SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐÀO SƠN TÂY

TÀI LIỆU HỌC TẬP
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 11
Họ và tên: ………………………………………….
Lớp:………………………………………………..
Năm học 2022 2023
Tài liu hc tp môn GDCD 11 Trường THPT Đào Sơn Tây Tp. HCM Trang 1
BÀI 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ (2 tiết)
I. TÓM TẮT THUYẾT
1. Sn xut ca ci vt cht:
a.Sn xut ca ci vt cht s tác động ca con người vào t nhiên, biến đổi các yếu t
t nhiên để to ra các sn phm phù hp vi nhu cu ca mình.
b. Vai trò của sản xuất của cải vật chất :
- s tn ti ca xã hi
- quyết định mi hot động ca xã hi.
2. Cc yếu t bn ca qu trnh sn xut
a. Sc lao đng: toàn b nhng năng lc th cht tinh thn ca con người được vn
dng vào quá trình sn xut.
b. Đi ng lao đng: nhng yếu t ca t nhiên lao động ca con người tác động
vào nhm biến đổi nó cho phù hp vi mc đích ca con ngưi.
c. liu lao đng: mt vt hay h thng nhng vt làm nhim v truyn dn s tác động
ca con người lên đối ng lao đng, nhm biến đổi đối ng lao động thành sn phm
tha mãn nhu cu ca con người.
3. Phát trin kinh tế ý nghĩa ca phát trin kinh tế đi vi nhân, gia đnh
hi.
a. Phát trin kinh tế : s tăng trưng kinh tế gn lin vi cu kinh tế hp lí, tiến b
công bng xã hi.
b. Ý nghĩa ca phát trin kinh tế đi vi nhân, gia đnh và xã hi (sgk)
II. MT S CÂU HI TRC NGHIM
Câu 1: Toàn b nhng năng lc th cht tinh thn ca con người được vn dng vào quá
trình sn xut ni dung ca khái nim nào sau đây?
A. Đối ng lao động. B. Sc lao động.
C. Tăng trưng kinh tế. D. Phát trin kinh tế.
Câu 2: H thng bình cha thuc mt trong các yếu t nào sau đây ca quá trình sn xut?
A. Đối ng sn xut. B. liu lao động.
C. Môi trưng t nhiên. D. Yếu t khách quan.
Câu 3: Vai trò ca sn xut ca ci vt cht đưc th hin ni dung nào sau đây?
A. Cung cp thông tin. B. Xóa b mi loi cnh tranh.
C. Lũng đon th trường. D. s tn ti ca xã hi.
Tài liu hc tp môn GDCD 11 Trường THPT Đào Sơn Tây Tp. HCM Trang 2
Câu 4: Yếu t nào sau đây cu thành liu lao động?
A. Kết cu h tng. B. Đối ng lao động.
C. Điu kin th cht. D. Đội ngũ nhân công.
Câu 5: Yếu t nào sau đây gi vai trò quan trng và quyết định nht ca quá trình sn xut?
A. liu lao động. B. Đối ng lao động.
C. Sc lao động. D. Công c lao động.
Câu 6: Trong quá trình sn xut, y g dùng để chng trong khu vc hm m yếu t
nào sau đây?
A. liu lao động. B. Đối ng lao động.
C. Đội ngũ lao động. D. Kh năng lao động.
Câu 7: Vic làm nào sau đây ca công dân góp phn phát trin kinh tế gia đình?
A. Ch động tham gia sn xut. B. Thành lp qu bo tr xã hi.
C. ng dn chăm sóc sc khe. D. Tiếp cn phương tin truyn thông.
Câu 8: Kết cu h tng thuc mt trong các yếu t nào sau đây ca quá trình sn xut?
A. Đối ng sn xut. B. liu lao động.
C. Môi trưng t nhiên. D. Đội ngũ nhân công.
Câu 9: S tăng trưng kinh tế gn lin vi cu kinh tế hp lí, tiến b công bng xã hi
ni dung ca khái nim nào sau đây?
A.Phát triển kinh tế. B. chế thị trường.
C. liệu sản xuất. D.Trao đổi hàng hóa.
Câu 10:Yếu t nào sau đây gi vai trò quan trng nht trong liu lao đng?
A. Công c sn xut B. Kết cu h tng.
C. H thng bình cha. D. Mng i giao thông.
Bài 2: HÀNG H TIN T - TH TRƯNG (2 tiết)
I. TÓM TẮT THUYẾT
1. Hàng hoá
a. Hàng hoá sn phm ca lao động th tho mãn nhu cu nào đó ca con người thông
qua trao đổi mua bán.
b. Hai thuc tính ca hàng hóa:
-Giá tr s dng ca hàng hóa( công dng ca sn phm).
-Giá tr ca hàng hóa( lao động xã hi ca người sn xut hàng hóa kết tinh trong hàng hóa).
Tài liu hc tp môn GDCD 11 Trường THPT Đào Sơn Tây Tp. HCM Trang 3
2. Tin t
b. Chc năng ca tin t
- Thưc đo giá tr
- Phương tin lưu thông
- Phương tin ct tr (mua vàng, mua ngoi t)
- Phương tin thanh toán
- Tin t thế gii ng tin được công nhn phương tin thanh toàn quc tế)
3. Th trưng
a. Th trưng: lĩnh vực trao đổi, mua bán đó các chủ th kinh tế tác động qua li
lẫn nhau để xác định giá c và s ng hàng hóa, dch v.
b. Các chc năng bn ca th trưng
- Chc năng thc hin hay tha nhn giá tr s dng và giá tr ca hàng hoá.
- Chc năng thông tin.
- Chc năng điều tiết, kích thích hoc hn chế sn xut và tiêung.
II. MT S CÂU HI TRC NGHIM
Câu 1: Ni dung nào sau đây mt trong nhng thuc tính bn ca hàng hóa?
A. Giá tr s dng. B. Điu tiết tiêung.
C. Phương tin thanh toán. D. Đầu tích tr.
Câu 2: Công dng ca sn phm làm cho hàng hóa luôn giá tr nào sau đây?
A. Thng dư. B. S dng. C. bit. D. hi.
Câu 3: Ni dung nào sau đây th hin mt trong nhng chc năng ca tin t?
A. Phương tin lưu thông. B. Xóa b cnh tranh.
C. Cung cp thông tin. D. Trit tiêu độc quyn.
Câu 4: Trong nn kinh tế hàng hóa, th trưng không chc năng bn nào sau đây?
A. Điu tiết sn xut. B. Kích thích tiêu dùng.
C. Cung cp thông tin. D. Phương tin ct tr.
Câu 5: Khi trao đổi hàng hóa t ra khi biên gii quc gia thì tin t thc hin chc ng
nào sau đây?
A. Thúc đẩy độc quyn. B. Công c tích tr.
C. Gia tăng lm phát. D. Tin t thế gii.
Câu 6: Th trưng giúp ngưi bán đưa ra các quyết định kp thi nhm thu nhiu li nhun
th hin chc năng nào sau đây?
A. Cung cp thông tin. B. Thưc đo giá tr.
Tài liu hc tp môn GDCD 11 Trường THPT Đào Sơn Tây Tp. HCM Trang 4
C. Công c thanh toán. D. Xóa b cnh tranh.
Câu 7: Th trưng giúp người tiêu dùng điều chnh vic mua sao cho li nht th hin
chc năng nào sau đây?
A. Tin t thế gii. B. Phương tin ct tr.
C. Cung cp thông tin. D. Thúc đẩy độc quyn.
Câu 8: Hàng hóa mt trong nhng thuc tính bn nào sau đây?
A.Giá trị. B. Bo tn. C. biệt. D. Lưu tr.
Câu 9: Lao động hi ca ngưi sn xut được kết tinh trong ng hóa to cho hàng hóa
thuc tính nào sau đây?
A. Độc lp. B. S dng. C. bit. D. Giá tr.
Câu 10: Sn phm ca lao động, th tha mãn mt nhu cu nào đó ca con người, ch tr
thành hàng hóa khi được đi vào tiêu dùng thông qua quá trình nào sau đây?
A. Trao đổi, mua bán. B. Cp phát.
C. T cung, t cp. D. S dng.
CH ĐỀ: CÁC QUY LUT TRONG SN XUT LƯU THÔNG HÀNG HÓA
(4 tiết) - (Tích hp Bài 3,4,5)
Bài 3: QUY LUT GIÁ TR
I. TÓM TẮT THUYẾT
1.Ni dung ca quy lut giá tr: sn xut và lưu thông hàng hóa phi da trên s thi
gian lao động xã hi cn thiết để sn xut ra hàng hóa.
2.Tác đng ca quy lut giá tr:
a) Điều tiết SX và lưu thông hàng hoá:
b) Kích thích lc ng SX phát triển và năng suất LĐ tăng lên.
c) Thc hin s la chn t nhiên và phân hoá giàu nghèo - gia những người SX hàng hoá.
II. MT S CÂU HI TRC NGHIM
Câu 1: Theo quy lut giá tr, trong u thông vic trao đổi hàng hóa phi da trên s nào
sau đây?
A. Phân công lao động xã hi. B. Hao phí lao động bit khác nhau.
C. Chuyên môn hóa sn xut. D. Thi gian lao động xã hi cn thiết.
Câu 2: Quy lut giá tr tác động tích cc nào sau đây?
A. Xóa b các loi cnh tranh. B. Duy trì hin ng lm phát.
C. Điu tiết sn xut và lưu thông hàng hóa. D. Thc hin công bng xã hi tuyt đối.