S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRƯNG THPT GIA VIN
Gia Vin, tháng 02 năm 2023
Chương V. ĐẠI SỐ TỔ HỢP
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
I . L THUYT
Quy tc cng: Mt công việc được hoàn thành bi mt trong hai hành động. Nếu hành động th nht
m cách thc hiện, hành động th hai n (các cách thc hin ca c hai hành động khác nhau
đôi một) thì công việc đó có
mn+
cách hoàn thành.
Quy tc nhân: Mt công vic đưc hoàn thành bi hai hành đng liên tiếp. Nếu hành đng th nht
m
cách thc hin ng vi mỗi cách hành động th nht có
n
cách thc hiện hành động th hai
thì công vic đó có
.mn
cách hoàn thành.
đồ hình cây: Ta th s dụng đ hình y để đếm s cách hoàn thành
mt công vic khi công vic đó đòi hi những hành động liên tiếp.
II. CÂU HI BÀI TP T LUYN
1. BÀI TP T LUN.
Bài 1: Lp 10A có 36 hc sinh, lp 10B có 40 hc sinh. Có bao nhiêu cách c mt hc sinh ca lp
10A hoc ca lp 10B tham gia mt công vic tình nguyn sp din ra?
Bài 2: Mi ngày có 6 chuyến xe khách, 3 chuyến tàu ho 4 chuyến máy bay t thành ph A đến
thành ph B. Mi ngày bao nhiêu cách chn chuyến đi chuyển t thành ph A đến thành ph B
bng mt trong ba loại phương tiện trên?
Bài 3: 5 cun ch khoa hc, 4 cun tiu thuyết 3 cun truyn tranh (các sách khác nhau
từng đôi một), Hà đồng ý cho Nam mượn mt cun sách trong s đó đ đọc, Nam có bao nhiêu cách
chn mt cuốn sách để n?
Bài 4: An có 3 chiếc áo và 4 chiếc qun th thao. An mun chn mt b qun áo trong s đó để mc
chơi thể thao cui tun này.
a) V vào v hoàn thành đồ hình y đ th hin tt c các kh năng An th la chn
mt b qun áo.
b) An có bao nhiêu cách la chn b qun áo? Hãy gii thích.
Bài 5: Để t chc mt ba tiệc, người ta chn thực đơn gồm mt món khai v, mt món chính và mt
món tráng miệng. Nhà hàng đưa ra danh sách: khai vị 2 loi súp 3 loi salad; món chính 4
loi tht, 3 loi 3 loi tôm; tráng ming 5 loi kem 3 loi bánh. Hi th thiết kế bao
nhiêu thực đơn khác nhau?
Bài 6: Mt đng xu có hai mt sp và nga (kí hiệu S và N). Tung đồng xu ba ln liên tiếp và ghi li
kết qu. Tìm s kết quá có th xy ra, theo hai cách sau đây:
a) V sơ đồ hình cây. b) S dng quy tác nhân.
Bài 7: Các phân t RNA (acid ribonucleic) mt thành phn ca tế bào sinh vt, chức năng truyn
đạt thông tin di truyn và nhng chức năng quan trng khác. Mi phân t RNA là mt dãy các phân
t nuclcotide thuc mt trong bn loi là A (adenine), C (cytosine), G (guanine) và U (uracil), Hình
8 là hình nh mô phng mt đon phân t RNA.
S ng s sp xếp khác nhau ca các phân t nucleotide
A, C, G hay U tạo nên các đoạn phân t RNA khác nhau.
Có nhiu nhất bao nhiêu đoạn phân t RNA khác nhau cùng có
3 phân t nucleotide?
Bài 8: T năm chữ s 0, 1, 2, 3, 4, có th lập được bao nhiêu
a) s t nhiên có ba ch s đôi một khác nhau?
b) s t nhiên chn có ba ch s đôi một khác nhau?
2. BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: Mt công việc được hoàn thành bi một trong hai hành động. Nếu hành động này m cách
thc hiện, hành động kia n cách thc hin không trùng vi bt kì cách nào của hành động th nht
thì công vic đó có
A. m + n cách thc hin. B. m.n cách thc hin. C. 2m cách thc hin. D. 2n cách thc hin.
Câu 2: Mt công việc được hoàn thành bởi hai hành đng liên tiếp. Nếu m cách thc hin hành
động th nht và ng vi mỗi cách đó có n cách thc hiện hành động th hai thì có
A. m.n cách hoàn thành công vic B. m + n cách hoàn thành công vic
C. 2m cách hoàn thành công vic D. 2n cách hoàn thành công vic
Câu 3: Gi s bn mun mua một áo sơ mi c 39 hoc 40. Áo c 39 có 5 màu khác nhau, áo c 40
có 4 màu khác nhau. Hi bn có bao nhiêu s la chn ( v màu áo và c áo )?
A. 9 B. 5 C. 4 D. 1
Câu 4: 4 cái qun, 5 cái áo, 3 cái vt. Một người cn chn 1 qun, 1 áo, 1 vt, thì s cách
chn khác nhau là:
A.72 B. 60 C. 12 D. 3
Câu 5: Từ Hà Nội vào Vinh mỗi ngày 7 chuyến tàu hỏa và 2 chuyến máy bay. Bạn An muốn ngày
Chủ nhật này đi từ Hà Nội vào Vinh bằng tàu hỏa hoặc máy bay. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn
chuyến đi?
A.
2
. B.
7
. C.
9
. D.
14
.
Câu 6: Mt quán phc v ăn ng bán ph bún. Ph 2 loi ph ph gà. Bún 3
loi là bún bò, bún riêu và bún cá. Mt khách hàng mun chn một món để ăn sáng. Cho biết khách
hàng đó có bao nhiêu cách lựa chn một món ăn sáng.
A.
2
. B.
3
. C.
5
. D.
6
.
Câu 7: Một ngưi mun mua tàu ngồi đi từ Ni vào Vinh. ba chuyến tàu SE5, SE7,
SE35. Trên mi tàu có 2 loi vé ngi khác nhau: ngi cng hoc ngi mm. Hi có bao nhiêu loi
ngi khác nhau để ngưi đó la chn?
A.
2
. B.
3
. C.
5
. D.
6
.
Câu 8: Một người vào ca hàng ăn, người đó chọn thc đơn gồm
món ăn trong
5
món,
loi qu
tráng ming trong
5
loi qu tráng ming một nước ung trong
3
loại nước ung. bao nhiêu
cách chn thực đơn:
A.
25
. B.
75
. C.
100
. D.
15
.
Câu 9: T thành ph
A
đến thành ph B có 6 con đường, t thành ph B đến thành ph C có 7 con
đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành ph A đến thành ph C, biết phi đi qua thành ph B.
A. 42 B. 46 C. 48 D. 44
Câu 10:
10
cp v chồng đi dự tic. Tng s cách chn một người đàn ông và một ngưi ph n
trong ba tic phát biu ý kiến sao cho hai ngưi đó không là v chng:
A.
100
. B.
91
. C.
10
. D.
90
.
§2, 3. Hoán vị. Chỉnh hợp. Tổ hợp
I . L THUYT
1. Hoán v: Cho tp hp
A
gm
n
phn t
*
( ).n
Mi kết qu ca s sp xếp thư tự
n
phn t
ca tp hp
A
được gi là mt hoán v ca
n
phn t đó.
S các hoán vị: Định lí: Kí hiu
n
P
là s các hoán v ca
n
phn t. Ta có:
( 1)...2 1.
n
P n n=
Quy ước: Tích
1.2...n
được viết là
!n
c là
n
giai tha), tc là
! 1.2... .nn=
Như vậy
!
n
Pn=
2. Chnh hp: Cho tp hp
A
gm
n
phn tmt s nguyên
1kn
. Mi kết qu ca vic ly
k
phn t t
n
phn t ca tp hp
A
sp xếp chúng theo mt th t nào đó đưc gi là mt chnh
hp chp
k
ca
n
phn t đã cho.
S các chnh hp: hiu
k
n
A
s các chnh hp chp
k
ca
n
phn t
( )
1kn
. Ta
( ) ( )
1 ... 1
k
n
A n n n k= +
Lưu ý:
( )
*n
nn
A P n=
3. T hp: Cho tp hp
A
gm
n
phn t mt s nguyên
k
vi
1kn
. Mi tp con gm
k
phn t được ly ra t
n
phn t ca
A
được gi là mt t hp chp
k
ca
n
phn t đó.
S các t hp: S chnh hp chp
k
ca
n
phn t nhiu gp
!k
ln s t hp chp
k
ca
n
phn
t đó.
Công thc 1: Kí hiu
k
n
C
là s t hp chp
k
ca
n
phn t vi
1kn
. Ta có:
!
k
kn
n
A
Ck
=
.
Quy ước:
0! 1=
;
01
n
C=
.
Công thc 2: Vi nhng quy ước trên, ta có công thc sau:
( )
!
!!
k
n
n
Ck n k
=
vi
0kn
.
Tính cht ca các s 𝑪𝒏
𝒌: Ta có hai đng thc sau:
k n k
nn
CC
=
1
11
k k k
n n n
C C C
−−
+=
.
II. CÂU HI BÀI TP T LUYN
1. BÀI TP T LUN.
Bài 1: Một nhóm gồm bốn bạn Hà, Mai, Nam, Đạt xếp thành một hàng từ trái sang phi đtham gia
một cuộc phỏng vấn.
a) Hãy liệt kê ba cách sắp xếp bốn bạn trên theo th tự.
b) Có bao nhiêu cách sắp xếp thứ tự bốn bạn trên để tham gia phỏng vấn?
Bài 2: T các ch s 1, 2, 3, 4, 5 có th lp được bao nhiêu s t nhiên có 5 ch s khác nhau.
Bài 3: a) Sp xếp 5 người vào một băng ghế có 7 ch. Hi có bao nhiêu cách.
b) Trong một cuộc thi điền kinh gồm
6
vận động viên chạy trên
6
đường chạy. Hỏi bao nhiêu
cách xếp các vận động viên vào các đường chạy đó?
Bài 4: Có 10 cun sách toán khác nhau. Chn ra 4 cun, hi có bao nhiêu cách.
Bài 5: Tính các biu thc: a)
97
8
!!
!
A+
=
b)
86
5
!!
!
B
=
c)
3
46
=−D P A
d)
32
96
3=+E A C
Bài 6: Mt nhóm 5 nam 3 n. Chọn ra 3 người sao cho trong đó ít nht 1 n. Hi bao
nhiêu cách.
Bài 7: Trong ngân hàng đề kiểm tra cuối học II môn Toán 10 có
20
câu thuyết
40
câu bài
tập. Người ta chọn ra
5
câu thuyết
10
câu bài tập trong ngân hàng đề để tạo thành một đề thi.
Hỏi có bao nhiêu cách lập đề thi gồm
15
câu hỏi theo cách chọn như trên?
Bài 8: T các ch s 1,2,3,4,5,6,7 có th lp được bao nhiêu:
a) S gm 5 ch s khác nhau b) S chn gm 5 ch s khác nhau
c) S l gm 5 ch s khác nhau d) S gm 5 ch s khác nhau và chia hết cho 5
e) S gm 5 ch s khác nhau và phi có mt ch s 5
2. BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: S các hoán v ca n phn t khác nhau đã cho (
1n
) đưc kí hiu là
n
P
và bng:
A.
( 1)( 2)...2.1 !
n
P n n n n= =
B.
( 1)( 2)...( )( ) !
n
P n n n n k n n n= + + + + =
C.
n
Pn=
D.
( 1)( 2)...2.1 0!
n
P n n= =
Câu 2: S chnh hp chp k ca n phn t khác nhau đã cho được kí hiu là
k
n
A
và bng:
A.
( )
! (1 )
!!
k
n
n
A k n
k n k
=
B.
( )
! (1 )
!
=
k
n
n
A k n
nk
C.
k
nn
AP=
D.
( )
!
!!
n
k
n
Ak n k
=
Câu 3: Mt t hp chp k ca n phn t đã cho là
A. Mt kết qu sp xếp th t k phn t được ly t n phn t đã cho.
B. Mt tp con gm k phn t được ly t n phn t đã cho.
C. Mt kết qu sp xếp th t k phn t.
D. Mt kết qu sp xếp th t n phn t.
Câu 4: Có bao nhiêu cách xếp 5 ngưi vào 5 ch ngi trên mt dãy ghế dài?
A.120 B. 5 C. 20 D. 25
Câu 5:Có bao nhiêu cách sp xếp 3 n sinh, 3 nam sinh thành mt hàng dc:
A. 6 B. 72 C. 720 D. 144
Câu 5: Cho 10 điểm, không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đường thng khác nhau to nên
t 2 trong 10 điểm trên:
A.90 B. 20 C.45 D.30
Câu 6: Có bao nhiêu s gm hai ch s khác nhau đưc lp t các s 6;7;8;9
A.4 B. 16 C.24 D. 12
Câu 7: Mt lp hc có 10 học sinh được bu chn vào 3 chc v khác nhau: lớp trưởng, lớp phó, thư
ký(không kiêm nhim). S cách la chn khác nhau là:
A.30 B.1000 C.720 D.120
Câu 8: Một ngưi có 4 cái qun, 6 cái áo, 3 cái vạt. Đ chn 1 qun, 1 áo, 1 vt, thì s cách
chn khác nhau là:
A.13 B.72 C. 12 D. 3
Câu 9: Có bao nhiêu s gm ba ch s khác nhau đưc lp t các s 6;7;8;9
A.4 B. 16 C.24 D.12
Câu 10:
k
10
A 720=
thì k có giá tr là:
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 11:
3
n
C 10=
thì n có giá tr
A.100 B. 20 C. 5 D. 90
Câu 12: Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cun tp khác nhau. Mt
hc sinh mun chọn đồ vt: hoc 2 y bút chì; hoc 1 y bút bi; hoc 1 cun tp thì s ch chn
là:
A.48 B. 24 C. 48 D. 72
Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 6 người ngi vào 4 ch trên mt bàn dài?
A.
15
. B.
720
. C.
30
. D.
360
.
Câu 14: Trong trn chung kết bóng đá phải phân định thng thua bằng đá luân u 11 mét. Hun
luyn viên mi đi cn trình vi trng tài mt danh sách sp th t 5 cu th trong s 11 cu th để
đá luân lưu 5 quả 11 mét. y tính xem hun luyn viên ca mỗi đi bao nhiêu cách lp danh
sách gm 5 cu th.
A.
462
. B.
55
. C.
55440
. D.
11!.5!
.