TÀI LIU ÔN TẬP CƠ LƯU CHẤT
Tài liệu được tng hp bi CEAC CLB Hc thut Xây dng Bách Khoa
có s dng các bài tp trên BKel, giáo trình và bài ging
ca quý Ging viên trường ĐH Bách Khoa ĐHQG TP.HCM.
Tài liệu tóm lược li kiến thc của chương 7 không thay thế kiến thc trong giáo trình,
Tài liu còn nhiu thiếu sót mong đưc góp ý ca mi ngưi để được hoàn thin hơn.
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 2
CHƯƠNG 7: TH LƯU
A. PHN LÝ THUYT:
Dòng chy trong chương này được hiu dòng chy phẳng, lưu chất lý tưởng không
nén được và chuyển động ổn định.
7.1. Các khái niệm cơ bản:
7.1.1. Hàm thế vn tc:
- Dòng chy có thế khi tn ti một hàm φ sao cho:
xy
xy
u grad( ) hay u ,u

= = =


(Khi đó, φ đưc gi là hàm thế vn tc.)
- Điu kiện để dòng chy có thế:
yx
uu
rot(u) 0 0
xy
= =

- Tính cht: hàm thế thỏa phương trình Laplace:
22
22
0
xy

+=


- Phương trình đường đẳng thế:
xy
d 0 u dx u dy 0= + =
7.1.2. Hàm dòng:
- Trong dòng chy của lưu chất không nén đưc, các thành phn vn tc ca nó tha
phương trình liên tục:
( )
div u 0=
Tn ti mt hàm
sao cho:
xy
y
u ,u x

= =


(Khi đó,
được gi là hàm dòng.)
Nhn xét: +
tn ti trong mi dòng chy.
+ Còn
ch tn ti trong dòng chy thế.
- Tính cht hàm dòng trong thế phng: Nếu dòng chy có thế thì ψ cũng thỏa phương
trình Laplace:
22
22
0
xy

+=


- Phương trình đường dòng:
xy
d 0 u dy u dx 0= =
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 3
- Ý nghĩa:
AB B A
q=−

vi qAB là lưu lượng qua hai điểm A và B.
7.1.3. S trc giao giữa các đường dòng và đường đẳng thế:
Hàm dòng hàm thế tính trc giao nên ta th kết hp hàm dòng hàm thế
thành một hàm, được gi là hàm thế phc f(z) vi:
f(z) i=+

7.1.4. Tính chng chp trong thế lưu:
12
12
12
12
(x,y) (x,y) (x,y)
(x,y) (x,y) (x,y)
f(x,y) f (x,y) f (x,y)
u(x,y) u (x,y) u (x,y)
=+
=+
=+
=+
7.2. Các chuyn đng thế phẳng cơ bản:
7.2.1. Chuyn đng thng đu:
Chuyển động đều là chuyển động t xa cc ti, các đường dòng hp với phương
ngang góc α.
Thành phn vn tc:
xo
yo
u V cosa
u V sina
=
=
Hàm dòng:
oo
V ycosa V xsina=−
Hàm thế:
0o
V xcosa V ysina=+
**Thông thưng ta s dng dòng chy thẳng đều vi
0=
, nghĩa là các đưng dòng
ngang song song vi các h trc tọa đ Oxy.
7.2.2. Đim ngun và điểm hút:
Lưu lượng q đặt ti tâm (
q0
: đim ngun;
q0
: đim hút)
H các đưng dòng là những đường thng qua O
Thành phn vn tc:
rq
u2r
u0
=
=
Hàm dòng:
q q y
arctan
2 4 x

== 



CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 4
Hàm thế:
22
qq
ln(r) ln(x y )
22
= = +

7.2.3. Xoáy t do:
Lưu số vn tc
const=
Thành phn vn tc:
r
u0
u2r
=
=
Hàm dòng:
22
ln(r) ln(x y )
24
− −
= = +

Hàm thế:
22
ln(r) ln(x y )
24
− −
= = +

0
: Xoáy dương, ngưc chiều kim đng h
0
:Xoáy âm, cùng chiều kim đồng h
7.2.4. ng cc:
Cặp điểm nguồn t cùng lưu ợng q đặt cách nhau mt đoạn ε cùng nhỏ
(cho
0
vi điu kin
o
qm
là momen lưng cc).
Hàm dòng:
00
22
mm
y sin
2 x y 2 r
−−
==
+

Hàm thế:
oo
22
mm
x cos
2 x y 2 r
==
+

7.3. Mt s chuyn đng to bi phép chng chp:
7.3.1. Dòng chy quanh na c th (bao bán vt):
Dòng chy s chng chp ca chuyển động thẳng đều, nm ngang V0 điểm
ngun ti gc ta đ O.
Đim dng A vi
A
u0=
có ta đ:
A
0
A
q
x2V
y0
=−
=
7.3.2. Dòng chy quanh tr tròn
( )
0=
:
Dòng chy chuyển động thẳng đều, nm ngang 𝑉
𝑜 qua mt tr tròn đứng yên bán
kính R.
- Vn tc phân b trên mt tr (r = R):
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 5
Thành phn vn tc:
r
0
u0
u 2V sin
=
=−
Có 2 đim dng
(u 0)=
: trưc và sau mt tr.
Hai đim có giá tr vn tc ln nht: nm trên
o
(u 2V )=−
và nm dưi
o
(u 2V )=
mt
tr.
- Áp sut phân b trên mt tr
(r R) :=
2
du 2
o
V
p (1 4sin )
2
=−
Vi:
là khi lưng riêng ca dòng lưu cht (kg/m3);
r
là khong cách t điểm ti tâm tr tròn (m);
là góc hp bởi phương
r
và trục Ox theo ngược chiu kim đồng h.
Nhn xét: Do biểu đồ phân b áp sut đối xng qua Ox Oy nên KHÔNG lc
nào tác dng lên mt tr.
7.3.3. Dòng chy quanh tr tròn xoay
( )
0
:
S chng chp ca ng chy chuyển động đều, nm ngang V0 xoáy t do
. Hoc
là dòng chy chuyển động đều, nm ngang V0 và tr tròn xoay vi tc đ góc ω.
- Vn tc phân b trên mt tr
(r R) :=
Thành phn vn tc:
r
o
u0
1
u 2V sin R2
=
= +
0
4 RV
:2 điểm dng
0
4 RV =
:1 điểm dng
0
4 RV
:không có điểm dng
- Áp sut phân b trên mt tr (r = R):
2
2
du o
o
V1
p 1 2sin
2 2 RV



=




Vi:
là khi lưng riêng ca dòng lưu cht (kg/m3)
r
là khong cách t điểm ti tâm tr tròn (m)