Tiết 52:
S TỪ VÀ LƯỢNG T
I- Mc tiêu cn đạt
Giúp hs
- Nm được ý nghĩa và công dng ca s tvà lượng t
- Biết s tvà lượng t khi viết
II- Chun b:
- GV: sgk - sgv - tài liu tham kho - bng ph
- HS: sgk - v ghi - chun bị bài trước nhà
III- Tiến trình t chc các hoạt đng
Hoạt động ca thy Hoạt động ca trò Ni dung
Hoạt động 1: Khởi động
1. ổn định t chc
2. Kim tra bài cũ
Cm danh t gì?
Cm danh t cu to
ntn? Cho ví d.
3. Bài mi
Suy nghĩ - tr li
Lng nghe
Hoạt động 2: HDHS nhn din và phân bit
s t vi DT
Treo bng ph BT1/128
Gọi hs đọc BT1
? Các t in đậm trong
câu b xung ý nghĩa
cho t nào?
Gv: trong 1 đôi không
phi là s t mang
ý nghĩa đơn vị
? Ch th nói: mốt đôi
con trâu được không?
? S t là gì?
Gọi hs đọc ghi nh
sgk/128
Quan sát BT1/128
Đọc BT1/128
Suy nghĩ - tr li
Không được chi
Một đôi trâu
Suy nghĩ - tr li
Đọc ghi nh
sgk/128
I- S t
Bài tp 1/128
a. Các t gch chân b xung ý
nghĩa về số lượng cho danh t.
- Hai chàng, một trăm nệp bánh
chưng, chín ngà, chín cựa, chín
hng mao, một đôi.
b. Các t ý nghĩa khái quát và
công dụng như t đôi: Cá, cp,
chc.
* Ghi nh: sgk/128
Hoạt động 3: HDHS nhn din và phân bit II- Lượng t
s t với lượng t.
Gọi hs đọc ni dung
BT1/128
? Các t các, nhng, c,
my ging s t điểm
nào?
? c t đó điểm
nào khác s t?
? Lượng t ch ý nghĩa
toàn th?
? ng t ch ý nghĩa
tp hp hay phân phi?
? Em y đặt u vi
những lượng từ đó?
Gọi hs đọc ghi nh
sgk/129
Đọc ni dung
BT1/128
C, tt c
Các, nhng, mi,
mi, tng
Suy nghĩ - tr li
Đọc ghi nh
sgk/129
Bài tp 1/128
hình cm danh từ có lượng t.
P. trước P. TT P. sau
T1
T2 T1
T2 S1 S2
C
Các
N~
My
Vn
k
H.t
Thng
trn
* Ghi nh: sgk/129
Hoạt động 4:HDHS luyn tp
Gọi hs đọc ni dung Đọc nd BT1/129
III - Luyn tp:
Bài tp 1/129
BT1/129.
Gi 2 em n bng m
BT
Gọi hs đọc ni dung
BT2/129
Gi hs làm bài
Y/c các bn khác nhn
xét
Y/c hs làm BT3 theo
nhóm
Gv nhn xét, đưa ra đáp
án
2 em lên bng
dưới lp làm vào
v
Đọc nd BT2/129
lên bng làm BT
nhn xét
các nhóm thc hin
báo cáo kết qu
các nhóm bn nhn
xét, b xung
quan sát, đối chiếu.
S t: mt canh, hai canh, ba canh,
năm canh (chỉ slượng)
- Canh bn, canh năm (ch thi
gian)
Bài tp 2/129
Các từ: trăm, ngàn, muôn chỉ s
lượng nhiu, rt nhiu.
Bài tp 3/129
- Điểm ging, khác ca tng, mi
Ging: tách ra tng s vt, cá th.
Khác:
- mang ý nghĩa lần lượt theo trình
t.
- Mi: mang ý nghĩa nhấn mnh,
tách riêng tng cá th.
Hoạt động 5: Cng c - dn
? S t là gì? s t và
lượng t ging
Suy nghĩ - tr li
khác nhau? Ly d
minh ha
- VN hc i, m
BT4/129
- Xem li phn k
truyện đời thường.
Lng nghe - thc
hin