1
TÀI LIỆU ÔN NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG
TRONG XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2022
(CAO ĐẲNG ĐIỀU DƯỠNG VÀ CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG)
BÀI 1. CHĂM SC NGƯI BỆNH TĂNG HUYT P
1. Định nghĩa:
Theo qui ước của Tổ chức y tế Thế giới, ở người trưởng thành gọi là tăng huyết
áp khi HA (huyết áp) tâm thu ≥ 140 mmHg và / hoặc HA tâm trương ≥ 90 mmHg. Với
ít nhất 2 lần khám khác nhau, mỗi lần khám đo HA ít nhất 2 thời điểm khác nhau.
- Huyết áp đng mch thường không c đnh mà c thể thay đổi:
+ Trong ngày: thường ban đêm thấp hơn ban ngày.
+ Theo tuổi: tuổi già thường cao hơn tuổi tr.
+ Theo giới: n thường thấp hơn nam.
- V mặt ch s huyết áp, người ta c thể phân chia như sau (JNC/VII)
HA tâm thu HA tâm trương
+ Bnh thường cao: 130-139 85- 89
+ Tăng huyết áp giai đon I: 140-159 90-99
+ Tăng huyết áp giai đon II: 160 100
2. Phân loi tăng huyt p
Trong tăng huyết áp người ta c thể chia ra các loi sau:
- Tăng huyết áp thường xuyên.
Trong loi này cn chia thành:
+ Tăng huyết áp lành tính.
+ Tăng huyết áp ác tính.
- Tăng huyết áp cơn: trên cơ sở huyết áp bnh thường hoặc gần bnh thường, c
nhng cơn huyết áp cao vọt nhng lc c cơn n thường hay xy ra tai biến.
- Tăng huyết áp dao đng.
- Tăng huyết áp thứ phát.
- Tăng huyết áp nguyên phát.
3. Nguyên nhân THA (tăng huyết áp) thứ pht:
Chiếm khong 10% các trường hợp THA, thường gặp ở người tr tuổi. Các
nguyên nhân thường gặp c thể là:
* Bệnh thận:
- Viêm cầu thận (cấp, mn)
- Viêm thận, bể thận, sỏi thận.
2
- Thận đa nang.
- nước bể thận.
- U tăng tiết renin.
- Hp đng mch thận.
- Suy thận.
* Bệnh nội tiết:
- Cường aldosteron tiên phát (hi chứng Conn)
- Hi chứng Cushing.
- Ph đi tuyến thượng thận bm sinh.
- U tủy thượng thận.
- Tăng calci máu.
- Cường tuyến giáp.
- Bnh to đầu chi
* Bệnh tim mạch:
- Hp eo đ/m chủ (Tăng HA chi trên, gim HA chi dưới).
- Hở van đ/m chủ (Tăng HA tâm thu, gim HA tâm trương).
- R đng tnh mch.
* Mt s nguyên nhân khác: Nhiễm đc thai nghén, bnh tăng hồng cầu, nhiễm
toan hô hấp…
4. Nguyên nhân THA nguyên phát:
Chiếm trên 90 % các trường hợp THA, thường gặp ở người trung niên và tuổi già.
Tuy không tm thấy nguyên nhân, nhưng các yếu t sau được coi là các yếu t nguy cơ
của THA:
- Ht thuc lá.
- Ri lon chuyển ha lipid.
- Bnh tiểu đường.
- Tuổi trên 60.
- Thường gặp ở nam giới và ph n mn kinh.
- Tin s gia đnh c bnh tim mch sớm:
+ Nam dưới 65 tuổi.
+ N dưới 55 tuổi.
- Ngoài ra cn kể đến mt s yếu t nguy cơ khác như: béo ph, ít hot đng thể
lc, sang chấn tinh thần, nghin rượu...
5. Triệu chứng:
3
- THA thường không c triu chứng cho tới khi xy ra các biến chứng (đây chính
là kh khăn cho vic phát hin bnh).
- Triu chứng quan trọng nhất là đo huyết áp thấy tăng (phi đo đng kỹ thuật).
- Các triu chứng thc thể ph thuc vào giai đon bnh (thc ra đây chính là các
biến chứng hay do tăng huyết áp gây ra).
- Tăng huyết áp ác tính:
+ Ch s huyết áp rất cao.
+ Đau đầu d di, tổn thương đáy mt nặng.
+ Khát nước, st cân, ri lon tiêu ha.
+ Tiến triển nhanh, nặng n.
+ Hay gây biến chứng ở no và tim
6. Bin chứng:
Gây tổn thương các cơ quan đích:
- Biến chứng tại tim: Suy tim trái, hen tim, phù phổi cấp, đau thắt ngực, nhồi máu cơ
tim, lon nhp tim. Cần làm các XN như: Ghi đin tim, X quang, Siêu âm tim để đánh giá.
- Biến chứng tại não: Gây tai biến mạch não như xuất huyết não. Thường biểu
hin bằng lit na thân và các dấu hiu tổn thương thần kinh khác.
- Biến chứng tại mắt: Gây xuất tiết, xuất huyết võng mạc, phù gai thị. Biểu hiện
bằng nhn mờ c khi mù đt ngt. Soi đáy mt sẽ phát hin và đánh giá được tổn
thương.
- Biến chứng tại thận: Gây suy thận, cần làm các XN protein niệu, urê máu,
creatinin máu để đánh giá.
- Biến chứng ti mch máu: phnh tách thành đng mch lớn, tc đng mch
ngoi vi.
7. Nhận định chăm sóc:
- Nhận đnh chi tiết v thc thể, tinh thần, kinh tế, văn hoá, xhi, môi trường
sng và văn hoá tín ngưỡng …
- Trọng tâm của nhận đnh thc thể là đo HA đng kỹ thuật (đo nhiu lần ở nhng
thời điểm khác nhau, đo ở nhiu tư thế, đo ở c 4 chi).
- Vic nhận đnh phi ch ra được:
+ Người bnh là THA nguyên phát hay thứ phát?
+ C các yếu t nguy cơ nào nhất là đi với THA nguyên phát?
+ Nguyên nhân THA là g đi với THA thứ phát?
+ Đ c nhng biến chứng g: Suy tim, TBMMN …?
+ Các bnh phi hợp như tiểu đường, bnh thận mn tính, bnh tim mch
4
+ Nhận thức của người bnh v tăng huyết áp?
8. Chẩn đoán chăm sóc:
Da vào các d liu thu thập được qua nhận đnh người bnh tăng huyết áp c thể
đưa ra các chn đoán chăm sc sau:
- Nguy cơ b biến chứng do chưa kiểm soát được huyết áp tăng.
- Kh chu hoặc thiếu ht mt s chức năng do hậu qu hoặc biến chứng tăng
huyết áp.
- Người bnh kh chu do tác dng ph của thuc điu tr THA đ được s dng
(đau đầu, chng mặt, tt huyết áp tư thế, ri lon tiêu hoá…)
- Nguy cơ người bnh không tuân thủ chế đ điu tr và kiểm soát tăng huyêt áp
do thiếu kiến thức v bnh.
9. Kế hoạch chăm sóc:
Các mc tiêu cần đt được là:
- Người bnh sẽ không b hoặc hn chế ti đa các biến chứng.
- Người bnh sẽ ci thin được nhng thiếu ht chức năng do hậu qu của tăng
huyết áp gây ra.
- Người bnh sẽ bớt kh chu do tác dng ph của thuc và biết cách hn chế
được các tác dng ph đ.
- Người bnh sẽ hiểu vbnh, loi bỏ được các yếu t nguy cơ, tuân thủ chế đ
điu tr THA lâu dài theo ch dẫn của thầy thuc.
12. Đnh gi chăm sóc:
Người bnh đt được các kết qu:
- Không b hoặc hn chế đến mức ti đa các biến chứng.
- Biết cách hn chế và bớt được các kh chu do tác dng ph của thuc.
- Hiểu v bnh THA.
- Tôn trọng chế đ điu tr và biết cách t chăm sc sau khi ra vin.
5
BÀI 2. CHĂM SC NGƯI BỆNH ĐAU THT NGC
1. Định nghĩa:
Đau tht ngc là mt hi chứng đau ngc với đặc tính co tht, lo âu, cm giác
khi chu trong ngc do gim thiểu oxy cung cấp cho cơ tim trong chc lát mt cách
tuyt đi hoặc tương đi.
2. Nguyên nhân bệnh động mch vành:
- Va xơ đng mch vành gây hp lng mch là nguyên nhân hay gặp nhất.
- Các bnh khác của đng mch vành ít gặp hơn như : Viêm đng mch vành do
giang mai, d dng bm sinh đng mch vành, co tht đng mch vành.
3. Nguyên nhân một số bệnh khc
- Bnh van đng mch chủ: Hở van đng mch chủ, hp van đng mch chủ, bít
tc lỗ vào của đng mch vành.
- Bnh van hai lá: Hp van hai lá, sa van hai lá.
- Bnh cơ tim ph đi.
- Thiếu máu gây gim lượng oxy trong máu đng mch
- Các tnh trng gim lưu lượng tim và lưu lượng vành trong sc, nhp tim nhanh,
quá chậm.
- Tăng nhu cầu oxy cơ tim trong cường giáp trng
4. Triệu chứng cơn đau điển hình:
- Thường xuất hin sau mt gng sức.
- Đau mt vùng trước ngc trái hoặc sau xương ức.
- Đau lan ra vai, cánh tay, mặt trong cẳng tay và ngn 4 – 5 của bàn tay bên trái,
đôi khi lan lên cổ và hàm trái.
- Thời gian mt cơn đau ch kéo dài vài giây đến vài pht (thường dưới 3 pht).
Nếu cơn đau kéo dài ( > 15 pht ) phi ngh đến nhồi máu cơ tim.
- Cơn đau gim hoặc mất trong vng vài pht sau khi ngậm 1 viên Nitroglycerin
dưới lưỡi.
5. Triệu chứng cơn đau không điển hình:
- Đau xy ra c khi ngh ngơi thậm chí c lc ngủ.
- C khi xy ra vào ban đêm, vào mt giờ nào đ.
- V trí đau khác thường c thể ở vùng thượng v hoặc ở vùng mi ức.
- Đau lan lên vai tay bên phi; vùng gia 2 b vai hoặc lan xung bng.
- Ch c cm giác nặng tức ở vùng tim, tê tay trái, cm thấy nght thở.
- C thể đau bất cứ lc nào, nhưng không xy ra khi gng sức kể c gng sức mnh.