành là
Xét các tr ng h p sau:ườ
Tr ng h p 1. Trong s t o thành có ch s 0.ườ
S t o thành có 5 ch s 5 v trí: ta có 4 cách ch n v trí cho ch s 0; s cách
ch n 2 trong 4 v trí còn l i cho hai ch s 1 và 2 là ; s cách ch n 2 trong 7
ch s còn l i (khác 0,1,2) cho hai v trí còn l i là
Theo quy t c nhân, ta đc s các s t o thành là ượ
Tr ng h p 2. Trong s t o thành không có ch s 0.ườ
S t o thành có 5 ch s 5 v trí: s cách ch n 2 trong 5 v trí cho hai ch s 1
và 2 là ; s cách ch n 3 trong 7 ch s còn l i (khác 0,1,2) cho hai v trí còn l i là
Theo quy t c nhân, ta đc s các s t o thành trong tr ng h p 2 là ượ ườ
4
----------------------------------SKKN: “Ph ng pháp gi i bài toán v t o sươ
”------------------------------
Theo quy t c c ng, ta đc s ph i tìm là 2016+4200=6216. ượ
Bài toán t ng quát 1. Cho t p h p g m n ch s khác nhau , trong n ch s đã
cho có ch s 0. T chúng có th vi t đc bao nhiêu s t nhiên có m ch s khác ế ượ
nhau sao cho trong đó có m t k ch s đnh tr c (thu c n ch s trên) v i ướ
Cách gi i. S t o thành g m m ch s có d ng G i t p h p k ch s đnh tr c ướ
là X.
Tr ng h p 1. X ch a ch s 0ườ
Ta có m-1 cách ch n v trí cho ch s 0; s cách vi t k-1 ch s khác 0 thu c X ế
vào k-1 v trí trong m-1 v trí còn l i b ng (theo m nh đ trên); s cách vi t m-k ế
trong s n-k ch s không thu c X vào m-k v trí còn l i b ng (theo m nh đ trên).
Theo quy t c nhân, ta đc s các s t o thành trong tr ng h p 1 là ượ ườ
Tr ng h p 2. X không ch a ch s 0ườ
Ta tính theo các b c:ướ
B c 1. Tính s các s t o thành ch a ch s 0.ướ
L n l t có m-1 cách ch n v trí cho ch s 0; s cách vi t k ch s thu c X vào k ượ ế
v
trí trong m-1 v trí còn l i b ng (theo m nh đ trên); s cách vi t m-k-1 trong s ế
n-k-1 ch s khác 0 mà không thu c X vào m-k -1v trí còn l i b ng (theo m nh đ
trên).
5