THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 1
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: PROTEIN VÀ POLYMER
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Protein
a) Khái niệm và cấu tạo
- Protein là những hợp chất hữu cơ phức tạp có khối lượng phân tử rất lớn gồm
nhiều đơn vị amino acid liên kết với nhau bởi liên kết peptide.
+ Amino acid:những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa đồng thời
nhóm chức amino
2
NH
và nhóm chức carboxyl
COOH
.
Ví dụ: Alanine Glycine
3
2
|
NH
2
2
|
CH COOH
NH
+ Liên kết peptide:liên kết
CO NH
. Được hình thành khi các amino
acid liên kết với nhau.
2 3 2 2 2
2 2 3
| | |
CH COOH CH CH COOH H N CH CO NH CH COOH H O
NH NH CH
b) Tính chất hóa học
1
Khi bị đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein bị phân hủy hoặc
cháy, tạo ra các cht bay hơi và có mùi khét. Vậy nên có thể dùng tính chất này
để phân biệt được tơ tằm, len lông cừu (tơ tự nhiên) và tơ nylon (tơ tổng hợp)
2
Protein bị đông tụ bởi acid hoặc bởi base hay đun nóng.
3
Protein bị thủy phân trong môi trường acid hay môi trường base hoặc
enzyme tạo thành hỗn hợp các amino acid
,
2,
acid base
enzym t
protein H O amino acid

c) Vai trò và ứng dụng của protein
- Vai trò:
+ Cấu trúc nên cơ bắp, da, tóc,… trong cơ thể người.
+ Xúc tác: enzyme.
+ Nội tiết tố: hormone.
+ Vận chuyển: hemoglobin vận chuyển oxygen đến tế bào.
- Ứng dụng:
+ Thực phẩm, dược phẩm, y học.
+ Sản xuất vải.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 2
2. Polymer
a) Khái niệm, cấu tạo
- Polymer những hợp chất hữu khối lượng phân tử rất lớn do nhiều
đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau. Các phân tử ban đầu tạo nên polymer
được gọi là monomer.
- Ví dụ:
+ Polyethylene
2 2
n
CH CH
được tạo thành từ ethylene.
+ Tinh bột
6 10 5
n
C H O
được tạo thành từ hàng ngàn đơn vị glucose.
- Các mắt xích của polymer có thể kết nối với nhau thành:
+ Mạch không phân nhánh: amylose
+ Mạch phân nhánh: amylopectin, glycogen.
+ Mạng không gian: nhựa bakelite, cao su lưu hóa.
b) Phân loại polymer
- Polymer thiên nhiên: sẵn trong tự nhiên như tinh bột, cellulose, protein
(sợi tơ tằm, lông cừu, lông ngỗng,…) cao su thiên nhiên,…
- Polymer tổng hợp: được tổng hợp bằng phương pháp hóa học như
polyethylen
.
P E
, polypropylene
.
P P
,…
,
2 2 2 2
,
2 3 2
3
.
|
t p
xt n
t p
xt
n
nCH CH CH CH
P E
nCH CH CH CH CH
CH


c) Tính chất vật lý
- Đa số polymer thể rắn, không bay hơi, không nhiệt độ nóng chảy xác
định (một số polymer không nóng cháy), không tan trong nước, một s
polymer có thể tan trong dung môi hữu cơ (xăng, dầu hỏa, benzen). Ví dụ: cao
su thiên nhiên.
d) Một số vật liệu polymer phổ biến
- Chất dẻo
- Tơ
- Cao su
- Vật liệu composite
e) Ứng dụng của polyethylene
- Polyethylene một polymer được sử dụng rất phổ biến để tạo ra nhiều sản
phẩm gia dụng như túi đựng, màng bọc, chai lọ, ống nhựa, vỏ dây điện, đồ
chơi trẻ em,…
- Sử dụng và thải bỏ vật dụng làm từ polyethylen không đúng cách là nguyên
nhân gây ô nhiễm môi trường do polyethylen mất rất nhiều thời gian để phân
hủy.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 3
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Protein được cấu tạo từ những đơn vị nào?
A. Glucose. B. Lipid. C. Amino acid. D. Saccharose.
Câu 2. Liên kết nào kết nối các amino acid trong protein?
A. Liên kết hydrogen. B. Liên kết glycoside.
C. Liên kết ester. D. Liên kết peptide.
Câu 3. Thủy phân protein thu được?
A. Glucose. B. Amino acid. C. Glycerol. D. Carbohydrate.
Câu 4. Protein hay còn gọi chất đạm vai trò cấu tạo, duy trì và phát triển thể, hình
thành những chất bản phục vcho hoạt động sống. Protein nhiều trong các loại thực
phẩm nào sau đây?
A. Thịt, cá, trứng, sữa. B. Lúa, ngô, khoai, sắn.
C. Củ cải đường, các loại đậu. D. Mỡ heo, mỡ cá.
Câu 5. Khi đun nóng lòng trắng trứng gà sẽ xảy ra hiện tượng?
A. Phân hủy. B. Nhiệt phân. C. Đông tụ. D. Đông đặc.
Câu 6. Để phân biệt tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp, ta dùng phương pháp?
A. Thử bằng acid. B. Thử bằng base.
C. Đốt. D. Nhúng vào nước.
Câu 7. Mẫu chất nào sau đây không chứa polymer?
A. Sợi tơ tằm. B. Gạo. C. Sáp nến. D. Bông vải.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polymer những chất khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích khác nhau tạo
thành.
B. Tất cả các polymer đều thể rắn, không bay hơi, không tam trong nước dung môi thông
thường như xăng.
C. Polymer do con người tổng hợp từ những chất hóa học được gọi là polymer nhân tạo.
D. Polyethylene thuộc loại polymer tổng hợp, còn tinh bột và cellulose là polymer tự nhiên.
Câu 9. Dãy nào sau đây gồm các polymer thiên nhiên có nguồn gốc từ thực vật?
A. Cellulose, sợi bông, cao su thiên nhiên.
B. Polyethylene, polypropylene, sợi đay.
C. Len, sợi đay, sợi gai.
D. Tơ tằm, tre, nứa.
Câu 10. Chất có thể trùng hợp để tạo ra polymer là
A. 2 5
C H OH
. B. 3
CH COOH
. C.
3 3
CH CH
. D.
2 3
CH CHCH
.
Câu 11. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
A. Tinh bột. B. Tơ tằm.
C. Cao su thiên nhiên. D. Polyethylene.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 4
Câu 12. Đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được sản phẩm là
A. Ester và nước. B. Hỗn hợp amino acid.
C. Chất bay hơi có mùi khét. D. Các acid béo.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Trong phân tử protein và polymer đều có chứa liên kết peptide
CO NH
.
đúng; sai
b) Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
đúng; sai
c) Polymer thể mạch không phân nhánh, mạch phân nhánh hoặc mạng lưới
không gian.
đúng; sai
d) Polyethylen thuộc loại polymer thiên nhiên; Tinh bột cellulose polymer tổng
hợp.
đúng; sai
Câu 2. Cho các chất sau: Alanine; Glycine; Polypropylene; Cao su lưu hóa; Tơ tằm;
a) Alanine và glycine là các amino acid có thể liên kết với nhau bởi liên kết peptide để
tạo thành phân tử protein.
đúng; sai
b) Cao su lưu hóa và tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
đúng; sai
c) Polypropylene polymer tổng hợp được tạo thành từ phản ng trùng hợp
2 3
CH CH CH
.
đúng; sai
d) Polypropylene và cao su lưu hóa là polymer tổng hợp.
đúng; sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 5
Câu 3. Đun nóng 2
gam
albumin trong lòng trắng trứng với nước acid. Albumin sẽ bị thủy
phân hoàn toàn tạo ra các amino acid. Biết rằng khối lượng mol của albumin là 66 000 /
g mol
. Khi phân hủy hoàn toàn albumin thì mỗi mol albumin tạo ra
2
10
mol CO
.
a) 2
gam
albumin tương đương với khoảng 5
3, 03 10
mol
.
đúng; sai
b) Khối lượng của
2
CO
thu được từ 2
gam
albumin là xấp xỉ 1,32
gam
.
đúng; sai
c) Thể tích khí
2
CO
thu được (ở điều kiện chuẩn) từ 2
gam
albumin là khoảng
0,7437
lít.
đúng; sai
d) Khi đốt cháy hoàn toàn albumin sẽ thu được 2 2
,
CO H O
2
N
.
đúng; sai
Câu 4. Protein và các loại polymer (chất dẻo, tơ, cao su, vật liệu composite) có nhiều vai trò
và ứng dụng quan trọng trong cuộc sống của con người.
a) Protein một thành phần dinh dưỡng không thể thiếu trong khẩu phần ăn hàng
ngày của con người. Protein có nhiều trong gạo, ngô, khoai,…
đúng; sai
b) Các vật dụng bằng vật liệu composite hoặc chất dẻo phân hủy rất nhanh trong điều
kiện độ ẩm và nhiệt độ cao.
đúng; sai
c) Cao su lưu hóa là polymer tổng hợp được tổng hợp bằng cách thêm lưu huỳnh vào
cao su thiên nhiên.
đúng; sai
d) Protein tham gia vào qtrình vận chuyển chất dinh dưỡng trong máu cung cp
năng lượng cho cơ thể thông qua quá trình hô hấp tế bào.
đúng; sai