TÀI LIU ÔN TẬP CƠ LƯU CHẤT
Tài liệu được tng hp bi CEAC CLB Hc thut Xây dng Bách Khoa
có s dng các bài tp trên BKel, giáo trình và bài ging
ca quý Giảng viên trường ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.
Tài liu còn nhiu thiếu sót mong được p ý ca mi ngưi đ được hoàn thiện hơn.
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 2
CHƯƠNG 8: LP BIÊN LC NÂNG LC CN
8.1 Lp biên lưu chất
Lp biên là lớp lưu chất bao quanh vt th khi dòng chy chảy qua mà trong đó ảnh
hưởng ca tính nht (ma sát) là đáng kể.
Lớp biên lưu cht có chiu dày chiều thay đổi dc theo chiu dài vt th. Vn tc
trong lớp lưu chất thay đổi t 0 trên b mt vt th đến
U
(vn tc t do dòng chy) khi
càng ra xa
Xét theo hướng ng chy (bài toán tm phẳng) phía đầu x=0 dòng chy trng
thái chày tng chyn sang chy ri (v trí chuyn giao xcr) ph thuc vào hng s
Reynolds.
Hng s Renolds lp biên tng
Re
Re 200000 x
x cr
v
xU
= =
Chiu dày lp biên được xắc định theo tọa độ x, y khi u(y)=0.99
U
ph
thuc vào khong cách x (tính t đầu x=0) chiu dày lp biên tăng dần
Cu to lp biên:
+ Lp biên tng Rex ≤ 3.105
+ Lp biên chuyn tiếp
+ Lp biên tng Rex ≥ 3.105 - 5.105
+ Lp biên tng ngm
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 3
Đối vi lp biên tng :
Re
5
x
Ux
v
vx
U
=
=
Trong đó:
- x: khong cách tính t mũi tm phng (m)
- v: độ nht đng hc ca lưu chất (m2
s)
- V: vn tốc dòng lưu cht xa b mt tm phng (m/s)
- Đối vi tm phng, s Reynolds ti hn trong khong 2 × 106 đến 3 × 106
Bài tp d 1: Nưc chy qua b mt tm phẳng được đặt song song vi chiu dòng
chy vi vn tc bng 2 cm/s. Hãy tính vn tốc nước tại điểm cách 10mm so vi b mt
tm khong cách bng 1,5m 15m tính t mũi tấm. Chn s Reynolds ti hn
3.105 và phân b vn tc trong lp biên theo qui lut parabol:
u
v= 2(y
δ)(y
δ)2
Bài gii tham kho:
S Reynolds ti hn:
𝑅𝑒𝑒𝑟 =𝑉𝑥𝑐𝑟
𝑣 𝑥𝑐𝑟 =𝑅𝑒𝑒𝑟𝑣
𝑉= 3 × 105×10−6
0.02 =15𝑚
khong cách x=1.5m, x < 𝑥𝑒𝑟 v trí này trong lp biên tng.
B dày lp biên v trí này:
𝛿 = 5𝑣𝑥/𝑉 = 510−6 × 1.5/0.02 = 0.0433 =43.3𝑚𝑚
Vn tc khong cách 10nm=0,01m so vi b mt tm phng :
u = v[2(𝑦
𝛿)(𝑦
𝛿)2] = 0,02 (2 (10
43,3) ( 10
43,3)2)= 0.0082 m/s
Tương tự, khong cách x=15m 𝛿 = 136,9𝑚𝑚 𝑣à 𝑢 = 2.81 𝑚𝑚/𝑠
8.2 Lc nâng, lc cn
Vt chuyển động trong lưu chất hoc vật đặt trong lưu cht chuyển đng, trong phm
vi lp biên hình thành các lc tác dng lên b mt vt th do ảnh hưởng ca :
+ Áp lc (vuông góc vi b mt) như hình a
+ ng sut ma sát (tiếp tuyến vi b mt) như hình b
Giá tr lc = ng sut (áp sut) x Diện tích đặt trưng :
+ Tng lực theo phương ngang tại thành lc cn: D
+ Tng lực theo phương đứng ti thành lc nâng: L
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 4
8.2.1.1 Lc cn
Lc cn lực có xu hướng cn tr chuyển động của dòng lưu chất (hoc ca vt th
chuyển động khi lưu cht đng yên) thưng tn ti dưi dang:
+ Áp lc lên b mt vt th khi đặt vt thng góc vi chiu dòng chy
+ ng sut lên b mặt khi đặt vt dc theo chiu dòng chy
+ Có th va là áp lc va là ng sut tùy vào v trí đt và hưng dòng chy
Lc cn cùng phương vi chuyển động: 𝐹𝐷=1
2𝜌𝑢2𝐶𝐷𝐴
Trong đó:
+ H s lc cản được xác định t gii tích hoặc xác đnh bng thí nghim
+ 𝜌 là khi lưng riêng của lưu chất (kg/𝑚3)
+ V: Vn tốc dòng lưu cht (m/s) ti v trí xét
+ A: diện tích chân dòng (đón dòng) hay din tích b mt to lc cn và lc nâng
(𝑚2). Diện tích này được quy ước cho tng bài toán c th
Mt s trưng hp h s lc cn theo hình dng vt th:
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 5
Bài tp ví d 2: Xét 3 vt th (a, b, c) có hình dáng và phương so với vn tốc như hình.
Tìm h s lc cn áp sut và lc cn ma sát ca từng trường hp:
Bài gii tham kho:
Trường hp
a
b
c
CD
0.42
0.82
0.82
8.2.1.2 Lc nâng
Tương tự lc cản, nhưng hầu hết lc nâng dưới áp lc tác dng lên b mt vt th,
xut hin khi trên lch áp sut khi Re lp (tr trường hơp chảy thế). Lc do ma sát ít
ảnh hưởng đến lc nâng.
Lc nâng: vuông góc với phương chuyển động 𝐹𝐿=1
2𝜌𝑢2𝐶𝐿𝐴
Trong đó:
+ 𝐶𝐿 h s lc nâng (đa s được xác đnh bng thí nghim)
+ 𝜌 là khi lưng riêng ca lưu chất (kg/𝑚3)
+ V: Vn tốc dòng lưu cht (m/s) ti v trí xét
+ A: diện tích chân dòng (đón dòng) hay din tích b mt to lc cn và lc nâng
(𝑚2). Diện tích này được quy ước cho tng bài toán c th
Ví d 3: Có mt tr đin hình nón ct cao
H 16m,=
đường
kính dưới chân là
và đường kính trên đỉnh là
0.8m.
Gió thi ngang qua tr điện vi vn tc biến thiên theo chiu
cao:
1
7
oy
uuH

=

Vi
0
u 12m/ s.=
Hi lc ca gió tác đng lên tr điện
Bài gii tham kho:
Xét mt đon tr đin có chiu cao
dy
vô cùng nh độ cao y. Xem đon tr điện dy
là hình tr tròn vi đưng kính bằng đưng kính trung bình: