TÀI LIU ÔN TẬP CƠ LƯU CHẤT
Tài liệu được tng hp bi CEAC CLB Hc thut Xây dng Bách Khoa
có s dng các bài tp trên BKel, giáo trình và bài ging
ca quý Ging viên trường ĐH Bách Khoa ĐHQG TP.HCM.
Tài liệu tóm lược li kiến thc của chương 6 không thay thế kiến thc trong giáo trình,
Tài liu còn nhiu thiếu sót mong đưc góp ý ca mi ngưi để được hoàn thin hơn.
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 2
CHƯƠNG 6: DÒNG CHẢY ĐU TRONG KÊNH H
TÓM TT LÍ THUYT
6.1 Khái nim:
- ng chảy đều trong kênh h dòng chy mt thoáng không áp (áp sut
ti đim cao nht ca mt ct ưt là áp sut khí tri).
6.2 Tính cht ca dòng chảy đều:
- Chiu u, diện tích ướt biểu đồ phân b vn tc ti các mt ct dc theo
dòng chy không đi.
- Đường năng, mặt thoáng và đáy kênh song song vi nhau.
6.3 Điu kin xut hiện dòng đều:
- Kênh lăng tr (mt cắt kênh không đổi dc theo dòng chy).
- Độ nhám lòng kênh là hng s dc kênh (n=const).
- Chiều dài kênh khá dài, đ để dòng chảy đạt đến s cân bng gia tn thất năng
ng dc dòng chy và s gim thế năng do độ dc kênh to ra.
- Độ dc kênh i >0.
- Không có lưu lưng vào ra dc dòng chảy (Lưu lượng bo toàn Q=const).
6.4 Công thức Chezy cho dòng đều:
V C R i=
Vi C là h s Chezy
R: bán kính thy lc
i: đ dốc đáy kênh
6.5 Công thc Manning (Irish, 1890):
2/3
R
Vi
n
=
Vi n là h s nhám Manning
R: bán kính thy lc
i: đ dốc đáy kênh
6.6 Các yếu t ảnh hưởng đến đ nhám trong kênh:
- Độ nhám b mt. Khi vt liệu đáy kênh mn nh => n nh và ít khi thay đi khi
mt nước thay đổi ngược li.
- Lp ph thc vt (c di, cây nh) có th làm giá tăng hệ s nhám.
- Hình dng mt ct kênh ảnh hưởng đến giá tr h s nhám.
- Vt cn có th làm tăng hệ s nhám n.
- Tuyến kênh un cong vi bán kính nh có th làm gia tăng h s nhám.
- S bi xói làm h s nhám thay đổi.
- Mc nước lưu lượng. Do nó có th ảnh hưởng đến độ nhám như sau:
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 3
Kênh không b bao ph bi thc vt mái dc: n gim khi mực nước hoc
lưu lượng tăng.
Kênh b bao ph bi thc vt mái dc: n tăng khi mực nước hoặc lưu
ợng tăng.
DNG 1: CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐN KÊNH HÌNH THANG, HÌNH
CH NHT
HÌNH THANG:
Xét kênh hình thang có đáy b, chiu sâu h và mái dc m:
A (b m h) h= +
2
P b 2 h 1 m= + +
A
RP
=
MT CT LI NHT V MT THY LỰC ĐỐI VI KÊNH HÌNH THANG:
Xét kênh hình thang có đáy b, chiều sâu h và mái dc m, với lưu lượng Q cho trước, tìm
các quan h b, h và m sao cho mt ct ướt và chu vi ưt là nh nht
Đặt
b
h
=
Thay
vào công thc tính A, P ri đo hàm theo A, P theo
ta đưc:
2
ln 2 ( 1 m m) = +
ln
ln h
R2
=
trên là điu kiện để mt ct hình thang dng li nht v mt thy lc
Gi A=const:
1
2
ln
ln
A
hm

=
+

ln ln ln
bh=
Gi Q=const:
3
28
3
ln
ln
2 n Q
h( m) i



=
+


ln ln ln
bh=
HÌNH CH NHT
Đối vi hình ch nht ta ch cn thay giá tr mái dc m=0 vào các công thc bên hình
thang ta s được công thc cho hình ch nht
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 4
T đó suy ra
ln ln ln
2 b 2h = =
BÀI TP THAM KHO
d 1: Cho mt kênh hình thang bằng đất có chiu rộng đáy kênh b = 2m, chiu sâu
ngập nước h = 1.3m, mái dc m = 1.5, h s nhám n = 0.025 và đ dc i = 0.001.
a) Xác đnh vn tc trung bình và lưu lượng ca kênh?
b) Vn tc và u lượng s thay đổi như thế nào nếu mt ct kênh cng din tích và mái
dốc nhưng có dng li nht v thy lc.
BÀI GII
a) Diện tích ướt
2
A (b m h) h (2 1.5 1.3) 1.3 5.135m= + = + =
Chu vi ưt
22
P b 2 h 1 m 2 2 1.3 1 1.5 6.6872m= + + = + + =
Bán kính thy lc
A 5.135
R 0.7679m
P 6.6872
= = =
Suy ra vn tốc trung bình và lưu lưng là:
2/3 2/3
R 0.7679
V i 0.001 1.0607m / s
n 0.025
= = =
3
Q V A 1.0607 5.135 5.4467m / s= = =
b) trưng hp này
2
A 5.135m=
=const
Ta có:
22
ln 2 ( 1 m m) 2 ( 1 1.5 1.5) 0.6056 = + = + =
Suy ra
11
22
ln
ln
A 5.135
h 1.5616m
m 0.6056 1.5


= = =


+ +


ln
ln h 1.5616
R 0.7808m
22
= = =
Vn tốc và lưu lượng ca kênh dng li nht v mt thy lc là:
2/3 2/3
ln
ln
R0.7808
V i 0.001 1.0726m / s
n 0.025
= = =
3
ln ln
Q V A 1.0726 5.135 5.5078m / s= = =
d 2: c chy trong kênh mt ct hình ch nhật, độ dốc đáy i=0.0001, hệ s nhám
n=0.02, u ng Q=160m3/s. Trng thái chy trong kênh li nht v mt thy lc.
Tính đ sâu dòng chy h và b rộng đáy kênh b.
BÀI GII
trưng hp này ta s gi Q=160m3/s=const
Do mt ct là hình ch nht nên ta có:
ln 2=
; m=0
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 5
Suy ra
33
22
88
33
ln 2 n Q 2 0.02 160
h 7.98m
2 i 2 0.0001
= = =
ln ln ln ln
b h 2 h 15.96m= = =
DNG 2: CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KÊNH TRÒN
Đối với kênh hình tròn, để giải được các bài tập đa số ta cn phi lp t s
ng
K
K
hoc
ng
W
W
để tra ph lc mt ct tròn t đó tìm ra tỉ s
h
D
Các công thc cn nh:
2
ng D
A4
=
ng D
R4
=
2
3
1Q
K A R
ni
= =
2/3
ng ng ng
1
K A R
n
=
Và modul vn tc:
2
3
1V
WR
ni
= =
2/3
ng ng
1
WR
n
=
BÀI TP THAM KHO
Ví d 3: Kênh hmt cắt hình tròn. Nước chảy đầy ½ kênh. Cho đưng kính kênh
bng 1.5m. H s Manning bằng 0.015. Độ dốc đáy kênh bằng 1/1000. Lưu lượng
nước trong kênh bng:
A. 522 lít/s
B. 969 lít/s
C. 1538 lít/s
D. 2086 lít/s
E. 3312 lít/s
Bài gii:
Chu vi ưt ca kênh:
D 1.5 3
Pm
2 2 4
= = =
Bán kính thy lc ca kênh:
D 1.5 3
Rm
4 4 8
= = =