1
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN
TỔ: KHTN
TÀI LIỆU ÔN TẬP – HK1 VẬT LÍ 11 NH 2023-2024
CH ĐỀ 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I. LÍ THUYẾT CĂN BẢN
1. Dao động cơ
Dao động cơ là những chuyển động gii hạn trong không gian được lặp đi lặp li quanh mt v trí xác định, v
trí đó gi là v trí cân bng
2. Dao động tun hoàn
Dao động cơ mà vật tr v trng thái cũ sau những khong thi gian bng nhau gọi là dao động tun hoàn (ví d:
dao động ca qu lắc đồng h)
3. Dao động điều hòa
Xét chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn theo chiều dương với
tốc độ góc
. Gi P hình chiếu ca M lên trc Ox trùng vi một đường
kính của đường tròn và có gc trùng vi tâm O ca đường tròn. Khi đó:
OP x
cos t OM A
t OM = A;
x OP
)
Khi đó:
x Acos t
Đại lượng
Điu kin
Tên gi
Kí hiu
Biên độ dao động
A
A > 0
Pha ban đầu

Li độ dao động
x
cm, mm, m,…
A x A
Tn s góc
rad/s
0
Pha ban dao động
t
Chú ý:
A, ,
là các hng s; t là biến s và x là hàm s
Định nghĩa dao động điều hòa: Dao động li độ ca vt tuân theo hàm sin hay côsin ca thời gian được gi
là dao động điều hòa.
4. Chu kì, tn s
Chu kì (kí hiu T) là khong thi gian mà vt thc hiện được mt dao động toàn phn
t2
TN


Tn s (kí hiu f) là s dao động toàn phn mà vt thc hin trong 1 giây
N1
ftT

Mi liên h gia
,t
và f:
22f
T
II. BÀI TP MINH HA
2
BÀI TP 1. Mt vật dao động điều hòa với phương trình:
x 2cos 2 t 6



(cm)
a) Xác định biên độ, chu kì, tn s và pha ban đầu.
b) Xác định chiu dài qu đạo.
c) Khi
t 1 s
thì li độ ca vt bng bao nhiêu?
ng dn gii
a) Biên độ A = 2 cm; Chu kì
22
T 1s
2



; Tn s
1
f 1 Hz
T

b) Chiu dài qu đạo L = 2A = 4 cm.
c) Li độ ti thời điểm t = 1s:
Thay t = 1 s vào phương trình đã cho ta được:
x 2cos 2 .1 3 cm
6



III. BÀI TP RÈN LUYN
1.Trc nghim
Câu 1. Mt vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần sc của dao động là
A. A. B. ω. C. φ. D. x.
Câu 2. Mt vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động ca vt
A. A. B. φ. C. ω. D. x.
Câu 3. Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong
ba đại lượng trên là
A. f, φ. B. A, f. C. A, f, φ. D. A, φ.
Câu 4. Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động. B. Chiếc đu đung đưa.
C. Pit tông chuyển động lên xung trong xi lanh. D. Một hòn đá được th rơi.
Câu 5. Khong thời gian để vt thc hiện được một dao động toàn phn gi là
A. tn s. B. chu kì. C. biên độ. D. tn s góc.
Câu 6. Đại lương cho biết s dao động mà vt thc hiện được trong 1 s gi là
A. pha dao động. B. tn s góc. C. biên độ. D. li độ.
Câu 7. Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thi gian?
A. Li độthi gian. B. Biên độ và tn s góc.
C. Li độ và pha ban đầu. D. Tn s và pha dao động.
Câu 8. Độ lch cực đại so vi v trí cân bng gi là
A. Biên độ. B. Tn s. C. Li độ. D. Pha ban đầu.
Câu 9. Tn s góc có đơn vị
A.Hz. B. cm. C. rad. D. rad/s.
Câu 10. Mt chất điểm dao động điều hòa vi chu kì T = 1 s. Tn s góc
của dao động là
A.
rad/s. B.
2
rad/s. C. 1 rad/s. D. 2 rad/s.
Câu 11. Mt chất điểm dao động điều hòa có tn s góc
10
rad/s. Tn s của dao động là
A.5 Hz. B. 10 Hz. C. 20 Hz. D.
5
Hz.
Câu 12. Mt chất điểm dao động điều hòa trong thi gian 1 phút vt thc hiện được 30 dao động. Chu của dao động
ca vt là
3
A.2 s. B. 30 s. C. 0,5 s. D.1,0 s.
Câu 13. Mt con ong mật đang bay tại ch trong không trung đp cánh vi tn s khoảng 300 Hz. Chu dao động ca
cánh ong là
A. 300 s. B. 3,33 ms. C. 3 s. C. 0,021 s.
Câu 14. Nếu b qua lc cn, chuyển động nào sau đây là dao động t do?
A. Mt con muỗi đang đập cánh. B. Tòa nhà rung chuyn trong trận động đất.
C. Mt trống rung động sau khi gõ. D. Bông hoa rung rinh trong gió nh.
Câu 15. Pit-tông ca một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thng dài 16 cm và làm cho truu của động cơ quay
đều. Biên d dao động ca một điểm trên mt pít-tông bng
A.16 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 32 cm.
Câu 16. Mt chất điểm dao động với phương trình
x 10cos 15t
(x tính bng cm, t tính bng s). Chất điểm này
dao động vi tn s góc là
A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 5 rad/s. D. 15 rad/s.
Câu 17. Mt chất điểm dao động điều hòa có qu đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động ca chất điểm là
A.30 cm. B. 15 cm. C. 15 cm. D. 7,5 cm.
Câu 18. Mt vt nh dao động điều hòa thc hiện 50 dao động toàn phn trong 1 s. Tn s dao động ca vt là
A.
50
Hz. B.
100
Hz. C. 50 Hz. D. 0,02 Hz
Câu 19. Mt vật dao động điều hòa với phương trình
x 5cos 4 t
(cm). Biên độ pha ban đầu của dao động ln
t là
A.5 cm; 0 rad. B. 5 cm;
4
rad. C. 5 cm;
4
rad. D. 5 cm;
rad.
Câu 20. Mt vt nh dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Ti t = 2 s, pha của dao động
A. 5 rad. B. 10 rad. C. 40 rad. D. 20 rad.
Câu 21.
Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
x 2cos 2 t 2



(x tính bng cm, t tính bng
s). Ti thời điểm
1
t4
s chất điểm có li độ bng
A.
2 cm.
B.
3
cm.
C.
3
cm.
D.
2 cm.
Câu 22. (KNTT). Mt cht điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc
. Hình chiếu
của M lên đường kính là một dao động điều hòa có
A. biên độ R. B. biên độ 2R. C. pha ban đầu
t
. D. qu đạo 4R.
Câu 23. Mt vt chuyển động tròn đều vi tốc độ góc là rad/s. Hình chiếu ca vt trên một đường kính dao động điều
hòa vi tn s góc, chu kì và tn s bng bao nhiêu ?
A. rad/s ; 2 s ; 0,5 Hz. B. 2 rad/s ; 0,5 s ; 2 Hz.
C. 2 rad/s ; 1 s ; 1 Hz. D.
2
rad/s ; 4 s ; 0,25 Hz.
Câu 24. (KNTT). Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình
x 5cos 10 t 3



(cm). Li độ ca vt khi pha
dao động bng
A.5 cm. B. 5 cm. C. 2,5 cm. D. 2,5 cm.
4
Câu 25. Mt vật dao động điu hòa vi biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khong thi gian 1 chu kì bng
A.10 cm. B. 40 cm. C. 20 cm. D. 30 cm.
Câu 26. Mt vt (đưc coi là chất điểm) dao động điều hòa trên mt qu đạo thng có chiu dài 16 cm. Biết trong 10 s vt
thc hiện được 5 dao động. Tốc độ trung bình ca vt trong 1 chu kì bng
A. 4 m/s. B. 32 m/s. C. 16 m/s. D. 8 m/s.
Câu 27. (KNTT). Mt cht điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Qu đạo
của dao động có chiu dài là
A. 6 cm. B. 12 cm. C. 3 cm. D. 9 cm.
Câu 28. (KNTT). Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình
x 6cos 10 t 3



(cm). Li độ ca vt khi pha
dao động bng
3



A.3 cm. B. 3 cm. C. 4,24 cm. D. 4,24 cm.
Câu 29. Mt vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos4πt (x tính bằng cm, t tính bng s). Khong thi gian gia
hai ln liên tiếp vật đi qua vị trí cân bng là
A. 0,50 s. B. 1,00 s. C. 0,25 s. D. 2,00 s.
2.T lun
Câu 30. Mt vật dao động điều hòa theo phương trình
x 5cos 10 t
(cm). Hãy xác định:
a) Biên độ, chu kì và tn s ca vt.
b) Pha dao động và li độ ca vt ti thời điểm t = 0,075 s.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 31. Mt vật dao động điều hòa dc theo mt trục Ox, quanh đim gc O, với biên độ A = 24 cm chu T = 4 s.
Ti thời điểm t = 0 vt có li độA.
a) Viết phương trình dao động ca vt.
b) Tính li độ ti thời điểm t = 0,5 s.
c) Xác định thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = 12 cm.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 32. Phương trình dao động ca mt vt là:
x 5cos 4 t 2



(cm)
a) Xác định biên độ, tn s góc, chu kì và tn s của dao động.
b) Xác định pha của dao động ti thời điểm t = 0,25 s, t đó suy ra li độ x ti thời điểm y.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 33. Mt vật dao động điu hòa vi biên độ A = 5 cm và tn s f = 2 Hz.
a) Viết phương trình dao động ca vt, chn gc thi gian là lúc vật đạt li độ cực đại.
5
b) Vật đi qua vị trí cân bng theo chiều dương vào những thời điểm nào?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 34. Li độ x ca một dao động biến đổi điu hòa theo thi gian vi tn s 60 Hz, biên độ 5 cm. Viết phương trình
dao động (dưới dạng hàm côsin) trongc trường hợp sau đây:
a) Vào thời điểm ban đầu x = 0 và đang tăng. b) Vào thời điểm ban đầu x = 0 và đang giảm.
c) Vào thời điểm ban đầu x = 2,5 cm và đang tăng. d) Vào thời điểm ban đầu x = 2,5 cm và đang giảm.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 35. Mt vật dao động điu hòa vi biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s.
a) Viết phương trình dao động ca vt, chn gc thời gian là lúc nó đi qua v trí cân bng theo chiều dương.
b) Tính li độ ca vt ti thời điểm t = 5,5 s.
c) Xác định thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương.
d) Xác định thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiu âm.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
CH ĐỀ 2: VN TC & GIA TỐC TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I. LÍ THUYẾT CĂN BẢN
1. Vn tc
P hình chiếu ca M n trục Ox, P dao động điều hòa với phương trình:
x Acos t
Vn tc ca P:
PM
v v cos A cos t
2



(vectơ
P
v
hình chiếu của vectơ
M
v
lên trc Ox, du tr th hin vn tc ca
P mang giá tr âm, do ngược trc Ox)
Phương trình vận tc:
v A sin t A cos t 2



Vn tc biến thiên sớm pha hơn li độ mt góc
2
và vn tốc có độ ln cực đại là:
max
vA
2. Gia tc
P là hình chiếu ca M lên trục Ox, P dao động điều hòa với phương trình:
x Acos t
M
x
O