Ngày son: 04 / 12/ 2005
Tiết PPCT: 47_Văn học s. Bài
Tác gia THỮU (1920 – 2002)
I- Mục đích, yêu cu: Giúp hc sinh:
1. Nắm được điểm cơ bản về tiểu sử, con đưng thơ ca tác giả qua 5 tập thơ.
2. Hiểu những nét lớn trong phong cách thơ Tố Hữu -> cơ sở phân tích tác
phm.
3. Rèn kĩ năng khái quát, tổng hợp.
II- Chuẩn bị:
1. Giáo viên: - Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo.
- PP: Giảng+ Gợi mở bằng câu hỏi.
2. Học sinh: Đọc và gạch chân những đơn vị kiến thức cơ bản.
Trli câu hỏi Sgk.
III- Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định:
2. i cũ: Kim tra sự chuẩn bị bài ca HS.
3. i mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
Hoạt động của GV và HS TG
Ghi bảng
GV:* Nhn mạnh:
-Quê hương? (Huế) =>
Phong
-Gia đình? (Nhà nho)
cách
-Bản thân? (sm giác ngộ lí tưởng CS)
=>Qua vài nét vtiểu sử giúp em hiểu thêm
gì v sự nghiệp văn học?
GV tóm tt các mốc chính trong quá trình
hoạt động CM.
H: Sgk có nhận xét gì v Tố Hữu?
GV hướng dẫn HS tìm hiểu con đường thơ.
H: Quan điểm nghệ thuật của Tố Hữu? (mc
đích ng tác?)
H: Con đường thơ của Tố Hữu gồm mấy giai
đoạn?
I- Vài nét về tiểu s:(Sgk)
1. Quê hương: xứ Huế.
- Phong cnh nên thơ.
- Vùng văn hóa độc đáo,
trung tâm sinh động ca PT
MT DC.
2. Gia đình:
- Cha: nhà nho nghèo, ham
thích VHDG.
- M: thuộc nhiều ca dao, dân
ca.
=> dấu ấn trong phong cách
NT.
3. Bản thân:
- Sm gặp g tưởng CS.
HS d
ựa v
ào Sgk nêu v
trí, nội dung các tập
thơ.
H: Vtrí tập thơ “Từ ấy”? (chặng đường
đầu). Tập thơ gồm mấy phần? (Máu lửa ->
Xiềng xích -> Giải phóng)
- Nội dung bao trùm? (niềm hân hoan của
m hồn trẻ gặp ánh sáng tưởng CS).
- Nét đặc sắc của tập thơ? (cái Tôi say mê
tưởng)
GV tT ấy -> Tâm tư trong -> Tiếng hát
đi đày là sự trưởng thành của người thanh
niên CS.
H: “Việt Bắc” tiếp nối “Từ ấy” như thế nào?
Bước chuyển biến lớn trong tư tưởng Tố Hữu
là gì?
Nét đặc sắc của tập thơ?
GV dn: “Hoan hô chiến sĩ Điện Biên”, “Ta
đi tới”, “Việt Bắc”.
- Đẹp vô cùng …… bến nước bình ca/ Tháng
tám mùa thu …… Hôm nay trời đẹp lắm ……
-> cm c ngây ngất, tự hào trước cái đẹp
-
Say mê ho
=> Con người CT + nhà thơ.
II- Con đường thơ:
* Quan điểm nghthuật:
Sáng tác phục vụ CM &
tuyên truyền CM -> con
đường sáng tác gắn lin với lí
tưởng CS & từng giai đọan
CM; th hiện sự phát triển
của tư tưởng và nghệ thuật
của nhà thơ.
* Quá trình sáng tác:
1. Từ ấy (1937 – 1946):
- Nim hân hoan gặp tưởng
CS.
- Nét đặc sắc:
+ Cht men say lí tưởng.
trên n
n tự do.
- Mình v ……… hôm nay -> m tình mượt
mà, đằm thắm.
- Hình ảnh nhân dân kháng chiến? (anh v
quốc, bộ đội, chị phụ nữ, người m nông dân,
emliên lạc, Bác Hồ)
- Tình cảm lớn?
H: “Gió lng” khai thác những nguồn cảm
hứng lớn nào? Nét đặc sắc của tập thơ? (cảm
hứng lãng mn, khuynh hướng sử thi)
GV dn Bài ca xuân 61, Mẹ Tơm …
H: Với “Ra trận”, “Máu và hoa”, thơ TH
phát trin như thế nào? Nét đặc sắc ở 2 tập
thơ?
GV cái tôi cng đồngn tộc, đặc sắc
những bài viết về Bác.
- “Bác ơi”: Suốt mấy hôm dày đau tiễn
đưa……
- “Theo chân Bác”: Oâi lòng Bác vậy c
thương ta …Chỉ biết quên mình cho hết
+ Ch
ất l
ãng m
n trẻ trung.
+ Tâm hồn nhay cảm, sôi ni.
2. Việt Bắc (1947 – 1954):
- Bản anh hùng ca về cuộc
kháng chiến.
- Nét đặc sắc:
+ Hình ảnh tâmnhân dân.
+ Nhng tình cm ln ca
con người kháng chiến.
+ Đậm đà tính dâ tộc, hùng
tráng giàu cht sử thi Hoan
hô chiến sĩ Điện Biên, Ta đi
tới, Việt Bắc.
3. Gió lộng (1955 – 1961):
- Hai cm hứng lớn: nim vui
trước cuộc sống mới & tình
cm yêu thương tin tưởng
min Nam.
- Nét đặc sắc: Cảm hứng lãng
mạn.
thảy…… phù sa.
GV ging nhanh mục 5.
GV hướng dẫn HS tìm hiểu những nét chính
trong phong cách thơ Tố Hữu.
H: Nêu những nét chính trong phong cách
thơ Tố Hữu?
GV ging làm rõ:
- Ýù (1): Quá trình sáng tác gắn vi quá trình
hoạt động CM. tưởng CS là ngọn nguồn
cm hứng sáng tạo. Sáng tác phục vụ CM.
- Ý (2): Cái tôi CS -> cái tôi công dân -> cái
tôi CM. Nhân vật trữ tình đại diện cho phẩm
chất ca quần chúng, dân tốc -> mang tm
vóc lịch sử, thời đại.
VD: Hoan hô anh giải phóng quân/ Kính
chào anh con gnười đẹp nhất/ Lịch sử hôn
anh, chàng trai chân đất/ Sống hiên ngang
bất khuất trên đời/ Như Thạch Sanh của thế
kỉ 20/ Một dây ná, một cây chông cũng tấn
công giặc Mĩ.
- Ý (3): Thơ TH cảm hòa vi người với cảnh
4. Ra tr
ận, Máu v
à Hoa (1962
– 1977):
- C, động viên, ngợi ca
cuộc kháng chiến chống Mĩ.
- Thể hiện những suy nghĩ,
những khám phá về đất ớc,
con người VN.
=> Thơ TH những năm
chống Mĩ đậm tính chính
luận và chất sử thi.
5. Sau gii phóng Một tiếng
đờn, Ta với ta: trm lắng, suy
v cuộc đời.
III- Phong cách nghthuật:
1. Trữ tình – chính trị.
2. Thiên về khuynh hướng sử
thi – cảm hng lãng mn.
3. Ging tâm tình ngọt ngào.
4. Giàu tính dân tộc.