97
S DNG THUC CHO NGƯỜI BNH
SUY GAN, SUY THN, NGƯỜI GIÀ, PH N CÓ THAI,
PH N CHO CON BÚ VÀ TR EM
Thi gian: 2 tiết (1 tiết lý thuyết, 1 tiết thc hành)
MC TIÊU
Sau khi hc bài này, hc viên có kh năng trình bày được nguyên tc dùng thuc hp lý cho
nhóm bnh nhân đặc bit: người suy gim chc năng gan, thn, người già, ph n mang
thai, ph n cho con bú và tr em.
NI DUNG
1. NGƯỜI BNH B SUY GIM CHC NĂNG THN
1.1. Nhng vn đề cn cân nhc trong s dng thuc cho người bnh b suy gim
chc năng thn
Hu hết các loi thuc đều được bài xut qua thn. Vic suy gim chc năng thn có th
gây ra nhiu vn đề trong vic dùng thuc điu tr, bi nhng lý do dưới đây:
- Không bài xut được thuc hoc cht chuyn hoá ca thuc có th gây nhim độc.
- Người bnh b suy thn kém chu đựng được các tác dng ph không mong mun.
- Có mt s thuc không có hoc gim hiu qu khi chc năng thn b suy gim.
1.2. Mt s nguyên tc khi dùng thuc người bnh b suy thn
- Luôn dùng s thuc cn thiết mc ti thiu.
- Cn tránh, nếu có th, các thuc gây độc cho thn.
- Cn điu chnh liu dùng ca nhiu loi thuc cho người bnh b suy thn để tránh
nhim độc và đảm bo hiu qu ca thuc.
- Mc độ suy gim chc năng ca thn để điu chnh liu ca thuc. Mc độ này ph
thuc vào mc độc hi ca thuc và kh năng thuc đó được bài xut hoàn toàn qua
thn hay được chuyn hoá mt phn thành các cht chuyn hoá không hot động.
- Nhìn chung, tt c người bnh b suy gim chc năng thn có th s gp nguy cơ
xu khi được dùng thuc vi liu bng vi liu cho người bnh có chc năng thn
bình thường.
- Điu chnh liu duy trì theo tình trng lâm sàng. Có th gim liu duy trì bng cách
gim liu mi ln dùng mà không thay đổi khong cách đưa thuc, hoc giãn
khong cách đưa thuc mà không thay đổi liu.
- Chc năng ca thn (th hin mc lc cu thn, độ thanh thi creatinin) gim theo
độ tui. Vì vy, đối vi người bnh cao tui thì dùng thuc vi liu như liu ca bnh
nhân b suy thn nh.
98
1.3. Cách điu chnh liu cho người bnh suy thn
Vic điu chnh liu được da vào mc độ suy thn, th hin mc lc cu thn (GFR)
hoc độ thanh thi creatinin huyết thanh. Bnh suy thn thường được chia làm 3 mc độ:
Mc độ GFR (ml/phút)
Creatinin huyết thanh (μmol/L)
Nh 20 - 50 150 - 300
Va 10 - 20 300 - 700
Nng < 10 > 700
1.4. Nhng thuc cn tránh hoc thn trng khi s dng
Danh mc các loi thuc cn tránh hoc thn trng khi s dng cho người bnh suy thn
được trình bày trong ph lc 7. Danh mc này bao gm các thuc quan trng hoc hay
được dùng như:
- Thuc c chế men chuyn angiotensin: captopril, enalapril, perindopril, quinapril
- Aminoglycosid: amikacin, gentamicin, kanamycin, tobramycin
- Thuc chng ung thư: bleomycin, cyclophosphamid, cisplatin, dacarbazin,
methotrexat
- Thuc chn bêta: acebutolol, atenolol
- Cephalosporin: cefadroxil, cefradin, cefazolin, cefuroxim, cefotaxim, ceftriaxon,
ceftazidim
- Thuc chng viêm không steroid (NSAID): acid acetylsalicylic, diclofenac, ibuprofen,
indomethacin, ketoprofen, meloxicam, naproxen, piroxicam, tenoxicam
- Penicilin: amoxicilin, ampicilin, benzylpenicilin
- Quinolon: ciprofloxacin, acid nalidixic, norfloxacin, ofloxacin
- Tetracyclin ngoi tr doxycyclin và minocyclin
2. NGƯỜI BNH B SUY GIM CHC NĂNG GAN
2.1. Nhng vn đề liên quan đến vic dùng thuc cho người bnh b suy gim chc
năng gan
Chuyn hoá qua gan là đường bài xut ch yếu ca nhiu loi thuc. Bnh gan có th gây
nhiu khó khăn cho điu tr bng thuc vì nhng lý do sau:
- Chc năng chuyn hoá thuc ca tế bào gan b suy gim, có th gây nhim độc
thuc.
- Suy gim chc năng sn xut albumin người b bnh gan nng có liên quan đến
vic gim gn kết protein và làm tăng nhim độc các thuc liên kết protein như
phenytoin, prednisolon...
- Gim tng hp các yếu t làm đông máu, biu hin vic kéo dài thi gian
prothrombin, làm tăng độ nhy cm vi các thuc chng đông máu, ví d warfarin
dn đến làm gim đông máu.
- Suy gim chc năng bài xut mt do mt có th dn đến tích t đối vi mt s loi
thuc được bài xut dng không đổi như rifampicin, acid fusidic…
99
- Thay đổi lưu lượng máu trong gan do đường thông, tun hoàn bàng h hoc tưới
máu kém do xơ gan và tăng áp lc tĩnh mch ca.
- Thay đổi th tích phân b do tăng dch ngoi bào (gây c chướng, phù) và gim khi
cơ.
- Tăng sinh kh dng ca thuc do gim chuyn hoá ln đầu.
- Gim sinh kh dng do hp th m kém các người b bnh gan do mt.
2.2. Mt s điu cn lưu ý khi dùng thuc cho người b bnh gan
- Các loi thuc gây dch có th làm cho phù và c chướng nng thêm người b
bnh gan mn tính ví d thuc chng viêm không steroid (NSAID), corticosteroid…
- Bnh não do gan có th xut hin bnh gan nng do mt s thuc có th làm chc
năng não b tn hi thêm ví d thuc gim đau, thuc an thn, thuc li tiu mt kali,
thuc chng táo bón...
2.3. Mt s nguyên tc khi dùng thuc cho người bnh suy gan
- Gim lượng thuc cn dùng mc ti thiu.
- Tránh thuc gây độc cho gan.
- Điu chnh liu dùng ca nhiu loi thuc cho người bnh suy chc năng gan để
tránh ng độc cho gan.
- Gan phn ng bù tr bng cách to ra, bnh gan tr nên trm trng trước khi thy
nhng thay đổi quan trng trong chuyn hoá thuc. Các xét nghim chc năng gan
thường quy ít tác dng trong vic ch dn kh năng chuyn hoá thuc ca gan.
- tr thiếu tháng, chc năng gan chưa phát trin đầy đủ, do đó phi thn trng khi
dùng thuc nhng đối tượng này.
2.4. Nhng thuc cn tránh hoc thn trng khi s dng
Danh sách lit kê các loi thuc cn tránh hoc thn trng khi dùng cho người bnh b suy
chc năng gan được trình bày trong ph lc 8. Danh sách thuc này gm tên các loi thuc
quan trng hoc hay được dùng như:
- Thuc chng hen: aminophylin, theophylin
- Thuc cha tiu đường: glibenclamid, gliclazid, metformin
- Thuc chng nm: ketoconazol, griseofulvin
- Thuc kháng histamin: clorpheniramin, promethazin, diphenhydramin, dimenhydrinat.
- Thuc chng ung thư: cyclophosphamid, cytarabin, doxorubicin, methotrexat,
vinblastin, vincristin.
- Thuc chng lao: isoniazid, pyrazinamide, rifampicin
- Thuc ng: diazepam
- Kháng sinh nhóm bêta-lactam: ceftriaxon, cloxacilin
- Thuc li niu nhóm thiazide và thuc li niu quai henle: furosemid,
hydroclorothiazid.
- Kháng sinh nhóm macrolid: erythromycin, clarithromycin, azithromycin
100
- Thuc chng viêm không steroid (NSAID): acetylsalicylic acid, diclofenac, ibuprofen,
indomethacin, ketoprofen, meloxicam, naproxen, piroxicam, tenoxicam.
- Thuc gim đau nhóm opi: morphin, pethidin, fentanyl, dextropropoxyphen, codein,
dextromethorphan.
- Thuc chng đông máu đường ung: warfarin
- Thuc tránh thai đường ung
- Paracetamol
- Nhóm quinolon: ciprofloxacin, nalidixic acid, norfloxacin, ofloxacin
- Các kháng sinh khác: tetracyclin, cloramphenicol, metronidazol, clindamycin.
- Thuc chng tăng m máu nhóm statin: simvastatin
3. NGƯỜI CAO TUI
3.1. Nhng vn đề có liên quan ti s dng thuc cho người cao tui
- Người cao tui thường phi dùng nhiu loi thuc khác nhau để điu tr cho các tình
trng bnh lý ca mình. Điu này làm tăng nguy cơ tương tác thuc và nhng phn
ng có hi khác.
- Nhng bnh nhân có tui thường gp khó khăn khi nut viên thuc. Trong trường
hp thuc b gi li trong khoang ming nó có th gây loét.
- nhng bnh nhân rt già, nhng biu hin bình thường ca la tui có th dn ti
nhng sai sót trong đánh giá bnh tt và dn ti vic kê đơn không hp lý.
- Người cao tui thường hay t điu tr bng nhng thuc không cn kê đơn hoc
nhng thuc để điu tr cho nhng bnh gp trong nhng ln điu tr trước hay thuc
ca nhng người khác.
- H thn kinh ca người cao tui thường d b nhng tn thương bi nhng loi
thuc thường dùng như các loi thuc gim đau có opi, benzodiazepin và thuc điu
tr Parkinson.
- Có s gim chc năng lc thn. Nng độ thuc ti t chc thường tăng 50%.
- Nguy cơ chy máu do dùng các thuc chng viêm không có steroid (NSAIDs) thường
gp hơn người cao tui và thường là nguyên nhân gây ra nhng hu qu nghiêm
trng hoc t vong.
3.2. Nhng nguyên tc khi dùng thuc cho người cao tui
Đó là:
- Khi kê đơn cn có 1 phm vi gii hn ca thuc và thuc phi th hin được tính tác
động ca thuc đối vi người cao tui
- Thông thường liu dùng đối vi người cao tui phi thp hơn so vi người tr tui.
Nên bt đầu liu dùng cho người cao tui bng 50% liu dành cho người trưởng
thành.
- Thường xuyên theo dõi kê đơn phòng trường hp phi dng dùng thuc hoc
gim liu.
101
- Chế độ điu tr đơn gin. Người cao tui thường không th chu đựng được vic
dùng nhiu hơn 3 loi thuc khác nhau và không nên đưa thuc quá 02 ln trong mt
ngày
- Gii thích phi rõ ràng. Viết hướng dn đầy đủ đối vi các đơn thuc và mi thuc
trong đơn phi có ch dn đúng, dán nhãn chun.
3.3. Nhng loi thuc nên tránh hoc thn trng khi s dng cho người già
Do chc năng thi ca thn người cao tui gim cho nên cn có nhng hướng dn v s
dng thuc cho nhng bnh nhân suy gim chc năng thn khi dùng thuc cho người cao
tui.
- Thuc chng viêm không steroid (NSAIDs). Nguy cơ chy máu do dùng các thuc
chng viêm không steroid (NSAIDs) thường gp hơn người cao tui. Ch s dng
trong nhng trường hp mà paracetamol không có tác dng đối vi bnh viêm khp
thoái hóa, đau lưng hoc viêm khp dng thp và ch nên dùng mt liu rt thp
NSAID (ví d ibuprofen). Không dùng đồng thi cùng mt lúc 2 loi NSAIDs khác
nhau
- Thuc có kh năng gây suy ty xương (ví d co-trimoxazole)
- Thuc chng Parkinson, cao huyết áp, hướng thn và digoxin thường gây nhng
phn ng có hi
- Liu dùng ca thuc chng đông warfarin cn thp hơn liu ca người trưởng thành.
4. PH N CÓ THAI
4.1. Nhng vn đề liên quan đến vic s dng thuc cho người bnh đang mang thai
- Trong thai k, người m và thai nhi có mt mi liên h không th tách ri. Thuc có
th gây hi cho bào thai ti bt k thi đim nào trong thai k.
- Trong 3 tháng đầu, mt s thuc có th gây d tt bm sinh. Nguy cơ d tt bm sinh
ln nht là t tun th 3 đến tun th 11 ca thai k.
- Trong 3 tháng gia và 3 tháng cui, mt s loi thuc có th nh hưởng xu đến s
phát trin và phát trin chc năng ca bào thai hoc gây nhim độc mô thai.
- Mt s thuc dùng gn trước hoc trong khi sinh có th gây tác dng có hi cho vic
sinh hoc cho tr sau khi sinh.
4.2. Mt s nguyên tc khi dùng thuc cho người bnh mang thai
- Chđơn thuc dùng trong thai k nếu li ích cho người m ln hơn nguy cơ cho
thai nhi.
- Tránh dùng tt c các loi thuc, nếu có th, trong 3 tháng đầu.
- Nên dùng các loi thuc đã được s dng rng rãi trong thai k và có hiu qu an
toàn. Không nên dùng nhng loi thuc mi và chưa qua dùng th.
- Nên dùng vi liu thp nht mà có tác dng.
4.3. Nhng thuc nên tránh hoc thn trng khi s dng
Danh sách các loi thuc cn tránh hoc thn trng khi dùng cho người bnh mang thai
được trình bày trong ph lc 10. Danh sách này bao gm mt s loi thuc quan trng hoc
hay dùng nhiu nht như: